SỞ Y TẾ TP HỒ CHÍ MINH
BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH NĂM 2018
MĂ BV  TÊN DVKT TÊN TT43 MĂ HÓA DVKT THEO TT37 & TT43 PHÂN TUYẾN GIÁ BHYT GIÁ TT44 GIÁ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU  PT/TT GHI CHÚ
1. KHÁM BỆNH
K1 Khám Răng Hàm Mặt   16.1896   33,100 33,000 50,000    
K2 Khám Răng Hàm Mặt [khám nội]   02.1896   33,100 33,000 50,000    
K3 Khám theo yêu cầu riêng           200,000    
K4 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)         120,000      
K5 Thủ thuật trên bệnh nhân có bệnh lư nội khoa (thêm vào)           200,000    
K6 Khám + 1 lần đo độ hôi miệng (không sử dụng thuốc đặc hiệu)           300,000    
K7 Khám + 2 lần đo độ hôi miệng (có sử dụng thuốc cho lần đo thứ 2)           400,000    
K11 Khám chuyên biệt khớp thái dương hàm           200,000    
TTBA Tóm tắt bệnh án         120,000      
GXV Giấy xuất viện lần 2         120,000      
HC Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng Hàm Mặt    16.1900   200,000 200,000 1,000,000    
2. NHỔ RĂNG
NRS Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa 03.1955.1029 D 33,600 33,600 100,000 TT1  
NCRS Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa 03.1956.1029 D 33,600 33,600 100,000 TT1  
NRDG Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 16.0204.1025 C 98,600 98,600 300,000
TT1  
NRVV Nhổ răng vĩnh viễn [Nhổ răng khó] Nhổ răng vĩnh viễn  16.0203.1026 C 194,000 194,000 ĐỘ I: 600,000
ĐỘ II: 1,000,000
PT3  
NR8T Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 16.0199.1028 B 320,000 320,000 ĐỘ I:1,000,000-
ĐÔ II:1,500,000
PT3  
NR8D Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 16.0200.1028 B 320,000 320,000  
 ĐỘ I:1,5000,000
 ĐỘ II:1,800,000
PT2  
NCR Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng vĩnh viễn 16.0205.1024 C 180,000 180,000  
 ĐỘ I:200,000
 ĐỘ II:500,000
TT1  
NCRK Nhổ chân răng vĩnh viễn [khó] Nhổ chân răng vĩnh viễn 16.0205.1024 C 180,000 180,000 ĐỘ I:1,000,000-
ĐÔ II:1,500,000
TT1  
NRLC Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 16.0197.1036 B 324,000 324,000 1,000,000 PT3  
NRN Phẫu thuật nhổ răng ngầm Phẫu thuật nhổ răng ngầm 16.0198.1026 B 194,000 194,000 2,000,000 PT2  
NRMX Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 03.2044.1081 B 2,657,000 2,657,000 4,000,000 PT1  
NRT Nhổ răng thừa Nhổ răng thừa 16.0206.1026 C 194,000 194,000   TT1  
             2.1 NHỔ RĂNG GÂY MÊ
NRN-M Phẫu thuật nhổ răng ngầm (MÊ) Phẫu thuật nhổ răng ngầm  16.0198.1026 B   1,301,000 4,200,000 PT2  
NR8T-M Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên (MÊ) Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên  16.0199.1028 B   866,000 ĐỘ I:3,000,000-
ĐÔ II:3,600,000
PT3  
NR8D-M Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới (MÊ) Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới  16.0200.1028 B   1,301,000 ĐỘ I:3,000,000-
ĐÔ II:3,600,000
PT2  
NRMX-M Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm( MÊ)  Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm  03.2044.1081 B 2,657,000 2,657,000 5,000,000 PT1  
NRGM Nhổ răng vĩnh viễn [Nhổ răng hoặc điều trị dưới gây mê hoặc tiền mê] Nhổ răng vĩnh viễn  16.0203.1026 C     ĐỘ I:2,000,000-
ĐÔ II:3,000,000
PT3  
NRHL Nhổ răng vĩnh viễn [Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 răng trở lên] Nhổ răng vĩnh viễn  16.0203.1026 C     4,000,000 PT3  
             2.2  PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG GÂY MÊ
BLR-M Bộc lộ răng ngầm trong xương dưới gây mê hoặc tiền mê      (chỉnh nha) Phẫu thuật mở xương cho răng mọc chưa phiên tương đương B   866,000 2,000,000 PT3  
PTCPL-M Phẫu thuật cắt phanh lưỡi (gây mê nội khí quản) Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 16.0216.1041 B   866,000 2,000,000 PT3  
PTCPM-M Phẫu thuật cắt phanh môi (gây mê nội khí quản) Phẫu thuật cắt phanh môi 16.0217.1041 B   866,000 2,000,000 PT3  
PTCPMA-M Phẫu thuật cắt phanh má (gây mê nội khí quản) Phẫu thuật cắt phanh má 16.0218.1041 B   866,000 2,000,000 PT3  
CC-M Phẫu thuật cắt cuống răng        [dưới gây mê hoặc tiền mê] Phẫu thuật cắt cuống răng chưa phiên tương đương B   1,301,000 2,000,000 PT2  
CCN-M Phẫu thuật cắt cuống răng nhiều chân [dưới gây mê hoặc tiền mê] Phẫu thuật cắt cuống răng chưa phiên tương đương B   1,301,000 2,500,000 PT2  
CCHL-M Phẫu thuật cắt cuống răng
[hàng loạt từ 4 răng trở lên]              
Phẫu thuật cắt cuống răng chưa phiên tương đương B   1,301,000 4,000,000 PT2  
THNL Tạo h́nh ngách lợi, sóng hàm (Phẫu thuật cắt nướu ph́ đại, Phẫu thuật cắt Torus...)  Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đ́nh chưa phiên tương đương B   2,084,000 4,000,000 PT1  
PTNR-M Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm (MÊ) Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 12.0070.1039 C   1,301,000 3,500,000 PT2  
3. CÁC THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG
BGX Bấm gai xương ổ răng (1 Răng). Phẫu thuật tạo h́nh xương ổ răng chưa phiên tương đương B   866,000 ĐỘ I:200,000-
ĐỘ II:500,000
PT3  
BGX2 Bấm gai xương trên 2 ổ răng: Điều chỉnh sóng hàm < 04 răng Phẫu thuật tạo h́nh xương ổ răng chưa phiên tương đương B   866,000 ĐỘ I:500,000-
ĐỘ II:800,000
PT3  
BGX3 Bấm gai xương trên 2 ổ răng: Điều chỉnh sóng hàm từ 04 đến 06 răng Phẫu thuật tạo h́nh xương ổ răng chưa phiên tương đương B   866,000 ĐỘ I:800,000-
ĐỘ II:1,000,000
PT3  
BGX4 Bấm gai xương trên 2 ổ răng: Điều chỉnh sóng hàm > 06 răng  Phẫu thuật tạo h́nh xương ổ răng chưa phiên tương đương B   866,000 ĐỘ I:1,200,000-
ĐÔ II:1,500,000
PT3  
BLR Bộc lộ răng ngầm trong xương (chỉnh nha) Phẫu thuật mở xương cho răng mọc chưa phiên tương đương B   866,000 1,000,000 PT3  
CCHL Phẫu thuật cắt cuống răng
[hàng loạt từ 4 răng trở lên]              
Phẫu thuật cắt cuống răng chưa phiên tương đương B   1,301,000 4,000,000 PT2  
CC Phẫu thuật cắt cuống răng Phẫu thuật cắt cuống răng chưa phiên tương đương B 120,000 1,301,000 1,500,000 PT2  
CCN Cắt cuống răng nhiều chân Phẫu thuật cắt cuống răng chưa phiên tương đương B 120,000 1,301,000 2,000,000 PT2  
PTCPL Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 16.0216.1041 B 276,000 276,000 600,000 PT3  
PTCPM Phẫu thuật cắt phanh môi Phẫu thuật cắt phanh môi 16.0217.1041 B 276,000 276,000 600,000 PT3  
PTCPMA Phẫu thuật cắt phanh má Phẫu thuật cắt phanh má 16.0218.1041 B 276,000 276,000 600,000 PT3  
PTCPL-L Phẫu thuật cắt phanh lưỡi bằng laser Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 16.0216.1041 B   866,000 1,000,000 PT3  
PTCPM-L Phẫu thuật cắt phanh môi bằng laser Phẫu thuật cắt phanh môi 16.0217.1041 B   866,000 1,000,000 PT3  
PTCPMA-L Phẫu thuật cắt phanh má bằng laser Phẫu thuật cắt phanh má 16.0218.1041 B   866,000 1,000,000 PT3  
NXOR Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng chưa phiên tương đương B   768,000 150,000 PT2  
CL Cắt lợi di động để làm hàm giả Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 12.0083.1040 B 389,000 389,000 1,000,000 PT2  
CLT Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 16.0214.1007 C 151,000 151,000 200,000 PT3  
CDR Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 16.0220.1042 B 509,000 509,000 2,000,000 PT2  
APXE Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt [trong miệng] Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt chưa phiên tương đương C   1,301,000 200,000 PT2  
APXEN Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt [ngoài miệng] Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt chưa phiên tương đương C   1,301,000 400,000 PT2  
CR.AX Chích rạch áp xe nhỏ Chích rạch áp xe nhỏ 03.3909.0505 D 173,000 173,000   TTĐB  
CH.VM Chích hạch viêm mủ Chích hạch viêm mủ 03.3910.0505 D 173,000 173,000   TTĐB  
STDH Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 16.0306.1043 B 1,000,000 1,000,000 1,000,000 PT1  
PTNR Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 12.0070.1039 C 429,000 429,000 1,000,000 PT2  
PTNRL Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên chưa phiên tương đương B   2,084,000 2,000,000 PT1  
UL1 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm 12.0320.1190   1,642,000 1,642,000 1,000,000 PT2  
UL2 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm 12.0319.1190   1,642,000 1,642,000 3,000,000 PT1  
UL3 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản    [Lấy u lành 3 đến 5cm] Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 03.2508.1049 B 2,507,000 2,507,000 3,000,000 PT1  
UL4 Chọc thăm ḍ u, nang vùng hàm mặt Chọc thăm ḍ u, nang vùng hàm mặt chưa phiên tương đương C   264,000   TT2  
CCHI Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ sau phẫu thuật 15.0302.0075 D     40,000   Chỉ áp dụng
 với người bệnh ngoại trú.
