Sở Y Tế Thnh phố Hồ Ch Minh
BỆNH VIỆN RĂNG HM MẶT
DANH MỤC KỸ THUẬT THEO TUYẾN CHUYN MN KỸ THUẬT
STT TT NỘI DUNG PHN TUÝN KỸ THỤT
  I HỒI SỨC CẤP CỨU V CHỐNG ĐỘC A B C D
1 1 Theo di huyết p lin tục khng xm nhập tại giường ≤ 8 giờ x x x  
2 2 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x x  
3 3 Theo di điện tim cấp cứu tại giường lin tục ≤ 8 giờ x x x  
4 6 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại bin x x x x
5 7 Đặt catheter tĩnh mạch trung tm 01 nng x x x  
6 9 Đặt catheter động mạch x x    
7 10 Chăm sc catheter tĩnh mạch x x x  
8 11 Chăm sc catheter động mạch x x    
9 12 Đặt đường truyền vo xương (qua đường xương) x x x  
10 15 Đo p lực tĩnh mạch trung tm x x x  
11 28 Theo di SPO2 lin tục tại giường ≤ 8 giờ x x x x
12 29 Đo độ bo ho oxy tĩnh mạch trung tm (ScvO2) x x    
13 32 Sốc điện ngoi lồng ngực cấp cứu x x x  
14 33 Đặt my khử rung tự động x x    
15 39 Hạ huyết p chỉ huy ≤ 8 giờ x x x  
16 51 Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ x x x x
  B. H HẤP          
17 52 Cầm chảy mu ở lỗ mũi sau bằng ống thng c bng chn x x x x
18 53 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu x x x x
19 54 Ht đờm qua ống nội kh quản/canuyn mở kh quản bằng ống thng một lần ở người bệnh khng thở my (một lần ht) x x x x
20 55 Ht đờm qua ống nội kh quản/canuyn mở kh quản bằng ống thng một lần ở người bệnh c thở my (một lần ht) x x x  
21 57 Thở oxy qua gọng knh ( 8 giờ) x x x x
22 58 Thở oxy qua mặt nạ khng c ti ( 8 giờ) x x x x
23 59 Thở xy qua mặt nạ c ti c ht lại (ti khng c van) ( 8 giờ) x x x x
24 60 Thở oxy qua mặt nạ c ti khng ht lại (ti c van) ( 8 giờ) x x x x
25 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn v trẻ em x x x x
26 65 Bp bng Ambu qua mặt nạ x x x x
27 66 Đặt ống nội kh quản x x x  
28 68 Đặt nội kh quản cấp cứu bằng Combitube x x x  
29 69 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu x x x  
30 70 Đặt ống nội kh quản c cửa ht trn bng chn (Hi-low EVAC) x x    
31 71 Mở kh quản cấp cứu x x x  
32 72 Mở kh quản qua mng nhẫn gip x x x  
33 73 Mở kh quản thường quy x x x  
34 75 Chăm sc ống nội kh quản (một lần) x x x  
35 76 Chăm sc lỗ mở kh quản (một lần) x x x  
36 77 Thay ống nội kh quản x x x  
37 78 Rt ống nội kh quản x x x  
38 79 Rt canuyn kh quản x x x  
39 80 Thay canuyn mở kh quản x x x  
40 83 Theo di ETCO2 ≤ 8 giờ x x    
41 84 Thăm d CO2 trong kh thở ra x x x  
42 86 Kh dung thuốc cấp cứu (một lần) x x x x
43 88 Lm ẩm đường thở qua my phun sương m x x x  
44 93 Chọc ht dịch kh mng phổi bằng kim hay catheter x x x  
45 106 Nội soi kh phế quản cấp cứu x x x  
46 107 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đon cấp cứu ở người bệnh khng thở my x x    
47 108 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đon cấp cứu ở người bệnh c thở my x x    
48 109 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh khng thở my x x    
49 155 Gy m lin tục kiểm sot người bệnh thở my ≤ 8 giờ x x x  
50 158 Cấp cứu ngừng tuần hon h hấp cơ bản x x x x
51 159 Cấp cứu ngừng tuần hon h hấp nng cao x x x  
  C. THẬN - LỌC MU          
52 160 Đặt ống thng dẫn lưu bng quang x x x x
  D. THẦN KINH          
53 202 Chọc dịch tuỷ sống x x x  
  Đ. TIU HO          
54 216 Đặt ống thng dạ dy x x x x
55 225 Nui dưỡng người bệnh qua ống thng dạ dy bằng bơm tay (một lần) x x x x
56 229 Nui dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại bin ≤ 8 giờ x x x x
57 250 Kiểm sot đau trong cấp cứu x x x  
58 251 Lấy mu tĩnh mạch, tim thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) x x x x
59 252 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ x x x x