GMV Gắp mảnh vỡ thân răng           100,000    
4. CẤY GHÉP RĂNG
             4.1 CẤY GHÉP IMPLANT
CG Implant: MIS-7 (Israel), MIS-M4 (Israel), NEO (Korea), DENTIS (Korea), OSSTEM TSIII SA (KOREA) Phẫu thuật cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     15,000,000 PT2  
 CG1 HI-TEC IMPLANT (Israel), RITTER (Germany), MIS-C1 (Germany), Dentium (USA), OSSTEM TSIII CA (KOREA) Phẫu thuật cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     18,000,000 PT2  
 CG2 MIS V3 (GERMANY) Phẫu thuật cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     20,000,000 PT2  
 CG3 NOBEL CC (USA) Phẫu thuật cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     22,000,000 PT2  
CG4 STRAUMANN STANDARD (Swiss) Phẫu thuật cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     25,000,000 PT2  
CG5 STRAUMANN ACTIVE (Swiss), NOBEL ACTIVE (USA) Phẫu thuật cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     28,000,000 PT2  
CG6 Implant g̣ má Phẫu thuật cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     50,000,000 PT2  
             4.2 GHÉP XƯƠNG
GX Ghép xương tổng hợp 0,5cc Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     4,000,000 PT2  
GX0 Ghép xương tổng hợp 1cc Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     7,000,000 PT2  
 GX1 Ghép xương khử khoáng 0,5cc Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     5,000,000 PT2  
 GX2 Ghép xương tự thân vùng cằm, góc hàm Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     6,000,000 PT1  
 GX3 Ghép xương tự thân vùng mào chậu Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     20,000,000 PT1  
 GX4 Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     Tùy loại, tùy kích thước PT1  
             4.3 GHÉP MÀNG
GM Ghép màng xương Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant chưa phiên tương đương B     4,000,000 PT2  
GM0 Ghép màng xương Colagen Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant Chưa phiên tương đương B     5,000,000 PT2  
GM1 Ghép màng huyết tương giàu tiểu cầu (10ml) Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant chưa phiên tương đương B     5,000,000 PT2  
GM3 Ghép màng Titan Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant chưa phiên tương đương B     6,000,000 PT2  
GM4 Vít Titan           600,000    
             4.4 GHÉP MÔ 
GMLK Ghép mô liên kết thẩm mỹ
(1 lần phẫu thuật)                
Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính  chưa phiên tương đương B     ĐỘ I:2,000,000
ĐÔ II:5,000,000
PT2  
             4.4 NÂNG XOANG
NX Phẫu thuật nâng xoang kín Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân/ nhân tạo/ hỗn hợp để cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     4,000,000 PT1 Không bao gồm xương và màng xương
NX1 Phẫu thuật nâng xoang hở Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân/ nhân tạo/ hỗn hợp để cấy ghép Implant chưa phiên tương đương B     6,000,000 PT1 Không bao gồm xương và màng xương
             4.5 PHỤC H̀NH SAU CẤY GHÉP IMPLANT
PHCG Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant chưa phiên tương đương B     1,500,000 TT1  
PHCG1 Chụp  sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant Chụp  sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant chưa phiên tương đương B     3,000,000 TT1  
PHCG2 Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Sứ Cercon, Zirconia) Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant chưa phiên tương đương B     6,000,000 TT1  
PHCG3 Chụp sứ kim loai thường gắn bằng ốc vít trên Implant Chụp sứ kim loai thường gắn bằng ốc vít trên Implant Chưa phiên tương đương B     3,000,000 TT1  
PHCG4 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant chưa phiên tương đương B     4,000,000 TT1  
PHCG5 Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant ( sứ zirconia) Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant chưa phiên tương đương B     7,000,000 TT1  
PHCG6 Phục h́nh bằng nhựa trên implant (hệ thống Nobel) Chụp nhựa chưa phiên tương đương D     4,000,000 TT2  
PHCG7 Phục h́nh tạm bằng nhựa trên implant (hệ thống Dentium) Chụp nhựa chưa phiên tương đương D     1,500,000 TT2  
PHCG8 Hàm tạm hydrid (Abutment Multiunit)   chưa phiên tương đương       15,000,000    
PHCG9 Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     9,000,000 TT1  
PHCG10 Hàm hydrid hoàn tất (Thanh bar + răng nhựa, Abutment Multiunit, bắt vít titan) Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     30,000,000 TT1  
PHCG11 Hàm hydrid hoàn tất (Thanh bar + răng sứ, Abutment Multiunit, bắt vít titan) Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     60,000,000 TT1  
PHCG12 Hàm hydrid hoàn tất
(Sườn titan + răng nhựa + Abutment Multiunit, + bắt vít titan - 4 trụ implant)
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     70.000.000 TT1  
PHCG13 Hàm hydrid hoàn tất
(Sườn titan + răng nhựa + Abutment Multiunit, + bắt vít titan - 6 trụ implant)
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     90.000.000 TT1  
PHCG14 Hàm hydrid hoàn tất
(Sườn Zirconia + răng nhựa + Abutment Multiunit + bắt vít titan - 4 trụ implant)
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     110.000.000 TT1  
PHCG15 Hàm hydrid hoàn tất
(Sườn zirconia + răng nhựa + Abutment Multiunit,bắt vít titan -6 trụ implant)
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     130.000.000 TT1  
PHCG16 Hàm hydrid hoàn tất
(Sườn titan + răng sứ + Abutment Multiunit + bắt vít titan - 4 trụ implant)
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     150.000.000 TT1  
PHCG17 Hàm hydrid hoàn tất
(Sườn titan + răng sứ + Abutment Multiunit + bắt vít titan - 6 trụ implant)
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     170.000.000 TT1  
PHCG18 Hàm hydrid hoàn tất (Sườn zirconia+ răng sứ, Abutment Multiunit, bắt vít titan) (4 trụ implant) Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     190.000.000 TT1  
PHCG19 Hàm hydrid hoàn tất
(Sườn zirconia + răng sứ, Abutment Multiunit, bắt vít titan - 6 trụ implant)
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     210.000.000 TT1  
PHCG20 Hàm giả hydrid tháo lắp titan
(thanh bar titan + Abutment)- 2 trụ implant
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     40.000.000 TT1  
PHCG21 Hàm giả hydrid tháo lắp titan
(thanh bar titan + Abutment - 4 trụ implant)
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant chưa phiên tương đương B     60.000.000 TT1  
             4.6. PHỤC H̀NH (BỆNH NHÂN KHÔNG CẤY GHÉP IMPLANT TẠI BỆNH VIỆN)
RCS Ron cao su           1,000,000    
HE Healing abutment           1,500,000    
TPH Abutment titan + Răng tạm           4,000,000    
TPH1 Abutment zirconia + Răng tạm           5,000,000    
HB Housing + bond (1bộ)           3,500,000    
 TPH2 Trụ phục h́nh bắt vít titan           6,000,000    
 TPH3 Trụ phục h́nh Multiunit           10,000,000    
 TPH4 Nắp trụ phục h́nh Multiunit (1 bộ)           1,200,000    
 TPH5 Trụ phục h́nh tạm tạm Multiunit           4,000,000    
 TPH6 Trụ gắn răng hoàn tất Multiunit           4,000,000    
 TPH7 Tháo Implant đă cấy chỗ khác           2,000,000    
5. TRÁM RĂNG
TR1 Hàn (trám) xi măng trám tạm           50,000    
TR3 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 16.0068.1031 C 234,000 234,000 ĐỘ I:300,000
ĐÔ II:500,000
TT2  
TR4 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 16.0070.1031 C 234,000 234,000 200,000 TT2  
TR5 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 16.0067.1031 B 234,000 234,000 ĐỘ I:300,000
ĐÔ II:500,000
TT2  
TR6 Phục hồi cổ răng bằng Composite Phục hồi cổ răng bằng Composite 16.0072.1018 C 324,000 324,000 300,000 TT2  
TR8 Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau chưa phiên tương đương B   465,000 ĐỘ I:400,000
ĐÔ II:500,000
TT1  
TR9 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) chưa phiên tương đương D   135,000 100,000 TT3  
TR-M Trám răng dưới gây mê hoặc tiền mê  Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite   C     1,500,000 TT2  
6.  ĐIỀU TRỊ  TỦY RĂNG
NN1 Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục
 (Lót Fuji VII, Dycal….) bao gồm trám kết thúc
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 03.1942.1010 C   316,000 300,000 TTĐB  
NN2 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 16.0050.1014 B 409,000 409,000 500,000 PT3 BHYT bao gồm trám kết thúc
NN3 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [Điều trị tuỷ răng số 4, 5] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 16.0050.1012 B 539,000 539,000 800,000 PT3 BHYT bao gồm trám kết thúc
NN4 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 16.0050.1013 B 769,000 769,000 1,200,000 PT3 BHYT bao gồm trám kết thúc
NN5 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên] Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 16.0050.1015 B 899,000 899,000 1,200,000 PT3 BHYT bao gồm trám kết thúc
NN6 Điều trị tủy răng số 8 hàm trên Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 16.0050.1015 B   899,000 1,200,000 PT3 Lấy theo giá R6,7 hàm trên
NN7 Điều trị tủy răng số 8 hàm dưới Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 16.0050.1013 B   769,000 1,440,000 PT3 Lấy theo giá R6,7 hàm dưới
NN-M Điều trị tủy dưới gây mê hoặc tiền mê (1 răng) Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội   B     2,000,000 PT3  
NN8 Điều trị tủy Răng 1,2,3 hàm trên + hàm dưới (sử dụng trâm xoay máy) Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 16.0054.1014 B   409,000 1,000,000 PT3  
NN9 Điều trị tủy Răng 4,5 hàm trên + hàm dưới (sử dụng trâm xoay máy) Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 16.0054.1012 B   539,000 1,500,000 PT3  
NN10 Điều trị tủy Răng 6,7,8 hàm dưới (sử dụng trâm xoay máy) Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 16.0054.1013 B   769,000 2,000,000 PT3  
NN11 Điều trị tủy Răng 6,7,8 hàm trên  (sử dụng trâm xoay máy) Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy 16.0054.1015 B   899,000 2,000,000 PT3  
NN12 Điều trị tủy lại Điều trị tủy lại 16.0061.1011
B 941,000 941,000 1,500,000 PT3  
7. TẨY TRẮNG RĂNG
TTR-1 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đă bao gồm thuốc tẩy trắng) / 1 lần Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc chưa phiên tương đương C     1,200,000 TT3  
TTR-1.1 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đă bao gồm thuốc tẩy trắng) / 1 lần Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc chưa phiên tương đương C     2,000,000 TT3  
TTR-1.2 Tẩy trắng răng bằng đèn Lumacool (đă bao gồm thuốc tẩy trắng) / 1 lần Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma chưa phiên tương đương B     2,400,000 TT2  
TTR-2 Máng tẩy (1 hàm)           200,000    
TTR-3 Thuốc tẩy trắng           250,000    
8. NHA CHU
NC1 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm  Lấy cao răng  16.0043.1020 D 124,000 124,000 ĐỘ I:300.000
ĐỘ II:360.000
TT1  
NC2 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm  Lấy cao răng  16.0043.1021 D 70,900 70,900 150,000 TT1  
NC3 Lấy vôi răng dưới gây mê hoặc tiền mê  Lấy cao răng  16.0043.1020 D     1,500,000 TT1  
NC4 Đánh bóng 2 hàm           100,000    
NC5 Thổi cát 2 hàm           100,000    
NC6 Phẫu thuật nạo túi lợi Phẫu thuật nạo túi lợi 16.0035.1023 B 67,900 67,900 500,000 PT3  
NC7 Nạo túi nha chu (1 răng) Phẫu thuật nạo túi lợi 16.0035.1023 B 67,900 67,900 400,000 PT3  
NC8 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 16.0034.1038 B 768,000 768,000 1,000,000 PT2  
NC9 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 12.0084.1039 B 429,000 429,000 1,000,000 PT1  
NC10 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 12.0083.1040 B            389,000            389,000   PT2  
NC11 Điều trị u lợi bằng Laser Điều trị u lợi bằng Laser chưa phiên tương đương B   1,301,000 1,200,000 PT2  
NC12 PT cắt nướu triễn dưỡng bằng laser 1 sextant Điều trị u lợi bằng Laser chưa phiên tương đương B   1,301,000 1,200,000 PT2  
NC13 Tạo h́nh lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng Phẫu thuật tạo h́nh nhú lợi chưa phiên tương đương B   1,301,000 1,000,000 PT2  
NC14 Tạo h́nh lợi trong viêm quanh răng từ 4 răng trở lên Phẫu thuật tạo h́nh nhú lợi chưa phiên tương đương B   1,301,000 2,000,000 PT2  
NC15 Phẫu thuật tạo h́nh nhú lợi [Phẫu thuật  tái tạo nướu:nhóm 1 sextant] Phẫu thuật tạo h́nh nhú lợi chưa phiên tương đương B   1,301,000 1,000,000 PT2  
NC16 Phẫu thuật tái tạo nướu có điều chỉnh xương ổ răng (từ 4 đến 6 răng) Phẫu thuật tạo h́nh nhú lợi chưa phiên tương đương B   1,301,000 2,000,000 PT2  
NC17 Phẫu thuật tái tạo nướu có điều chỉnh xương ổ răng (trên 6 răng) Phẫu thuật tạo h́nh nhú lợi chưa phiên tương đương B   1,301,000 3,000,000 PT2  
NC18 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương  nhân tạo và đặt màng sinh học Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 16.0023.1037 B 1,000,000 1,000,000 2,000,000 PT2 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
NC19 Màng xương (1 đơn vị)           2,000,000    
NC20 Bột xương 0.25cc (1 đơn vị)           ĐỘ I: 1,500,000-
ĐỘ II: 2,500,000
   
NC21 Ghép xương tự thân (lấy xương trong miệng: vùng cằm, vùng góc hàm dưới) Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng chưa phiên tương đương B   2,084,000 5,000,000 PT1  
NC22 Ghép xương tự thân (lấy xương ngoài miệng: vùng mào chậu, xương đỉnh) Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng chưa phiên tương đương B     20,000,000 PT1  
NC23 Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại [Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại chưa phiên tương đương B   264,000 1,000,000 TT2  
NC24 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên  [1-4 răng] Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên  chưa phiên tương đương B   1,301,000 2,000,000 PT2  