60 253 Lấy mu tĩnh mạch bẹn x x x x
61 254 Truyền mu v cc chế phẩm mu x x x x
62 261 Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần) x x x x
63 262 Gội đầu cho người bệnh tại giường x x x x
64 270 Ga r hoặc băng p cầm mu x x x x
65 276 Cố định tạm thời người bệnh gy xương x x x x
66 278 Vận chuyển người bệnh cấp cứu x x x x
67 279 Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng x x x  
68 280 Vận chuyển người bệnh nặng c thở my x x x  
    G. XT NGHIỆM        
69 281 Xt nghiệm đường mu mao mạch tại giường (một lần) x x x x
70 282 Lấy mu động mạch quay lm xt nghiệm x x x  
71 283 Lấy mu cc động mạch khc xt nghiệm x x x  
72 284 Định nhm mu tại giường x x x x
    H. THĂM D KHC        
73 304 Chụp X quang cấp cứu tại giường x x x  
  III. NHI KHOA        
  X. RĂNG HM MẶT        
  A. RĂNG        
74 1708 Phẫu thuật dịch chuyển dy thần kinh răng dưới để cấy ghp Implant x x    
75 1709 Phẫu thuật ghp xương tự thn để cấy ghp Implant x x    
76 1710 Phẫu thuật ghp xương nhn tạo để cấy ghp Implant x x    
77 1711 Phẫu thuật ghp xương hỗn hợp để cấy ghp Implant x x    
78 1712 Phẫu thuật đặt xương nhn tạo v mng sinh học quanh Implant x x    
79 1713 Đc lồi cầu xương hm dưới bằng Titanium x x    
80 1714 Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng ghp xương tự thn lấy trong miệng x x    
81 1715 Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng ghp xương tự thn lấy ngoi miệng x x    
82 1716 Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng mng sinh học x x    
83 1717 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chn răng bằng mng sinh học x x    
84 1718 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chn răng bằng mng sinh học, c ghp xương x x    
85 1719 Phẫu thuật ti tạo xương sống hm bằng ghp xương tự thn lấy trong miệng x x    
86 1720 Phẫu thuật ti tạo xương sống hm bằng ghp xương tự thn lấy ngoi miệng x x    
87 1721 Phẫu thuật ti tạo xương sống hm bằng ghp xương đng kh v đặt mng sinh học x x    
88 1722 Phẫu thuật ti tạo xương sống hm bằng ghp xương nhn tạo v đặt mng sinh học x x    
89 1723 Phẫu thuật che phủ chn răng bằng vạt trượt đẩy sang bn c ghp nim mạc x x    
90 1724 Phẫu thuật che phủ chn răng bằng ghp vạt nim mạc ton phần x x    
91 1725 Phẫu thuật che phủ chn răng bằng ghp m lin kết dưới biểu m x x    
92 1726 Điều trị tủy răng c sử dụng siu m v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. x x    
93 1727 Điều trị tủy răng c sử dụng siu m v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nng chảy x x    
94 1728 Điều trị tuỷ răng c sử dụng Laser v hn kn hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x x    
95 1729 Điều trị tuỷ răng c sử dụng Laser v hn kn hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nng chảy x x    
96 1730 Điều trị tuỷ răng c sử dụng knh hiển vi v hn kn hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội x x    
97 1731 Phẫu thuật nội nha - chia cắt chn răng x x    
98 1732 Phục hồi cổ răng bằng Compomer x x    
99 1733 Hm giả ton phần dạng cc bấm tựa trn Implant x x    
100 1734 Hm giả ton phần dạng thanh ngang tựa trn Implant x x    
101 1735 Hm giả tho lắp c mối nối chnh xc x x    
102 1736 Hm giả tho lắp tựa trn thanh ngang x x    
103 1737 Hm phủ (overdenture) x x    
104 1738 Chụp sứ Cercon x x    
105 1739 Cầu sứ Cercon x x    
106 1740 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
107 1741 Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
108 1742 Chụp sứ kim loại qu gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
109 1743 Chụp sứ ton phần gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