NC25 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học [1-4 răng] Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học chưa phiên tương đương B   1,301,000 2,000,000 PT2  
NC27 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc [1-4 răng] Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc chưa phiên tương đương B   1,301,000 5,000,000 PT2  
NC28 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần [1-4 răng] Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần chưa phiên tương đương B   1,301,000 5,000,000 PT2  
NC29 Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô [1-4 răng] Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô chưa phiên tương đương B   1,301,000 5,000,000 PT2  
NC30 Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính chưa phiên tương đương B   1,301,000 2,000,000 PT2  
NC31 Phẫu thuật vạt niêm mạc + ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao nướu dính Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính chưa phiên tương đương B   1,301,000 5,000,000 PT2  
NC32 Phẫu thuật định vị vị trí môi trên trong điều trị cười hở lợi Phẫu thuật điều trị cười hở lợi chưa phiên tương đương B   1,301,000 5,000,000 PT2  
NC33 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn Mài chỉnh khớp cắn chưa phiên tương đương C   1,301,000 1,000,000 TT3  
NC34 Chấm Nitơ, AT Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 03.1957.1033 D 30,700 30,700 100,000 TT3  
NC35 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 03.1957.1033 D 30,700 30,700 100,000 TT3  
9. ĐIỀU TRỊ RĂNG TRẺ EM
TRS Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement   16.0236.1019 D 90,900 90,900 200,000 TT1  
TBHR Trám bít hố rănh với GlassIonomer Cement (GIC) Trám bít hố rănh với GlassIonomer Cement 03.1953.1035 D 199,000 199,000 200,000 TT1  
RTE Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 03.1942.1010 C 316,000 316,000 350,000 TTĐB BHYT bao gồm trám kết thúc
NNRS-1 Điều trị tuỷ răng sữa [một chân] Điều trị tuỷ răng sữa 03.1944.1016 C 261,000 261,000 400,000 PT3 BHYT bao gồm trám kết thúc
NNRS-2 Điều trị tuỷ răng sữa [nhiều chân] Điều trị tuỷ răng sữa 03.1944.1017 C 369,000 369,000 600,000 PT3 BHYT bao gồm trám kết thúc
MRS Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn chưa phiên tương đương C   465,000 200,000 TT1  
BGF Pḥng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt [Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor] Pḥng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt chưa phiên tương đương C   264,000 200,000 TT2  
MTA Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 16.0234.1050 C   447,000 ĐỘ I: 2,500,000-
ĐỘ II: 3,000,000
PT3  
CTHC Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi 16.0057.1032 C 248,000 248,000   TT3  
CAHY Điều trị đóng cuống răng Canxi Hydroxit Điều trị đóng cuống răng Canxi Hydroxit 16.0233.1050 C 447,000 447,000   PT3  
10. PHỤC H̀NH
             10.1. PHỤC H̀NH THÁO LẮP
HGTB Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần 14 răng Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường   D     3,500,000 TT1  
HGTB-J Hàm toàn bộ 1 hàm  (Răng JUSTY) Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường   D     4,500,000 TT1  
HGTB-C Hàm toàn bộ 1 hàm  (Răng COMPOSITE) Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường   D     7,200,000 TT1  
HGTB-S Hàm toàn bộ 1 hàm (Răng sứ ) Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường   D     9,000,000 TT1  
HKKL Hàm khung đúc chưa tính răng Hàm khung kim loại   B     2,000,000 TTĐB  
HKKL-MN Hàm khung mini (chưa tính răng) Hàm khung kim loại   B     1,500,000 TTĐB  
HKKL-LK Hàm khung liên kết (chưa tính răng) Hàm khung kim loại   B     2,500,000 TTĐB  
HKTT Hàm khung đúc Titan (chưa tính răng) Hàm khung titanium   B     2,800,000 TTĐB  
HKTT-MN Hàm khung mini đúc Titan (chưa tính răng) Hàm khung titanium   B     2,000,000 TTĐB  
HKTT-LK Hàm khung liên kết Titan (chưa tính răng) Hàm khung titanium   B     3,500,000 TTĐB  
MCD Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài đơn)/1 cái           1,000,000    
MCB Mắc cài trên hàm khung liên kết (mắc cài bi) /1 cái           1,000,000    
MCZ Attachment zirconia           1,000,000    
HGBPD1B Nền hàm một bên Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo   C     1,500,000 TT1  
HGBPD2B Nền hàm hai bên Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo   C     2,000,000 TT1  
MND Móc nhựa dẻo           500,000    
HGBPNT Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường   D     50,000 TT1  
J1 1 răng (Răng JUSTY)           400,000    
J2 2 răng (Răng JUSTY)           800,000    
J3 3 răng (Răng JUSTY)           1,200,000    
J4 4 răng (Răng JUSTY)           1,400,000    
J5 5 răng (Răng JUSTY)           1,600,000    
J6 6 răng (Răng JUSTY)           1,800,000    
J7 Trên 6 răng , mỗi răng thu thêm           200,000    
C1 Răng composite trên hàm tháo lắp (1 răng)           600,000    
C2 2 răng (Răng COMPOSITE)           1,200,000    
C3 3 răng (Răng COMPOSITE)           1,800,000    
C4 4 răng (Răng COMPOSITE)           2,160,000    
C5 5 răng (Răng COMPOSITE)           2,640,000    
C6 6 răng (Răng COMPOSITE)           3,000,000    
C7 Trên 6 răng , mỗi răng thu thêm           360,000    
S1 Răng sứ trên hàm tháo lắp (1 răng)           800,000    
S2 1-2 răng (Răng sứ)           2,000,000    
S3 3 răng (Răng sứ)           3,000,000    
S4 4 răng (Răng sứ)           4,000,000    
S5 5 răng (Răng sứ)           4,500,000    
S6 6 răng (Răng sứ)           5,000,000    
S7 Trên 6 răng , mỗi răng thu thêm           400,000    
SDKL Răng sứ đúc trên hàm khung liên kết- KL thường Chụp hợp kim thường cẩn sứ   C     1,500,000 TTĐB  
SDTi Răng sứ đúc trên hàm khung liên kết( Titanium) Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ   C     2,800,000 TTĐB  
LKL Lưới kim lọai            500,000    
Móc đúc trên hàm tháo lắp nhựa           500,000    
             10.2. PHỤC H̀NH CỐ ĐỊNH
                          10.2.1. MĂO RĂNG (một đơn vị):
MN Măo R nhựa (tạm) Chụp nhựa   C     100,000 TT2  
MKL Măo kim loại  Chụp kim loại   C     600,000 TT2  
MTT Măo kim loại (Titan) Chụp kim loại   C     1,000,000 TT2  
MKL-TP Măo kim loại từng phần Chụp kim loại   C     850,000 TT2  
MSKL Măo sứ toàn phần (kim loại) Chụp hợp kim thường cẩn sứ   C     1,500,000 TTĐB  
MSKLV Măo sứ veneer (kim loại) Chụp hợp kim thường cẩn sứ   C     1,200,000 TTĐB  
MSTT Măo sứ toàn phần (titan) Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ   C     2,800,000 TTĐB  
MSTTV Măo sứ veneer (titan) Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ   C     2,200,000 TTĐB  
MSZ Măo sứ Zirconia  Chụp sứ toàn phần   C     6,000,000 TTĐB  
MSV Măo sứ quư kim (vàng) Chụp kim loại quư cẩn sứ   C     20,000,000 TTĐB  
VSTP Laminate zirconia Veneer sứ   B     8,000,000 TTĐB  
PHTR-D Cùi giả đúc , chốt ống tủy Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau   B     400,000 TT1  
PHTR-CS Chốt sợi Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau   B     1,500,000 TT1  
PHTR-Z Cùi giả Ziconia Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau   B     2,200,000 TT1  
                          10.2.2 CẦU RĂNG
CN Cầu nhựa (1 đơn vị) Cầu nhựa   C     100,000 TT2  
CSKL Cầu măo sứ kl (1 đơn vị) Cầu kim loại cẩn sứ   C     1,500,000 TTĐB  
CSTT Cầu măo sứ titan (1 đơn vị) Cầu Titanium cẩn sứ   C     2,800,000 TTĐB  
CSZ Cầu măo sứ zirconia (1 đơn vị) Cầu sứ toàn phần   C     6,000,000 TTĐB  
CKL Cầu  măo kim loại (1 đơn vị) Cầu hợp kim thường   C     600,000 TTĐB  
CTT Cầu  măo titan (1 đơn vị) Cầu hợp kim thường   C     1,000,000 TTĐB  
                          10.2.3 SỬA CHỮA PHỤC H̀NH
DH Đệm hàm  Đệm hàm nhựa thường   D     500,000 TT3  
TN Thay nền  Đệm hàm nhựa thường   D     1,000,000 TT3  
DHC Đệm hàm Comfort Đệm hàm nhựa thường   D     15,000,000 TT3  
SHG Sửa hàm giả găy Sửa hàm giả găy   D     500,000 TT2  
MCK Mài chỉnh khớp cắn Mài chỉnh khớp cắn   C     100,000 TT3  
THM Thêm răng cho hàm giả tháo lắp Thêm răng cho hàm giả tháo lắp   D     theo bảng giá răng TT3  
THR Thêm móc cho hàm giả tháo lắp Thêm móc cho hàm giả tháo lắp   D     500,000 TT3  
TM Tháo chụp răng giả Tháo chụp răng giả   B     200,000 TT2  
TC Tháo cầu răng giả/ 1 đường cắt Tháo cầu răng giả   B     200,000 TT1  
             10.3 CÁC LOẠI KHÁC
PHK1 Gắn lại măo, cầu răng / 1 đơn vị           200,000    
PHK2 Sứ hồng cổ răng / 1 đơn vị           200,000    
PHK3 Nướu giả zirconia / 1 đơn vị           500,000    
PHCT Phục h́nh chuyển tiếp /1 răng           900,000    
11. CHỈNH H̀NH RĂNG MẶT ( Nắn chỉnh răng )
             11.1 KHÍ CỤ THÁO LẮP
CH1 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)           250,000    
CH2 Hàm dự pḥng lọai tháo lắp:
 Khí cụ giữ khoảng, Trainer…
Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp   B     1,300,000 TT1  
CH3 Hàm điều trị chỉnh h́nh loại tháo lắp đơn giản:Tấm chặn môi (Oral screen) Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi   B     2,000,000 TT2  
CH4 Hàm điều trị chỉnh h́nh loại tháo lắp phức tạp: Mặt phẳng nghiêng, Ḷ xo Z … Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp   B     3,200,000 TT2  
CH5 Khí cụ tháo lắp phức tạp (Monoblock) Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp   B     10,500,000 TT2  
CH6 Khí cụ tháo lắp phức tạp (Twinblock) Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp   B     15,000,000 TT2  
CH7 Khí cụ tháo lắp phức tạp:  Khí cụ chỉnh lún răng Làm lún răng bằng khí cụ tháo lắp   B     10,500,000 TT1  
CH8 Khí cụ tháo lắp phức tạp: xoay răng Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp   B     10,500,000 TT1  
CH9 Khí cụ duy tŕ kết quả lọai tháo lắp (Hàm duy tŕ) Duy tŕ kết quả nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp   B     650,000 TT2  
             11.2 NHỮNG TRƯỜNG HỢP LÀM LẠI
CHLL Gắn lại cung môi bị găy           120,000    
CHLL1 Gắn lại 01 móc Adams           120,000    
             11.3 KHÍ CỤ CỐ ĐỊNH
CHM Hàm điều trị chỉnh h́nh loại gắn chặt từng phần cung răng: Tấm chặn môi (Lip bumper) Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi   B     5,500,000 TT1  
CH10 Hàm điều trị chỉnh h́nh gắn chặt từng phần cung răng (Khí cụ cố định lẻ tẻ từ 04 đến 06 răng ) Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài   B     7,500,000 TT1  
CH11 Hàm điều trị chỉnh h́nh loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 1 hàm (mắc cài kim loại) Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài   B     13,500,000 TT1  
CH12 Hàm điều trị chỉnh h́nh loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 2 hàm (mắc cài kim loại) Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài   B     24,000,000 TT1  
CH13 Hàm điều trị chỉnh h́nh loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp
(1 hàm; mắc cài kim loại)
Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài   B     16,000,000 TT1  
CH14 Hàm điều trị chỉnh h́nh loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (mắc cài sứ) Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài trực tiếp mặt ngoài   B     44,000,000 TT1  
CH15 Hàm điều trị chỉnh h́nh loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (mắc cài tự buộc kim loại) Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc   B     44,000,000 TT1  
CH16 Hàm điều trị chỉnh h́nh loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (mắc cài tự buộc sứ) Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài tự buộc   B     62,000,000 TT1  
CH17 Kéo răng ngầm, chỉnh nha tiền phẫu thuật trường hợp phức tạp Năn chỉnh răng ngầm   B     7,500,000 TTĐB  
CH18 Hàm dự pḥng lọai gắn chặt: Khí cụ giữ khoảng cố định(cung khẩu cái) Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance   B     3,000,000 TT1  
CH19 Hàm dự pḥng lọai gắn chặt: Khí cụ giữ khoảng cố định (cung khẩu cái) Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang ṿm khẩu cái (TPA   B     3,000,000 TT1  
CH20 Hàm dự pḥng lọai gắn chặt: Khí cụ giữ khoảng cố định (cung lưỡi) Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)   B     3,000,000 TT1  
CH21 Khí cụ duy tŕ kết quả lọai cố định  Duy tŕ kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định    B     1,400,000 TT2  
CH22 Mắc cài mặt lưỡi bán phần (1 hàm) Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong   B     40,000,000 TT1  
CH23 Mắc cài mặt lưỡi toàn phần  Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong   B     137,000,000 TT1  
CH24 Mắc cài mặt lưỡi hai hàm (trường hợp khó) Nắn chỉnh răng sử dụng mắc cài gián tiếp mặt trong   B     147,000,000 TT1  
CH25 Invisalign (trường hợp b́nh thường )           74,000,000    
CH26 Invisalign (trường hợp khó)           136,000,000    
CH27 Điều trị tiếp tục bệnh nhân đă chỉnh h́nh răng (thay cung, thun/1 lần - Duy tŕ khí cụ)           550,000    
             11.4 NHỮNG TRƯỜNG HỢP LÀM LẠI
CH28 Dán lại mắc cài bị rơi (1 răng)           250,000    
CH29 Dán lại khâu bị rơi (1 răng)           250,000    
CH30 Dán lại khâu bị mất (1 răng)           350,000    
CH31 Dán lại mắc cài kim loại (1 răng)           450,000    
CH32 Dán lại mắc cài sứ (1 răng)           550,000    
CH33 Dán lại mắc cài kim loại tự buộc
(1 răng)
          650,000    
CH34 Dán lại mắc cài sứ tự buộc
(1 răng)
          1,500,000    
             11.5 KHÍ CỤ KHÁC
CH35 Lực nắn chỉnh ngoài mặt : (Headgear, chụp cằm, Cung mặt (Face bowl)…) Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear   A     7,500,000 TTĐB  
CH36 Face Mask,  Điều trị chỉnh h́nh răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh   A     11,000,000 TTĐB  
CH37 Chin cup Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup   A     11,000,000 TTĐB  