110 1744 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
111 1745 Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
112 1746 Cầu sứ kim loại qu gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
113 1747 Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
114 1748 Cầu sứ ton phần gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
115 1749 Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trn Implant x x    
116 1750 Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trn Implant x x    
117 1751 Chụp sứ kim loại qu gắn bằng cement trn Implant x x    
118 1752 Chụp sứ Cercon gắn bằng cement trn Implant x x    
119 1753 Chụp sứ ton phần gắn bằng cement trn Implant x x    
120 1754 Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trn Implant x x    
121 1755 Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trn Implant x x    
122 1756 Cầu sứ kim loại qu gắn bằng cement trn Implant x x    
123 1757 Cầu sứ ton phần gắn bằng cement trn Implant x x    
124 1758 Điều trị thi quen xấu mt mi sử dụng kh cụ cố định x x    
125 1759 Điều trị thi quen xấu đẩy lưỡi sử dụng kh cụ cố định x x    
126 1760 Điều trị thi quen xấu mt ngn tay sử dụng kh cụ cố định x x    
127 1761 Điều trị thi quen xấu thở miệng sử dụng kh cụ cố định x x    
128 1762 Lấy lại khoảng bằng kh cụ cố định x x    
129 1763 Nong rộng hm bằng kh cụ cố định nong nhanh x x    
130 1764 Nong rộng hm bằng kh cụ cố định Quad-Helix x x    
131 1765 Nắn chỉnh mất cn xứng hm chiều trước sau bằng kh cụ chức năng cố định Forsus x x    
132 1766 Nắn chỉnh mất cn xứng hm chiều trước sau bằng kh cụ chức năng cố định MARA x x    
133 1767 Nắn chỉnh dng lực ngoi miệng sử dụng Headgear x x    
134 1768 Nắn chỉnh dng lực ngoi miệng sử dụng Facemask x x    
135 1769 Nắn chỉnh dng lực ngoi miệng sử dụng Chincup x x    
136 1770 Duy tr kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng kh cụ cố định x x    
137 1771 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng kh cụ cố định Nance x x    
138 1772 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng kh cụ cố định cung ngang vm khẩu ci (TPA) x x    
139 1773 Nắn chỉnh răng c sử dụng neo chặn bằng kh cụ cố định cung lưỡi (LA) x x    
140 1774 Nắn chỉnh răng c sử dụng neo chặn bằng Microimplant x x    
141 1775 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng kh cụ cố định x x    
142 1776 Nắn chỉnh răng ngầm sử dụng kh cụ cố định x x    
143 1777 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng kh cụ cố định x x    
144 1778 Giữ khoảng răng bằng kh cụ cố định cung ngang vm khẩu ci (TPA) x x    
145 1779 Giữ khoảng bằng kh cụ cố định Nance x x    
146 1780 Giữ khoảng bằng kh cụ cố định cung lưỡi (LA) x x    
147 1781 Nắn chỉnh trước phẫu thuật điều trị khe hở mi-vm miệng giai đoạn sớm x x    
148 1782 Lm di thn răng lm sng bằng kh cụ cố định x x    
149 1783 Gắn cố định mắc ci sử dụng chất gắn ha trng hợp x x    
150 1784 Gắn cố định mắc ci sử dụng chất gắn quang trng hợp x x    
151 1785 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc ci gin tiếp mặt trong x x    
152 1786 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc ci gin tiếp mặt ngoi x x    
153 1787 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc ci tự buộc x x    
154 1788 Nắn chỉnh răng sử dụng mắc ci trực tiếp mặt ngoi x x    
155 1789 Lm ln răng bằng kh cụ cố định x x    
156 1790 Lm trồi răng bằng kh cụ cố định x x    
157 1791 Đng khoảng răng bằng kh cụ cố định x x    
158 1792 Điều chỉnh độ nghing răng bằng kh cụ cố định x x    