CH38 Khí cụ Quad Helix Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix   B     5,000,000 TT1  
CH39 Khí cụ ốc nới rộng cố định Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh    B     5,500,000 TT1  
CH40 Khí cụ cố định Forsus Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus   B     16,500,000 TT1  
CH41 Khí cụ ốc nới rộng tháo lắp Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp   B     4,500,000 TT1  
CH42 Dựng trục, lún răng tiền phục h́nh 1 đơn vị (chưa bao gồm mini vis) Làm lún răng bằng khí cụ cố định   B     7,000,000 TT1 chưa bao gồm mini vis
CH43 Cấy ghép mini vis trong chỉnh nha (1 đơn vị) Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant   B     4,500,000 TTĐB  
CH44 Khí cụ Twicare Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp   B     10,500,000 TT2  
CH45 Khí cụ Herbst Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA   B     15,000,000 TT1  
CH46 Khí cụ NAM (đơn giản) Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-ṿm miệng   A     1,500,000 TTĐB  
CH47 Khí cụ NAM (phức tạp) Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-ṿm miệng   A     3,500,000 TTĐB  
12. CÁC THỦ THUẬT TRONG CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC
CCUU1 Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mũi sau 15.0140.0916 C 107,000 107,000 150,000 TT2  
CCUU2 Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 15.0141.0916 C 107,000 107,000 150,000 TT2  
CCUU3 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 01.0158.0074 D 458,000 458,000 600,000 TT1  
CCUU4 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường 01.0002.1778 C 30,000 30,000 60,000 TT3  
CCUU5 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 ṇng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 ṇng 01.0007.0099 C 640,000 640,000 832,000 TT1 Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ
CCUU6 Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch 01.0009.0098 B 1,354,000 1,354,000 1,760,000 TT1  
CCUU7 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 01.0032.0299 C 430,000 430,000 559,000 TT2  
CCUU9 Đặt máy khử rung tự động Đặt máy khử rung tự động 01.0033.0391 B 1,524,000 1,524,000 2,000,000 TT1 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
CCUU10 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 01.0053.0075 D 30,000 30,000 39,000 TT3 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
CCUU11 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 01.0054.0114 D 10,000 10,000 13,000 TT3  
CCUU12 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 01.0055.0114 C 10,000 10,000 13,000 TT2  
CCUU13 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 01.0066.0071 D 203,000 203,000 264,000 TT2  
CCUU14 Đặt ống nội khí quản Đặt ống nội khí quản 01.0066.1888 C 555,000 555,000 721,500 TT1  
CCUU15 Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) 01.0070.1888 B 555,000 555,000 721,500 TT1  
CCUU16 Mở khí quản cấp cứu Mở khí quản cấp cứu 01.0071.0120 C 704,000 704,000 915,000 PT1  
CCUU17 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 01.0072.0120 C 704,000 704,000 915,000 TT1  
CCUU18 Mở khí quản thường quy Mở khí quản thường quy 01.0073.0120 C 704,000 704,000 915,000 TT2  
CCUU19 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 01.0076.0200 C 55,000 55,000 71,500 CHƯA PHÂN LOẠI PT/TT Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.
CCUU20 Thay ống nội khí quản Thay ống nội khí quản 01.0077.1888 C            555,000            555,000 721,500 TT1  
CCUU21 Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản 01.0080.0206 C 241,000 241,000 314,000 TT3  
CCUU23 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 01.0086.0898 D 17,600 17,600 23,000 TT3 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
CCUU24 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 09.0123.0898 C 17,600 17,600 23,000 TT2
CCUU25 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter 01.0093.0079 C 136,000 136,000 177,000 TT1  
CCUU26 Nội soi khí phế quản cấp cứu Nội soi khí phế quản cấp cứu 01.0106.0128 C 1,443,000 1,443,000 1,876,000 TT1  
CCUU27 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy 01.0108.0140 B 700,000 700,000 2,848,000 TTĐB Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
CCUU28 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 01.0158.0074 D 458,000 458,000 596,000 TT1  Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. 
CCUU29 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 01.0160.0210 D 85,400 85,400 111,000 TT3  
CCUU30 Chọc dịch tuỷ sống Chọc dịch tuỷ sống 01.0202.0083 C 100,000 100,000 130,000 TT2  Chưa bao gồm kim chọc ḍ. 
CCUU31 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 01.0216.0103 D 85,400 85,400 111,000 TT3  
CCUU32 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 09.0028.0099 C 640,000 640,000 832,000 TT2  
CCUU33 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 01.0006.0215 D 20,000 20,000   TT3 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú, chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
CCUU34 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) 01.0012.0298 C 713,000 713,000   TT1  
CCUU35 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 01.0068.0298 C 713,000 713,000   TT1  
CCUU36 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 01.0069.0298 C 713,000 713,000   TT1  
12.1 THĂM D̉ CHỨC NĂNG                  
ECG-1 Điện tim thường Điện tim thường 02.0085.1778 D 30,000 30,000 30,000 CHƯA PHÂN LOẠI PT/TT  
 13. PHẪU THUẬT HÀM MẶT
             13.1. U NANG VÙNG HÀM MẶT
U1 Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm chưa phiên tương đương B   1,301,000 ĐỘ I: 1,000,000 -
ĐỘ II: 1,800,000
PT2  
U2 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 12.0002.1044 C 679,000 679,000 ĐỘ I I: 1,500,000 -
ĐỘ II: 3,000,000
PT2  
U3 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 12.0003.1045 B 1,094,000 1,094,000 ĐỘ I: 3,000,000 -
 ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U4 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 12.0006.1044 B 679,000 679,000 ĐỘI I: 1,500,000 -
ĐỘ II: 3,000,000
PT1  
U5 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 12.0007.1045 B 1,094,000 1,094,000 ĐỘ I: 3,000,000 -
ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U6 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 12.0008.0834 B 1,200,000 1,200,000 ĐỘ I: 7,000,000-
ĐỘ II: 15,000,000
PT1  
U7 Cắt u nang giáp móng Cắt các u nang giáp móng 12.0012.1048 C 2,071,000 2,071,000 ĐỘ I: 5,250,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT2  
U8 Cắt u nang cạnh cổ Cắt u phần mềm vùng cổ 03.2451.1049     2,507,000 ĐỘ I: 5,250,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT2  
U9 Cắt các u nang mang Cắt các u nang mang 12.0013.0834 B 1,200,000 1,200,000 ĐỘ I: 5,250,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U10 Cắt u cơ vùng hàm mặt Cắt u cơ vùng hàm mặt 12.0045.1049 B 2,507,000 2,507,000 ĐỘ I: 5,250,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U11 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản [Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 03.2508.1049 B 2,507,000 2,507,000 ĐỘ I: 3,000.000 -
ĐỘ II: 5.000.000
PT1  
U12 Cắt u vùng hàm mặt phức tạp Cắt u vùng hàm mặt phức tạp 12.0047.1061 B 2,858,000 2,858,000 ĐỘ I: 10,000,000
ĐỘ II: 15,000,000
PTĐB  
U13 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 12.0062.0834 B 1,200,000 1,200,000 ĐỘ I: 2,200.000 -
ĐỘ II: 4.000.000
PT2  
U14 Cắt nang vùng sàn miệng Cắt nang vùng sàn miệng 12.0064.1046 B 2,657,000 2,657,000 ĐỘ I: 3,600.000 -
ĐỘ II: 5.000.000
PT1  
U15 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 12.0065.0944 B 4,495,000 4,495,000 ĐỘ I: 5,500.000 -
ĐỘ II: 7.500.000
PT1 Chưa bao gồm dao siêu âm
U16 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 12.0082.0945 B 4,495,000 4,495,000 ĐỘ I: 8,400,000 -
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm dao siêu âm.
U17 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 12.0086.1060 B 3,043,000 3,043,000 ĐỘ I: 6300000 -
ĐỘ II: 8,000,000
PT1 Chưa bao gồm máy ḍ thần kinh.
U18 Khâu lộn nang xơ ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng           ĐỘ I: 2,200,000-
ĐỘ II: 6,300,000
   
U19 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 12.0087.1060 B 3,043,000 3,043,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II: 8,000,000
PT1 Chưa bao gồm máy ḍ thần kinh
U20 Cắt u tuyến nước bọt phụ Cắt u tuyến nước bọt phụ 12.0088.1060 B 3,043,000 3,043,000 ĐỘ I: 5,000,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT1 Chưa bao gồm máy ḍ thần kinh
U21 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII Cắt u tuyến nước bọt mang tai 12.0089.0945 B 4,495,000 4,495,000 ĐỘ I: 7,000,000-
ĐỘ II: 15,000,000
PT1 Chưa bao gồm dao siêu âm
U22 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc tuyến dưới hàm từ 02 đến 5cm Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm 03.2538.1060     3,043,000 ĐỘ I: 3,000,000-
ĐỘ II: 5,250,000
PT1 Chưa bao gồm máy ḍ thần kinh
U23 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 12.0090.1060 B 3,043,000 3,043,000 ĐỘ I: 10,000,000
ĐỘ II: 15,000,000
PT1 Chưa bao gồm máy ḍ thần kinh
U24 Cắt u mỡ, u bă đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [GÂY MÊ] Cắt u mỡ, u bă đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 12.0091.0909 B 1,314,000 1,314,000 ĐỘ I: 3,000.000 -
ĐỘ II: 5.000.000
PT2  
U25 Cắt u mỡ, u bă đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [GÂY TÊ] Cắt u mỡ, u bă đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm  12.0091.0910 B 819,000 819,000 ĐỘ I: 2,000.000 -
ĐỘ II: 3.000.000
PT2  
U26 Cắt u mỡ, u bă đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [GÂY MÊ] Cắt u mỡ, u bă đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm  12.0092.0909 C 1,314,000 1,314,000 ĐỘ I: 3,000.000 -
ĐỘ II: 5.000.000
PT2  
U27 Cắt u mỡ, u bă đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm (GÂY TÊ) Cắt u mỡ, u bă đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm  12.0092.0910 C 819,000 819,000 ĐỘ I: 2,000.000 -
ĐỘ II: 3.000.000
PT2  
U28 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 12.0071.1038 C 768,000 768,000 ĐỘ I: 1,500.000 -
ĐỘ II: 2,500.000
PT2  
U29 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 12.0072.1047 B 2,807,000 2,807,000 ĐỘ I: 4,200,000 -
ĐỘ II: 5,000,000
PT1  
U30 Cắt nang xương hàm khó Cắt nang xương hàm khó 12.0073.1047 B 2,807,000 2,807,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U32 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo h́nh bằng vạt tại chỗ Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo h́nh bằng vạt tại chỗ 12.0063.1181 B 7,253,000 7,253,000 ĐỘ I: 8,200,000-
ĐỘ II: 17,000,000
PT1  
U33 Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt 12.0055.1059 B 2,935,000 2,935,000 ĐỘ I: 4,200,000-
ĐỘ II: 8,400,000
PT1  
U35 Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên 12.0056.1059 B 2,935,000 2,935,000 ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘ II:15,000,000
PT1  
U36 Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ 12.0057.1061 B 2,858,000 2,858,000 ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘI II:15,000,000
PTĐB  
U37 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 28.0217.1059 C 2,935,000 2,935,000 ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘ II: 15,000,000
PT1  
U38 Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ 28.0218.1059 C 2,935,000 2,935,000 ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘ II:15,000,000
PT1  
U39 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 12.0060.1093 B 834,000 834,000 1,050,000 TT1  
U40 Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt 12.0058.1093 B 834,000 834,000 1,050,000 TT2  
U41 Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt 12.0059.1093 B 834,000 834,000 1,050,000 TT2  
U42 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 12.0060.1093 B 834,000 834,000 1,050,000 TT1  
U43 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... 12.0061.1093 C 834,000 834,000 1,050,000 TT1  
U44 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 12.0068.0834 C 1,200,000 1,200,000 ĐỘ I: 1,500,000-
ĐỘ II: 3,000,000
PT1  
U45 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm 12.0069.0834 B 1,200,000 1,200,000 ĐỘ I: 2,200,000-
ĐỘ II: 5,000,000
PT1  
U46 Cắt u nang men răng, ghép xương Cắt u nang men răng, ghép xương 12.0074.1037 B 1,000,000 1,000,000 ĐỘ I: 8,000,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
U47 Cắt bỏ u xương thái dương - tạo h́nh vạt cơ da Cắt bỏ u xương thái dương - tạo h́nh vạt cơ da 12.0075.1063 B 3,085,000 3,085,000 ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘ II:15,000,000
PT1  
U48 Cắt bỏ u xương thái dương Cắt bỏ u xương thái dương 12.0076.1063 B 3,085,000 3,085,000 ĐỘ I: 8,000,000-
ĐỘ II: 12,000,000
PT1  
U49 Cắt u môi lành tính có tạo h́nh Cắt u môi lành tính có tạo h́nh 12.0077.0834 B 1,200,000 1,200,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U50 Cắt u thần kinh vùng hàm mặt Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 12.0080.1059 B 2,935,000 2,935,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U51 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 12.0083.1040 B 389,000 389,000 ĐỘ I: 2,000.000 -
ĐỘ II: 3.000.000
PT2  
U52 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 12.0085.1039 B 429,000 429,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U53 Cắt u lưỡi lành tính Cắt u lưỡi lành tính 12.0135.1189 B 2,536,000 2,536,000 ĐỘ I: 3,500,000-
ĐỘ II: 5,000,000
PT1  
U54 Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ 12.0137.0944     4,495,000 ĐỘ I: 6,000,000-
ĐỘ II: 12,000,000
PT1 Chưa bao gồm dao siêu âm.