159 1793 Nắn chỉnh khối tiền hm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở mi-vm miệng x x    
  B. HM MẶT        
160 1794 Phẫu thuật cấy ghp Implant x x    
161 1795 Phẫu thuật nng sn xoang hm sử dụng vật liệu tự thn để cấy ghp Implant x x    
162 1796 Phẫu thuật nng sn xoang hm sử dụng vật liệu nhn tạo để cấy ghp Implant x x    
163 1797 Phẫu thuật nng sn xoang hm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghp Implant x x    
164 1798 Phẫu thuật nong rộng xương hm để cấy ghp Implant x x    
165 1799 Cấy ghp Implant tức th sau nhổ răng x x    
166 1800 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x    
167 1801 Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x    
168 1802 Phẫu thuật nhổ răng khn mọc lệch c cắt thn x x    
169 1803 Phẫu thuật nhổ răng khn mọc lệch c cắt thn v chia tch chn x x    
170 1804 Phẫu thuật nhổ răng c tạo hnh xương ổ răng x x    
171 1805 Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x    
172 1806 Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x    
173 1807 Phẫu thuật cắt cuống răng x x    
174 1808 Cấy chuyển răng x x    
175 1809 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x    
176 1810 Phẫu thuật lm di thn răng lm sng x x    
177 1811 Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x    
178 1812 Phẫu thuật cắt bỏ 1 chn răng để bảo tồn răng x x    
179 1813 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x    
180 1814 Cắt lợi di động để lm hm giả x x    
181 1815 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi x x    
182 1816 Phẫu thuật cắt phanh mi x x    
183 1817 Phẫu thuật cắt phanh m x x    
184 1818 Phẫu thuật tạo hnh xương ổ răng x x    
185 1819 Phẫu thuật nhổ răng khn mọc lệch hm trn x x    
186 1820 Phẫu thuật nhổ răng khn mọc lệch hm dưới x x    
187 1821 Phẫu thuật nạo ti quanh răng x x    
188 1822 Phẫu thuật tạo hnh nh lợi x x    
189 1823 Phẫu thuật ghp vạt nim mạc lm tăng chiều cao lợi dnh x x    
190 1824 Phẫu thuật ghp tổ chức lin kết dưới biểu m lm tăng chiều cao lợi dnh x x    
191 1825 Phẫu thuật tăng lợi sừng ho quanh Implant x x    
192 1826 Phẫu thuật cắt lợi điều trị ti quanh răng x x    
193 1827 Phẫu thuật vạt điều trị ti quanh răng x x    
194 1828 Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng ghp xương đng kh x x    
195 1829 Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng ghp vật liệu thay thế xương x x    
196 1830 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng x x    
197 1831 Phẫu thuật che phủ chn răng bằng vạt trượt đẩy sang bn x x    
198 1832 Phẫu thuật che phủ chn răng bằng đặt mng sinh học x x    
199 1833 Lin kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x    
200 1834 Điều trị p xe quanh răng x x    
201 1835 Điều trị su ng răng phục hồi bằng Amalgam c sử dụng Laser x x    
202 1836 Điều trị su ng răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite x x    
203 1837 Điều trị su ng răng phục hồi bằng Compomer x x    
204 1838 Điều trị su ng răng phục hồi bằng Composite c sử dụng Laser x x    
205 1839 Điều trị su ng răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) c sử dụng Laser x x    
206 1840 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) c sử dụng Laser x x    
207 1841 Phục hồi cổ răng bằng Composite c sử dụng Laser x x    
208 1842 Phục hồi thn răng bằng Inlay/Onlay Composite x x    
209 1843 Phục hồi thn răng c sử dụng chốt chn răng c sử dụng chốt chn răng bằng nhiều vật liệu khc nhau x x    
210 1844 Veneer Composite trực tiếp x x    
211 1845 Chụp tuỷ bằng MTA x x    
212 1846 Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nng chảy x x    
213 1847 Lấy tuỷ buồng Răng vĩnh viễn x x    