U55 Cắt bán phần lưỡi có tạo h́nh bằng vạt cân cơ Cắt bán phần lưỡi có tạo h́nh bằng vạt cân cơ 12.0138.0941     6,604,000 ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘ II: 15,000,000
PT1  
U56 Cắt khối u khẩu cái Cắt khối u khẩu cái 12.0141.1189 B 2,536,000 2,536,000 ĐỘ I: 5,000,000-
ĐỘ II: 7,000,000
PT1  
U57 Chọc thăm ḍ u, nang vùng hàm mặt [Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)] Chọc thăm ḍ u, nang vùng hàm mặt  chưa phiên tương đương C   264,000 ĐỘ I: 1,500,000-
ĐỘ II: 2,000,000
TT2  
U59 Phẫu thuật cắt lồi xương Phẫu thuật cắt lồi xương chưa phiên tương đương B   2,084,000 ĐỘ I: 2,000,000-
ĐỘ II: 4,000,000
PT1  
U60 Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 15.0284.0944 B 4,495,000 4,495,000   PT2 Chưa bao gồm dao siêu âm.
             13.2. VIÊM NHIỄM VÙNG HÀM MẶT
VN2 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 16.0333.1070 B 2,036,000 2,036,000 3,200,000 PT1  
VN3 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo ṛ điều trị viêm xương hàm Phẫu thuật lấy xương chết, nạo ṛ điều trị viêm xương hàm chưa phiên tương đương B   2,084,000 ĐỘ I: 2,100,000
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
             13.3. CẮT ĐOẠN - GHÉP XƯƠNG HÀM TRÊN
CDHT2 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức th́ sau cắt đoạn xương hàm trên Phẫu thuật ghép xương tự thân tức th́ sau cắt đoạn xương hàm trên 28.0205.0553 A 4,446,000 4,446,000 10,500,000 PT1 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương
CDHT3 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức th́ sau cắt đoạn xương hàm trên Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức th́ sau cắt đoạn xương hàm trên 16.0311.1057 A 4,969,000 4,969,000 10,500,000 PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít
             13.4. CẮT ĐOẠN - GHÉP XƯƠNG HÀM DƯỚI    
CDHD1 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lư và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới 16.0314.1055 B 2,335,000 2,335,000 ĐỘ I: 8,400,000
ĐỘ II: 15,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít
CDHD2 Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới 16.0314.1055 B 2,335,000 2,335,000 ĐỘ I: 8,400,000
ĐỘ II: 15,000,000
PT1
CDHD3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lư và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít  Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới 16.0312.1056 A 3,869,000 3,869,000 ĐỘ I: 8,400,000
ĐỘ II: 15,000,000
PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít
CDHD4 Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới 16.0312.1056 A 3,869,000 3,869,000 10,500,000 PTĐB
CDHD6 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác Phẫu thuật vi phẫu ghép tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác 28.0232.0552 B 5,777,000 5,777,000 10,500,000 PTĐB Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
CDHD7 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu Phẫu thuật vi phẫu ghép tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu 28.0233.0552 B 5,777,000 5,777,000 10,500,000 PTĐB Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
CDHD8 Phẫu thuật vi phẫu ghép tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đ̣n Phẫu thuật vi phẫu ghép tức th́ sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đ̣n 28.0234.0552 B 5,777,000 5,777,000 10,500,000 PTĐB
CDHD9 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ chưa phiên tương đương B   2,084,000 10,000,000 PT1  
             13.5. GHÉP XƯƠNG Ổ RĂNG
GXOR1 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học 16.0022.1037 B 1,000,000 1,000,000 ĐỘ I: 8,400,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT2 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
GXOR2 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương  nhân tạo và đặt màng sinh học Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương  nhân tạo và đặt màng sinh học 16.0023.1037 B 1,000,000 1,000,000 ĐỘ I: 8,400,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT2 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
GXOR3 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 16.0025.1037 B 1,000,000 1,000,000 ĐỘ I: 8,400,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT2 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
             13.6. KHỚP THÁI DƯƠNG HÀM
TDH1 Máng điều trị đau khớp thái dương hàm Máng điều trị đau khớp thái dương hàm chưa phiên tương đương B   750,000 3,000,000 TTĐB  
TDH2 Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm 16.0335.1022 C 100,000 100,000 200,000 TT1  
TDH3 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 16.0336.1053 B 1,594,000 1,594,000 2,500,000 PT1  
TDH4 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê 16.0337.1053 C 1,594,000 1,594,000 2,000,000 TT1  
TDH5 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân 16.0264.1072 B 3,600,000 3,600,000 10,500,000 PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TDH6 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân 16.0266.1074 B 3,767,000 3,767,000 12,600,000 PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít
TDH7 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế 16.0265.1071 B 3,600,000 3,600,000 10,500,000 PTĐB Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vit thay thế
TDH9 Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế 16.0267.1073 B 3,817,000 3,817,000 15,750,000 PTĐB Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vit thay thế
             13.7 CHẤN THƯƠNG
CT1 Cố định tạm thời sơ cứu găy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu găy xương hàm 16.0298.1009 C 343,000 343,000 500,000 TTĐB  
CT4 Phẫu thuật cố định xương hàm găy bằng nẹp,máng và cung (tiền mê) Điều trị găy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 16.0286.1068 B 2,543,000 2,543,000 4,000,000 PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít
CT5 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 28.0161.0576 D 2,531,000 2,531,000 ĐỘ I: 3,000,000-
ĐỘ II: 5,000,000
PT3  
CT6 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 28.0162.0576 C 2,531,000 2,531,000 ĐỘ I: 3,000,000-
ĐỘ II :5,000,000
PT3  
CT7 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt 28.0168.1076 B 2,801,000 2,801,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
CT8 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí 28.0174.1076 B 2,801,000 2,801,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 6,000,000
CHƯA PHÂN LOẠI PT/TT  
CT9 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 16.0295.0576 B 2,531,000 2,531,000 ĐỘ I: 4,500,000-
ĐỘ II: 6,500,000
PT1  
CT10 Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí 28.0174.1076 B 2,801,000 2,801,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 6,000,000
CHƯA PHÂN LOẠI PT/TT  
CT11 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 16.0274.1079 C 2,303,000 2,303,000 ĐỘ I: 3,500,000-
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
CT12 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 16.0291.1065 B 3,903,000 3,903,000 ĐỘ I: 6,300,000-ĐỘ II: 20,000,000 PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít
CT13 Tái tạo chỉnh h́nh xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 16.0291.1065 B 3,903,000 3,903,000 ĐỘ I: 10,500,000 -ĐỘ II: 15,000,000 PTĐB  
DLMT Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt chưa phiên tương đương C   1,301,000 2,000,000 PT2  
                          13.7.1 ĐIỀU TRỊ GĂY XƯƠNG HÀM DƯỚI
CTHD2  Phẫu thuật điều trị găy xương hàm dưới bằng chỉ thép Phẫu thuật điều trị găy xương hàm dưới bằng chỉ thép 16.0268.1068 B 2,543,000 2,543,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHD3 Phẫu thuật điều trị găy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Phẫu thuật điều trị găy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 16.0269.1068 B 2,543,000 2,543,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHD4  Phẫu thuật điều trị găy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu  Phẫu thuật điều trị găy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu 16.0270.1068 B 2,543,000 2,543,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHD5 Điều trị găy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm Điều trị găy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 16.0286.1068 B 2,543,000 2,543,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 5,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHD6 Điều trị găy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm Điều trị găy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm 16.0287.1068 B 2,543,000 2,543,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 5,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHD7 Điều trị găy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm Điều trị găy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm 16.0288.1068 B 2,543,000 2,543,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 5,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
                          13.7.2 ĐIỀU TRỊ GĂY LỒI CẦU
CTLC2 Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép 16.0242.1067 B 2,643,000 2,643,000 ĐỘ I: 8,400,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTLC3 Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 16.0243.1067 B 2,643,000 2,643,000 ĐỘ I: 8,400,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTLC4 Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu 16.0244.1067 B 2,643,000 2,643,000 ĐỘ I: 8,400,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTLC5 Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân 16.0246.1067 A 2,643,000 2,643,000 ĐỘ I: 8,400,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTLC6 Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế Phẫu thuật điều trị găy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế 16.0245.106 B 2,643,000 2,643,000   PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít.
                          13.7.3 ĐIỀU TRỊ GĂY XƯƠNG G̉ MÁ CUNG TIẾP
CTGM1 Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 16.0278.1066 B 2,843,000 2,843,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTGM2 Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má - cung tiếp bằng chỉ thép Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má - cung tiếp bằng chỉ thép 16.0277.1066 B 2,843,000 2,843,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTGM3 Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu 16.0279.1066 B 2,843,000 2,843,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTGM4 Điều trị găy xương g̣ má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) Điều trị găy xương g̣ má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) 16.0280.1066 B 2,843,000 2,843,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:10,500,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTGM5 Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má bằng chỉ thép Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má bằng chỉ thép 16.0271.1095 B 2,084,000 2,084,000   PT1  
CTGM6 Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má bằng nẹp vít hợp kim Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má bằng nẹp vít hợp kim 16.0272.1095 B 2,084,000 2,084,000   PT1  
CTGM7 Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má bằng nẹp vít tự tiêu Phẫu thuật điều trị găy xương g̣ má bằng nẹp vít tự tiêu 16.0273.1095 B 2,084,000 2,084,000   PT1  
CTGM8 Phẫu thuật điều trị găy cung tiếp bằng chỉ thép Phẫu thuật điều trị găy cung tiếp bằng chỉ thép 16.0274.1095 B 2,084,000 2,084,000   PT1  
CTGM9 Phẫu thuật điều trị găy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim Phẫu thuật điều trị găy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 16.0275.1095 B 2,084,000 2,084,000   PT1  
CTHT2 Phẫu thuật điều trị găy Lefort I bằng chỉ thép Phẫu thuật điều trị găy Lefort I bằng chỉ thép 16.0247.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHT3 Phẫu thuật điều trị găy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim Phẫu thuật điều trị găy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim 16.0248.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHT4 Phẫu thuật điều trị găy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu Phẫu thuật điều trị găy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu 16.0249.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHT5 Phẫu thuật điều trị găy Lefort  II bằng chỉ thép Phẫu thuật điều trị găy Lefort  II bằng chỉ thép 16.0250.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHT6 Phẫu thuật điều trị găy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim Phẫu thuật điều trị găy Lefort  II bằng nẹp vít hợp kim 16.0251.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHT7 Phẫu thuật điểu trị găy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu Phẫu thuật điểu trị găy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu 16.0252.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHT8 Phẫu thuật điều trị găy Lefort III bằng chỉ thép Phẫu thuật điều trị găy Lefort III bằng chỉ thép 16.0253.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHT9 Phẫu thuật điều trị găy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim Phẫu thuật điều trị găy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim 16.0254.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
CTHT10 Phẫu thuật điều trị găy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu Phẫu thuật điều trị găy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu 16.0255.1069 B 2,943,000 2,943,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:12,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít.
                          13.7.5 ĐIỀU TRỊ GĂY XƯƠNG MŨI
CTM1 Phẫu thuật găy xương chính mũi Điều trị găy xương chính mũi bằng nắn chỉnh chưa phiên tương đương C   2,084,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:8,400,000
PT1  
CTM2 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [mê] Nâng xương chính mũi sau chấn thương 15.0134.0912 C 2,620,000 2,620,000   PT3  
CTM3 Nâng xương chính mũi sau chấn thương [tê] Nâng xương chính mũi sau chấn thương 15.0134.0913 C 1,258,000 1,258,000   PT3  
CTM4 Phẫu thuật ghép sụn cánh mũi Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi chưa phiên tương đương B   866,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II:8,400,000
PT3  
             13.8 KHE HỞ MÔI HÀM ẾCH
KH1 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 16.0341.1087  B 2,335,000 2,335,000 ĐỘ I: 2,625,000-
ĐỘ II: 3,000,000
PT1  
KH2 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 16.0341.1087  B 2,335,000 2,335,000 ĐỘ I: 2,625,000-
ĐỘ II: 5,000,000
PT1  
KH3 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 16.0342.1086  B 2,435,000 2,435,000 ĐỘ I: 2,625,000-
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
KH5 Phẫu thuật điều trị khe hở ṿm miệng không toàn bộ Phẫu thuật điều trị khe hở ṿm miệng không toàn bộ 16.0345.1084  B 2,335,000 2,335,000 ĐỘ I: 2,625,000-
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
KH7 Phẫu thuật điều trị khe hở ṿm miệng toàn bộ Phẫu thuật điều trị khe hở ṿm miệng toàn bộ 16.0346.1084  B 2,335,000 2,335,000 ĐỘ I: 4,000,000-
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
KH8 Phẫu thuật điều trị khe hở ṿm miệng toàn bộ Phẫu thuật điều trị khe hở ṿm miệng toàn bộ 16.0346.1084  B 2,335,000 2,335,000 ĐỘ I: 5,250,000-
ĐỘ II: 8,400,000
PT1  
KH9 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên 16.0344.1083  B 3,303,000 3,303,000 6,300,000 PT1  
KH10 Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên 16.0343.1083  B 3,303,000 3,303,000 6,300,000 PT1  
KH11 Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng [Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, ṿm miệng] Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng chưa phiên tương đương B   2,084,000 8,400,000 PT1 Chưa bao gồm xương
KH12 Phẫu thuật tạo h́nh biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên Phẫu thuật tạo h́nh biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 28.0125.1087 B 2,335,000 2,335,000 8,400,000 PT2  
KH13 Phẫu thuật tạo h́nh biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên Phẫu thuật tạo h́nh biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên 28.0126.1086 B 2,435,000 2,435,000 8,400,000 PT1  
KH14 Phẫu thuật tạo h́nh khe hở ṿm miệng mắc phải Phẫu thuật tạo h́nh khe hở ṿm miệng mắc phải 28.0127.1084 B 2,335,000 2,335,000   PT1  
KH15 Phẫu thuật tạo h́nh khe hở ṿm miệng bẩm sinh Phẫu thuật tạo h́nh khe hở ṿm miệng bẩm sinh 28.0128.1084 B 2,335,000 2,335,000   PT1  
KH16 Phẫu thuật tạo h́nh thiểu năng ṿm hầu bằng vạt thành họng sau Phẫu thuật tạo h́nh thiểu năng ṿm hầu bằng vạt thành họng sau 28.0130.1085 B 2,335,000 2,335,000   PT1  
             13.9 MẮT
HMMAT1 Xử lư vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Xử lư vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 28.0033.0773 D 879,000 879,000   PT3  
HMMAT2 Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 28.0035.0772 B 645,000 645,000 300,000 PT3  
HMMAT3 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi 28.0038.1136 B 4,533,000 4,533,000   PT2  
HMMAT4 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi 28.0039.1136 B 4,533,000 4,533,000   PT2  
HMMAT5 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên 28.0041.0573 B 3,167,000 3,167,000 6,300,000 PT1  
HMMAT6 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới 28.0042.1136 B 4,533,000 4,533,000   PT1  
HMMAT7 Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 28.0043.0826 B   1,265,000 4,200,000 PT1  
HMMAT9 Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật hẹp khe mi 28.0053.0817 B 595,000 595,000   PT2  
HMMAT10 Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt 28.0064.0562     3,536,000   PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
HMMAT11 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 28.0066.0575 C 2,689,000 2,689,000   PT2  
HMMAT12 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lơm mắt Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lơm mắt 28.0068.1134 B 3,721,000 3,721,000   CHƯA PHÂN LOẠI PT/TT  
HMMAT13 Phẫu thuật ghép mỡ trung b́ tự thân điều trị lơm mắt Phẫu thuật ghép mỡ trung b́ tự thân điều trị lơm mắt 28.0069.1134 B 3,721,000 3,721,000   PT2  
HMMAT14 Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch 28.0076.1136 B   4,533,000   PTĐB  
HMMAT15 Nâng sàn hốc mắt Nâng sàn hốc mắt 28.0072.0800 B 2,689,000 2,689,000 ĐỘ I: 6,300,000-
ĐỘ II: 10,500,000
PT1 Chưa bao gồm tấm lót sàn
HMMAT16 Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi 28.0044.0826 B 1,265,000 1,265,000   PT2  
HMMAT17 Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt 28.0040.0583 B 1,793,000 1,793,000   PT2  
HMMAT18 Phẫu thuật hạ mi trên Phẫu thuật hạ mi trên 28.0045.0826 B 1,265,000 1,265,000   PT2  
HMMAT19 Kéo dài cân cơ nâng mi Kéo dài cân cơ nâng mi 28.0046.0826 B 1,265,000 1,265,000   PT2  
             13.10 KHÁC
HMK1 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 10.0934.0563 C 1,681,000 1,681,000 ĐỘ I: 3,000,000-
ĐỘ II: 5,000,000
PT2  
HMK2 Phẫu thuật tháo nẹp vít [sau kết hợp xương hai bên] Phẫu thuật tháo nẹp, vít 16.0348.1089 B 2,624,000 2,624,000 ĐỘ I: 3,600,000-
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
HMK3 Phẫu thuật tháo nẹp vít [sau kết hợp xương lồi cầu] Phẫu thuật tháo nẹp vít 16.0348.1090 B 2,561,000 2,561,000 ĐỘ I: 3,600,000-
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
HMK4 Phẫu thuật tháo nẹp vít [sau kết hợp xương một bên] Phẫu thuật tháo nẹp vít 16.0348.1091 B   2,528,000 ĐỘ I: 3,600,000-
ĐỘ II: 6,000,000
PT1  
KHAU Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 03.2245.0216 C 172,000 172,000 ĐỘ I: 500,000-
ĐỘ II: 3,000,000
TT1  
KHAU1 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 03.2245.0218 C 244,000 244,000 ĐỘ I: 1,000,000-
ĐỘ II: 5,000,000
TT1  
KHAU2 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm  Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 03.2245.0217 C 224,000 224,000 ĐỘ I: 3,000,000-
ĐỘ II: 5,000,000
TT1  
KHAU3 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm  Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 03.2245.0219 C 286,000 286,000 ĐỘ I: 5,000,000-
ĐỘ II: 7,000,000
TT1  
TB Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm Thay băng vết mổ 15.0303.0200 D 55,000 55,000 55,000 TT3 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư 15
TB1 Thay băng vết thương / mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm Thay băng vết mổ 15.0303.0201 D 79,600 79,600 79,600 TT3 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 15
TB2 Thay băng vết thương / mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm Thay băng vết mổ 15.0303.0202 D 109,000 109,000 109,000 TT3  
TB3 Thay băng vết thương / mổ chiều dài dưới 30cm nhiễm trùng Thay băng vết mổ 15.0303.0203 D 129,000 129,000 129,000 TT3  
TB4 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng Thay băng vết mổ 15.0303.0204 D 174,000 174,000 174,000 TT3  
TB5 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 50cm nhiễm trùng Thay băng vết mổ 15.0303.0205 D 227,000 227,000 227,000 TT3  
14. PHẪU THUẬT THẨM MỸ VÙNG ĐẦU, MẶT, CỔ
             14.1 PHẪU THUẬT CHỈNH H̀NH - TẠO H̀NH
TMTH1 Phẫu thuật chỉnh h́nh xương 2 hàm Phẫu thuật chỉnh h́nh xương 2 hàm 16.0263.1064 A 3,407,000 3,407,000 ĐỘ I: 50,000,000
ĐỘ II: 70,000,000
PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH2 Phẫu thuật chỉnh h́nh xương hàm trên hai bên Phẫu thuật chỉnh h́nh xương hàm trên hai bên chưa phiên tương đương A     ĐỘ I: 50,000,000
ĐỘ II: 70,000,000
PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH3 Phẫu thuật chỉnh h́nh xương hàm dưới hai bên Phẫu thuật chỉnh h́nh xương hàm dưới hai bên chưa phiên tương đương A     50,000,000 PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH5 Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới 28.0190.1064 B 3,407,000 3,407,000 50,000,000 PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH6 Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm 28.0439.1064 C 3,407,000 3,407,000 50,000,000 PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH7 Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới 28.0187.1064 B 3,407,000 3,407,000 ĐỘ I: 50,000,000 -
 ĐỘ II: 70,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH8 Phẫu thuật cắt chỉnh cằm Phẫu thuật cắt chỉnh cằm 28.0189.1064 B 3,407,000 3,407,000 ĐỘ I: 30,000,000 -
 ĐỘ II: 50,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH10 Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 28.0030.1134 B 3,721,000 3,721,000 ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘ II: 20,00,000
TT2  
TMTH11 Phẫu thuật tạo h́nh thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman Phẫu thuật tạo h́nh thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman 28.0194.1134 C 3,721,000 3,721,000 ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘ II: 20,00,000
TT2  
TMTH12 Phẫu thuật tạo h́nh thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman Phẫu thuật tạo h́nh thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman 28.0196.1134 C 3,721,000 3,721,000 ĐỘ I: 30,00,000-
ĐỘ II: 40,000,000
TT2  
TMTH13 Ghép mỡ tự thân coleman Ghép mỡ tự thân coleman 28.0235.1134 C 3,721,000 3,721,000 ĐỘ I: 20,00,000-
ĐỘ II: 30,000,000
TT2  
TMTH14 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt 28.0466.1134 C 3,721,000 3,721,000 ĐỘ I: 30,00,000-
ĐỘ II: 40,000,000
PT2  
TMTH15 Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hóp chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 10,000,000-
ĐỘ II: 20,00,000
PT2  
TMTH16  Phẫu thuật tạo h́nh các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ  Phẫu thuật tạo h́nh các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 16.0318.1077 A 3,900,000 3,900,000 15,750,000 PTĐB Chưa bao gồm nẹp, vít
TMTH17 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật chưa phiên tương đương  A   3,273,000 21,000,000 PTĐB  
TMTH18  Phẫu thuật mở xương 2 hàm  Phẫu thuật mở xương 2 hàm 03.1997.1064 B 3,407,000 3,407,000 ĐỘ I: 10,000,000
ĐỘ II: 20,000,000
  Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH32 Cắt sẹo da, tổ chức dưới da (gây tê) Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 5,000,000
ĐỘ II: 10,000,000
PT3  
TMTH19 Cắt sẹo da, tổ chức dưới da (gây tê) Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm) chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 5,000,000 -
ĐỘ II: 10,000,000
PT3  
TMTH20 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 chưa phiên tương đương C     ĐỘ I:  6,300,000
ĐỘ II: 10,000,000
PT1  
TMTH22 Phẫu thuật chỉnh sửa g̣ má - cung tiếp Phẫu thuật chỉnh  sửa g̣ má - cung tiếp 28.0188.1064 B 3,407,000 3,407,000 ĐỘ I: 50,000,000
ĐỘ II: 70,000,000
PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
TMTH23 Phẫu thuật nâng g̣ má thẩm mỹ Phẫu thuật nâng g̣ má thẩm mỹ chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 15,000,000
 ĐỘ II: 25,000,000
PT2  
TMTH24 Phẫu thuật tạo lúm đồng tiền một bên Phẫu thuật khâu vết thương thấu má chưa phiên tương đương C     5,000,000 PT2  
TMTH25 Phẫu thuật tạo lúm đồng tiền hai bên Phẫu thuật khâu vết thương thấu má chưa phiên tương đương C     9,000,000 PT2  
TMTH27 Phẫu thuật căng da mặt bán phần Phẫu thuật căng da mặt bán phần chưa phiên tương đương C     25,000,000 PT2  
TMTH28 Phẫu thuật căng da mặt toàn phần Phẫu thuật căng da mặt toàn phần chưa phiên tương đương C     40,000,000 PT1  
TMTH29 Phẫu thuật căng da trán Phẫu thuật căng da trán chưa phiên tương đương C     25,000,000 PT2  
TMTH30 Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân 15.0345.0970 B 3,053,000 3,053,000   PT2 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
TMTH31 Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân 15.0347.0970 B 3,053,000 3,053,000   PT2 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
             14.2 MẮT
TMMAT1 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) Phẫu thuật tạo h́nh mắt hai mí chưa phiên tương đương C     5,000,000 PT2  
TMMAT2 Phẫu thuật  tạo mí (2 mắt) Phẫu thuật tạo h́nh mắt hai mí chưa phiên tương đương C     8,000,000 PT2  
TMMAT3 Lấy mỡ mi dưới (1 bên) Phẫu thuật thừa da mi dưới chưa phiên tương đương C     5,000,000 PT2  
TMMAT4 Lấy mỡ mi dưới : phẫu thuật mi dưới (cắt bỏ da, mỡ thừa) Phẫu thuật thừa da mi dưới chưa phiên tương đương C     8,000,000 PT2  
TMMAT5 Lấy mỡ mi dưới : phẫu thuật lấy mỡ mi dưới qua đường kết mạc Phẫu thuật thừa da mi dưới chưa phiên tương đương C     7,000,000 PT2  
TMMAT6 Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 7,000,000 -
ĐỘ II: 8,000,000
PT3  
TMMAT7 Phẫu thuật tạo h́nh mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh Phẫu thuật tạo h́nh mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh chưa phiên tương đương B     ĐỘ I: 5,000,000 -
ĐỘ II: 10,000,000
PT1  
             14.3 TAI
TAI2 Phẫu thuật tạo h́nh thu nhỏ vành tai Phẫu thuật chỉnh h́nh thu nhỏ vành tai 15.0355.1001 C   1,323,000 ĐỘ I: 15.000.000 
ĐỘ II: 20.000.000
PT2  
TAI3 Phẫu thuật tạo h́nh thu nhỏ vành tai (chỉnh h́nh tai vểnh 1 bên) Phẫu thuật chỉnh h́nh thu nhỏ vành tai 15.0355.1001 C   1,323,000 ĐỘ I: 5,000,000 -
ĐỘ II: 10,000,000
PT2  
TAI4 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai  Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai  15.0051.0216 D   172,000   TT3  
TAI5 Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời 28.0138.0583 C 1,793,000 1,793,000 8,000,000 PT2  
TAI6 Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rời chưa phiên tương đương C     10,000,000 PT3  
TAI7 Phẫu thuật tạo h́nh khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ Phẫu thuật tạo h́nh khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ 28.0143.1136 C 4,533,000 4,533,000 ĐỘ I: 15.000.000 -
ĐỘ II: 20.000.000
PT2 Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
TAI8 Phẫu thuật tạo h́nh cắt bỏ vành tai thừa Phẫu thuật tạo h́nh cắt bỏ vành tai thừa chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 15.000.000 
ĐỘ II: 20.000.000
PT3  
TAI9 Phẫu thuật tạo h́nh dị dạng gờ luân Phẫu thuật tạo h́nh dị dạng gờ luân chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 15.000.000 
ĐỘ II: 20.000.000
PT2  
TAI10 Phẫu thuật tạo h́nh dị dạng gờ b́nh Phẫu thuật tạo h́nh dị dạng gờ b́nh chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 15.000.000 
ĐỘ II: 20.000.000
PT2  
TAI11 Phẫu thuật tạo h́nh dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ Phẫu thuật tạo h́nh dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ 28.0155.1136 C 4,533,000 4,533,000 15,000,000 PT2 Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
TAI12 Phẫu thuật tạo h́nh sẹo bỏng vành tai Phẫu thuật tạo h́nh sẹo bỏng vành tai chưa phiên tương đương C     15,000,000 PT1  
TAI13 Phẫu thuật tạo h́nh sẹo lồi quá phát vành tai Phẫu thuật tạo h́nh sẹo lồi quá phát vành tai chưa phiên tương đương C     15,000,000 PT3  
             14.4 MŨI
MUI2 Phẫu thuật tạo h́nh cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai Phẫu thuật tạo h́nh cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai 28.0094.0573 B 3,167,000 3,167,000 ĐỘ I: 5,000,000
ĐỘ II: 10,000,000
PT2  
MUI4 Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên Phẫu thuật tạo h́nh mũi một phần chưa phiên tương đương B     ĐỘ I: 3,000,000 
ĐỘ II: 10,000,000
PT1  
MUI5 Phẫu thuật tạo h́nh nâng xương chính mũi Phẫu thuật tạo h́nh nâng xương chính mũi chưa phiên tương đương B     ĐỘ I: 6,000,000 
ĐỘ II: 15,000,000
PT3 chưa bao gồm vật liệu thay thế
MUI6 Phẫu thuật tạo h́nh nâng xương chính mũi Phẫu thuật tạo h́nh nâng xương chính mũi chưa phiên tương đương B     ĐỘ I: 30,000,000
 ĐỘ II: 45,000,000
PT3  
MUI7 Phẫu thuật tạo h́nh nâng xương chính mũi Phẫu thuật tạo h́nh nâng xương chính mũi chưa phiên tương đương B     25,000,000 PT3  
MUI8 Phẫu thuật thu gọn cánh mũi Phẫu thuật thu gọn cánh mũi chưa phiên tương đương C     6,000,000 PT3  
MUI9 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi chưa phiên tương đương B     7,000,000 PT2  
MUI10 Phẫu thuật tạo h́nh thông mũi miệng Phẫu thuật tạo h́nh thông mũi miệng 28.0129.1084 B 2,335,000 2,335,000 ĐỘ I: 4,000,000
ĐỘ II: 8,000,000
PT1  
MUI11 Tạo h́nh bằng các vạt tại chỗ đơn giản Tạo h́nh bằng các vạt tại chỗ đơn giản 03.3820.0573     3,167,000 ĐỘ I: 4,000,000
ĐỘ II: 10,000,000
PT1  
MUI12 Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu 28.0084.0583 C 1,793,000 1,793,000   PT2  
MUI13 Phẫu thuật tạo h́nh cánh mũi bằng các vạt da có cuống mạch nuôi Phẫu thuật tạo h́nh cánh mũi bằng các vạt da có cuống mạch nuôi 28.0093.0573     3,167,000   PT1  
MUI14 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn 28.0098.0583 B 1,793,000 1,793,000   PT2  
MUI15 Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép 28.0099.0582 B 2,619,000 2,619,000   PT1  
MUI17 Phẫu thuật tạo lỗ mũi Phẫu thuật tạo lỗ mũi 28.0107.0573 C 3,167,000 3,167,000   PT2  
MUI18 Phẫu thuật tạo h́nh bằng các vạt da có cuống mạch liền Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 28.0108.0573 C 3,167,000 3,167,000   PT2  
MUI19 Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 28.0108.0575 C 2,689,000 2,689,000   PT2  
MUI20 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi 28.0435.0583 C   1,793,000   PT2  
             14.5. MÔI
MOI1 Phẫu thuật thu gọn môi dày Phẫu thuật thu gọn môi dày chưa phiên tương đương C     6,000,000 PT3  
MOI2 Phẫu thuật  tạo h́nh môi chẻ Phẫu thuật độn môi chưa phiên tương đương C     6,000,000 PT2  
MOI3 Khâu vết thương vùng môi Khâu vết thương vùng môi 28.0110.0584 C 1,136,000 1,136,000   PT3  
MOI4 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 28.0111.0575 C 2,689,000 2,689,000   PT3 Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
MOI5 Phẫu thuật tạo h́nh môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ Phẫu thuật tạo h́nh môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ 28.0116.0573 C 3,167,000 3,167,000   PT1 Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
MOI6 Phẫu thuật tạo h́nh môi toàn bộ bằng vạt tự do Phẫu thuật tạo h́nh môi toàn bộ bằng vạt tự do 28.0117.0578 B 4,675,000 4,675,000   PTĐB Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
MOI7 Phẫu thuật tạo h́nh môi từng phần bằng vạt tại chỗ Phẫu thuật tạo h́nh môi từng phần bằng vạt tại chỗ 28.0118.0573 B 3,167,000 3,167,000   PT2 Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
MOI8 Phẫu thuật tạo h́nh môi từng phần bằng vạt lân cận Phẫu thuật tạo h́nh môi từng phần bằng vạt lân cận 28.0119.0573 B 3,167,000 3,167,000   PT2 Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
MOI9 Phẫu thuật tạo h́nh môi từng phần bằng vạt từ xa Phẫu thuật tạo h́nh môi từng phần bằng vạt từ xa 28.0120.0578 B 4,675,000 4,675,000   PT1 Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
MOI10 Phẫu thuật tạo h́nh môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu Phẫu thuật tạo h́nh môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu 28.0121.0578 B 4,675,000 4,675,000   PTĐB Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
MOI11 Phẫu thuật tạo h́nh sẹo dính mép Phẫu thuật tạo h́nh sẹo dính mép 28.0133.0587 C 345,000 345,000   PT2 Không thanh toán BHYT nếu làm thẩm mỹ
             14.6. CẰM
CAM2 Phẫu thuật cắt chỉnh cằm Phẫu thuật cắt chỉnh cằm 28.0189.1064 B 3,407,000 3,407,000 6,000,000 PT1 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
CAM3 Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone: Độn cằm Phẫu thuật độn cằm chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 15,000.000
 ĐỘ II: 25,000,000
PT2  
CAM4 Nâng cằm lẹm bằng silicon Phẫu thuật chỉnh h́nh cằm bằng tiêm chất làm đầy chưa phiên tương đương C     ĐỘ I: 15,000.000
ĐỘ II: 25,000,000
PT1  
             14.7 LASER
LASER1 Laser chiếu ngoài Laser chiếu ngoài chưa phiên tương đương A     50,000 CHƯA PHÂN LOẠI PT/TT  
LASER2 Laser điều trị nám da Laser điều trị nám da chưa phiên tương đương C     600,000 TT2  
LASER3 Laser điều trị nám da [tàn nhang] Laser điều trị nám da chưa phiên tương đương C     600,000 TT2  
LASER4 Cắt u da mặt lành tính [mụn cóc] Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính chưa phiên tương đương C     120,000 PT3  
LASER5 Cắt u da mặt lành tính [thịt dư] Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính chưa phiên tương đương C     150,000 PT3  
LASER6 Cắt nơ vi sắc tố vùng hàm mặt (1 nốt) Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặt chưa phiên tương đương C     120,000 PT2  
LASER7 Laser điều trị đồi mồi  Laser điều trị đồi mồi chưa phiên tương đương C     ĐỘ I:300,000
  ĐỘ II:500,000
TT2  
LASER8 Laser điều trị nếp nhăn Laser điều trị nếp nhăn chưa phiên tương đương C     8,000,000 TT2  
LASER11 Laser điều trị sẹo  Laser điều trị nếp nhăn chưa phiên tương đương C     1,500,000 TT2  
LASER12 Laser điều trị xóa vết xăm Laser điều trị nám da chưa phiên tương đương C     600,000 TT2  
             14.8 KHÁC
TMK1 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ (má 1 bên ) Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ chưa phiên tương đương B     5,000,000 PT2  
TMK2 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ (mặt 1 bên ) Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ chưa phiên tương đương B     10,000,000 PT2  
TMK3 Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ (sóng mũi 1 bên ) Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổ chưa phiên tương đương B     10,000,000 PT2  
TMK4 Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn (1 đơn vị) Tiêm Botulium điều trị nếp nhăn chưa phiên tương đương C     150,000 TT2  
TMK5 Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn (1 ml ) Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn chưa phiên tương đương C     8,000,000 TT2  
TMK6 Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm) chưa phiên tương đương C     ĐỘ I:150.000
ĐỘ II: 300.000
PT3  
15. X - QUANG
             15.1. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY
XQ1 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 18.0081.9003 D 17,000 17,000 35,000    
XQ2.1 Chụp Xquang răng toàn cảnh [số hóa] Chụp Xquang răng toàn cảnh 18.0083.0028 B 62,000 62,000 160,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ3 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 18.0084.0028 C 62,000 62,000 90,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ4.1 Chụp Xquang răng cánh cắn- bite wing [số hóa] Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 18.0082.0028 C 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ5.2 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa ] Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 18.0129.0028 B 62,000 62,000 160,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ6.2 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa] Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 18.0071.0028 C 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ7.1 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng [số hóa] Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 18.0067.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ7.2 Chụp phim Profile[số hóa]           70,000    
XQ7.3 Phim Towme's[số hóa]           70,000    
XQ8.1 Chụp Xquang Blondeau [số hóa] Chụp Xquang Blondeau 18.0072.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ9.1 Phim Hirtz [số hóa] Chụp Xquang Hirtz 18.0073.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ10.1 Chụp Xquang Schuller [số hóa] Chụp Xquang Schuller 18.0078.0028 C 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ11.1 Chụp Xquang hàm chếch một bên [số hóa] Chụp Xquang hàm chếch một bên 18.0074.0028 C 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ12.1 Chụp Xquang khớp thái dương hàm
[số hóa]
Chụp Xquang khớp thái dương hàm 18.0080.0028 C 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ13.1 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa] Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 18.0075.0028 C 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ14.2 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa] Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 18.0086.0028 D 62,000 62,000 90,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ15.3 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa] Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  18.0087.0028 C 62,000 62,000 90,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ17.1 Chụp Xquang khớp vai thẳng [số hóa] Chụp Xquang khớp vai thẳng 18.0100.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ18.1 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 18.0108.0028 D 62,000 62,000 90,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ19.1 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn [số hóa] Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 18.0123.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ20.1 Chụp Xquang ngực thẳng [số hóa] Chụp Xquang ngực thẳng 18.0119.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ21.1 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa] Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 18.0120.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ22 Chụp Xquang đường ḍ [số hóa] Chụp Xquang đường ḍ 18.0135.0025 B 391,000 391,000 500,000    
XQ23 Chụp Xquang tuyến nước bọt       [số hóa] Chụp Xquang tuyến nước bọt 18.0136.0039 B 371,000 371,000 500,000   Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
XQ24 In thêm phim kỹ thuật số           50,000    
XQ26.1 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng [số hóa] Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  18.0068.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ28 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa] Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao  18.0069.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ30 Chụp Xquang xương đ̣n thẳng hoặc chếch [số hóa] Chụp Xquang xương đ̣n thẳng hoặc chếch  18.0099.0028 D 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ31 Chụp Xquang tại giường Chụp Xquang tại giường 18.0127.0028 C 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
XQ32 Chụp Xquang tại pḥng mổ Chụp Xquang tại pḥng mổ 18.0128.0028 C 62,000 62,000 70,000   Áp dụng cho 01 vị trí
             15.2 CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
XQCL1 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia h́nh nón hàm trên (Cone-Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia h́nh nón hàm trên (Cone-Beam CT) 18.0162.0040 B 512,000 512,000 450,000    
XQCL2 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia h́nh nón hàm dưới (Cone-Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia h́nh nón hàm dưới (Cone-Beam CT) 18.0163.0040 B 512,000 512,000 450,000    
XQCL3 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia h́nh nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia h́nh nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) 18.0164.0040 B 512,000 512,000 900,000    
XQCL4 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dăy) Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang 18.0155.0040 C 512,000 512,000 900,000    
XQCL5 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dăy) Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang  18.0156.0041 C 620,000 620,000 1,200,000   Chưa bao gồm thuốc cản quang
XQCL6 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dăy) Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa  18.0157.0040 C 512,000 512,000 500,000    
16. XÉT NGHIỆM
             16.1 HUYẾT HỌC
XNDM1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 22.0002.1352 C 61,600 61,600 70,000    
XNDM2 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.  Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.  22.0006.1354 C 39,200 39,200 70,000    
XNDM3 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy phương pháp Duke 22.0019.1348 D 12,300 12,300 20,000    
XNDM4 Thời gian máu đông Thời gian máu đông 22.9000.1349 D 12,300 12,300 20,000    
XNHH1 Dàn tiêu bản máu ngoại vi (phết máu ngoại vi)           120,000    
XNHH2 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 22.0119.1368 D              35,800              35,800      
XNHH3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.0120.1370   39,200 39,200      
XNHH4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.0121.1369 C 44,800 44,800 120,000    
XNHH5 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) 22.0122.1367 C   103,000 120,000   Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
XNHH6 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Huyết đồ (bằng máy đếm laser) 22.0125.1298 C              67,200              67,200      
XNHH7 T́m kư sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) T́m kư sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 22.0138.1362 D 35,800 35,800 60,000    
XNHH8 Tập trung bạch cầu Tập trung bạch cầu 22.0141.1343 B 28,000 28,000 32,000    
XNHH10 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm  Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm  22.0160.1345 C 16,800 16,800 25,000    
XNHH11 Độ tập trung tiểu cầu Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 22.0163.1412 C 33,600 33,600 100,000    
XNHH12 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) chưa phiên tương đương C     100,000    
XNHH13 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 22.0279.1269 C 38,000 38,000      
XNHH14 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 22.0281.1281 B 201,000 201,000 235,000    
XNHH16 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đă có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khối bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đă có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khối bạch cầu 22.0287.1272 C                44,800      
XNHH17 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đă có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đă có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22.0288.1271 C                28,000      
XNHH18 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 22.0290.1275 B 84,000 84,000 160,000    
XNHH20 Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động) 22.0143.1303 C 33,600 33,600 65,000    
XNHH21 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu tại giường 01.0284.1269 C 38,000 38,000      
XNHH22 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22.0502.1267 C 22,400 22,400      
XNHH23 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu 22.0502.1268 C 20,100 20,100      
XNHH24 Xét nghiệm ḥa hợp (Cross-Match) trong phát tán máu Phản ứng ḥa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) 22.0268.1330 C 28,000 28,000 150,000    
XNHH26 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 01.0281.1510 D 15,000 15,000      
             16.2 HÓA SINH: MÁU
SHM1 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] 23.0075.1494 C 21,200 21,200 35,000    
SHM2 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu] 23.0166.1494 C 21,200 21,200 35,000    
SHM3 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) 23.0051.1494 C 21,200 21,200 35,000    
SHM4 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 23.0019.1493 C 21,200 21,200 50,000    
SHM5 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 23.0020.1493 C 21,200 21,200 50,000    
SHM6 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 23.0025.1493 C 21,200 21,200 50,000   Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp. Tỉ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được
SHM7 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 23.0026.1493 C 21,200 21,200 50,000  
SHM8 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 23.0027.1493 C 21,200 21,200 50,000  
SHM9 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 23.0041.1506 C 26,500 26,500 45,000    
SHM10 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 23.0084.1506 C 26,500 26,500 50,000    
SHM11 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 23.0112.1506 C 26,500 26,500 50,000    
SHM12 Định lượng Triglycerid (máu) Định lượng Triglycerid[Máu] 23.0158.1506 C 26,500 26,500 45,000    
SHM13 Định lượng Acid Uric Định lượng Acid Uric [Máu] 23.0003.1494 C 21,200 21,200 45,000    
SHM14 Định lượng HbA1C Định lượng HbA1c [Máu] 23.0083.1523 C 99,600 99,600 130,000    
             16.3 HÓA SINH NƯỚC TIỂU
XNNT1 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 23.0206.1596 D 27,000 27,000 60,000    
XNNT2 Định lượng Acid Uric / nước tiểu Định lượng Axit Uric (niệu) 23.0176.1598 C 15,900 15,900 25,000    
XNNT3 Định lượng Creatinine / nước tiểu Định lượng Creatinin (niệu) 23.0184.1598 C 15,900 15,900 25,000    
XNNT4 Định lượng Glucose / nước tiểu Định lượng Glucose (niệu) 23.0187.1593 C 13,700 13,700 25,000    
XNNT5 Định lượng Ure / nước tiểu Định lượng Ure (niệu) 23.0205.1598 C 15,900 15,900 25,000    
             16.4 VI SINH
XNVS1 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 24.0001.1714 D 65,500 65,500 85,000    
XNVS2 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 24.0003.1715 C 230,000 230,000 300,000    
XNVS3 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 24.0017.1714 D 65,500 65,500      
XNVS4 Vibrio cholerae nhuộm soi Vibrio cholerae nhuộm soi 24.0043.1714 D 65,500 65,500      
XNVS5 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 24.0049.1714 D 65,500 65,500      
XNVS6 Neisseria meningitidis nhuộm soi Neisseria meningitidis nhuộm soi 24.0056.1714 D 65,500 65,500      
XNVS7 Neisseria meningitidis Real-time PCR Neisseria meningitidis Real-time PCR 24.0059.1719 D            720,000            720,000      
XNVS8 Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi 24.0319.1674 D 40,200 40,200 85,000    
XNVS9 Vi nấm nhuộm soi Vi nấm nhuộm soi 24.0321.1674 C 40,200 40,200 65,000    
XNVS12 Xét nghiệm cặn dư phân (bỏ)           60,000    
             16.5 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LƯ ( XN GỬI NGOÀI)
GPB Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 43.XXV.30 C        ĐỘ I: 400,000
    ĐỘ II: 800,000
   
              16.6 TRUYỀN MÁU - HUYẾT HỌC 
TMHH0 Khối tiểu cầu 2 đơn vị( từ 500 ml máu toàn phần)           290,000    
TMHH1 Khối hồng cầu từ 100 ml máu toàn phần           370,800    
TMHH2 Khối hồng cầu từ 150 ml máu toàn phần           538,200    
TMHH3 Khối hồng cầu từ 200 ml máu toàn phần           701,600    
TMHH4 Khối hồng cầu từ 250 ml máu toàn phần           865,000    
TMHH5 Khối hồng cầu từ 350 ml máu toàn phần           975,000    
TMHH6 Khối hồng cầu từ 450 ml máu toàn phần           1,065,000    
TMHH7 Huyết tương đông lạnh thể tích 100 ml           155,000    
TMHH8 Huyết tương đông lạnh thể tích 150 ml           177,000    
TMHH9 Huyết tương đông lạnh thể tích 200 ml           280,000    
TMHH10 Huyết tương đông lạnh thể tích 250 ml           343,000    
TMHH11 Máu toàn phần 100 ml           380,800    
TMHH12 Máu toàn phần 150 ml           553,200    
TMHH13 Máu toàn phần 200 ml           686,600    
TMHH14 Máu toàn phần 250 ml           830,000    
TMHH15 Máu toàn phần 350 ml           985,000    
TMHH16 Máu toàn phần 450 ml           1,085,000    
TMHH17 Phản ứng ḥa hợp (thực hiện tại BV Truyền máu huyết học)           156,000    
TMHH18 Định nhóm máu ABO, RH (D) (thực hiện tại BV Truyền máu huyết học)           193,000    
16.7 XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH
XNMD2 HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh 24.0117.1646 D 51,700 51,700 120,000    
XNMD3 HBsAb test nhanh HBsAb test nhanh 24.0122.1643 D 57,500 57,500      
XNMD5 HBeAg test nhanh HBeAg test nhanh 24.0130.1645 D 57,500 57,500 160,000    
XNMD7 HCV Ab test nhanh HCV Ab test nhanh 24.0144.1621 D 51,700 51,700 160,000    
XNMD9 HIV Ab test nhanh HIV Ab test nhanh 24.0169.1616 D 51,700 51,700 120,000    
 17. GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
G.ICU Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) BV hạng I, ngày điều trị hồi sức tích cực K48.1902     615,600      
G.CC Ngày giường pḥng cấp cứu Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt K02.1905   373,900 373,900      
G.HS Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, chống độc Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt K02.1905   373,900 373,900      
G.NK Giường bệnh RHM Giường Nội khoa loại 2 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt K29.1916   175,400 175,400 400.000/ngày (6 giường/pḥng)        600.000/ngày (2 giường/pḥng)          1.200.000/ngày (bao pḥng)        
G.1 Giường đ́ều trị sau phẫu thuật loại III Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt K29.1943   188,400 188,400    
G.2 Giường đ́ều trị sau phẫu thuật loại II Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt K29.1937   210,100 210,100    
G.3 Giường đ́ều trị sau phẫu thuật loại I Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt K29.1931   241,400 241,400    
G.4 Giường đ́ều trị sau phẫu thuật đặc biệt  Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I - Khoa Răng - Hàm - Mặt K29.1927   265,100 265,100    
18.  DỊCH VỤ - PH̉NG MỔ
DVPM1 Phẫu thuật gây mê / Cấy ghép implant (đơn vị thứ 1)           3,000,000    
DVPM2 Phẫu thuật gây tê / Cấy ghép implant (đơn vị thứ 1)           2,000,000    
DVPM3 Phẫu thuật gây mê (hoặc gây tê)/ Cấy ghép implant từ đơn vị thứ 2 trở lên (mỗi đơn vị)           1,000,000    
GMK Gây mê khác Gây mê khác 09.9000.1894   632,000 632,000      
  Pḥng KHTH   Pḥng TCKT   Giám Đốc