214 1848 Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha c sử dụng trm xoay my x x    
215 1849 Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nng chảy c sử dụng trm xoay cầm tay x x    
216 1850 Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nng chảy c sử dụng trm xoay my x x    
217 1851 Điều trị tủy răng thủng sn bằng MTA x x    
218 1852 Điều trị tủy răng ngoi miệng (răng bị bật, nhổ) x x    
219 1853 Điều trị tủy lại x x    
220 1854 Phẫu thuật nội nha - hn ngược ống tuỷ x x    
221 1855 Tẩy trắng răng tủy sống c sử dụng đn Plasma x x    
222 1856 Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x    
223 1857 Tẩy trắng răng nội tuỷ x x    
224 1858 Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x    
225 1859 Điều trị tuỷ răng v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội c sử dụng chm xoay cầm tay x x    
226 1860 Chụp Composite x x    
227 1861 Chụp thp x x    
228 1862 Chụp sứ kim loại thường x x    
229 1863 Chụp thp cẩn nhựa x x    
230 1864 Cầu nhựa x x    
231 1865 Cầu thp x x    
232 1866 Cầu thp cẩn nhựa x x    
233 1867 Cầu sứ kim loại thường x x    
234 1868 Ci đc kim loại thường x x    
235 1869 Inlay/Onlay kim loại thường x x    
236 1870 Hm giả tho lắp từng phần nhựa dẻo x x    
237 1871 Hm giả tho lắp ton bộ nhựa dẻo x x    
238 1872 Hm khung kim loại x x    
239 1873 Hm khung Titanium x x    
240 1874 Chụp Composite x x    
241 1875 Chụp sứ Titanium x x    
242 1876 Chụp sứ ton phần x x    
243 1877 Chụp sứ - Composite x x    
244 1878 Chụp sứ kim loại qu x x    
245 1879 Cầu sứ Titanium x x    
246 1880 Cầu sứ kim loại qu x x    
247 1881 Cầu sứ ton phần x x    
248 1882 Veneer Composite gin tiếp x x    
249 1883 Veneer sứ x x    
250 1884 Veneer sứ - Composite x x    
251 1885 Ci đc Titanium x x    
252 1886 Ci đc kim loại qu x x    
253 1887 Inlay/Onlay Titanium x x    
254 1888 Inlay/Onlay kim loại qu x x    
255 1889 Inlay/Onlay sứ - Composite x x    
256 1890 Inlay/Onlay sứ ton phần x x    
257 1891 Mng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghp Implant x x    
258 1892 Đệm hm giả nhựa dẻo x x    
259 1893 Tho chốt răng giả x x    
260 1894 Tho cầu răng giả x x    
261 1895 Tho chụp răng giả x x    
262 1896 Mng Titanium ti tạo xương c hướng dẫn x x    
263 1897 Mng điều trị đau khớp thi dương hm x x    
264 1898 Mng nng khớp cắn x x    
265 1899 Gắn band x x    
266 1900 Lấy lại khoảng bằng kh cụ tho lắp x x    
267 1901 Nong rộng hm bằng kh cụ tho lắp x x    
268 1902 Nắn chỉnh mất cn xứng hm chiều trước sau bằng kh cụ chức năng tho lắp x x    
269 1903 Duy tr kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng kh cụ tho lắp x x    
270 1904 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng kh cụ tho lắp x x    
271 1905 Giữ khoảng răng bằng kh cụ tho lắp x x    
272 1906 Nắn chỉnh răng bằng hm tho lắp x x    
273 1907 Lm ln răng bằng kh cụ tho lắp x x    
274 1908 Lm trồi răng bằng kh cụ tho lắp x x    
275 1909 Đng khoảng răng bằng kh cụ tho lắp x x    
276 1910 Điều trị thi quen xấu mt mi sử dụng kh cụ tho lắp x x    
277 1911 Điều trị thi quen xấu đẩy lưỡi sử dụng kh cụ tho lắp x x    
278 1912 Điều trị thi quen xấu mt ngn tay sử dụng kh cụ tho lắp x x    
279 1913 Điều trị thi quen xấu thở miệng sử dụng kh cụ tho lắp x x    
280 1914 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x  
281 1915 Nhổ chn răng vĩnh viễn x x x  
282 1916 Nhổ răng thừa x x x  
283 1917 Nhổ răng vĩnh viễn x x x  
284 1918 Cắt lợi trm răng khn hm dưới x x x  
285 1919 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x  
286 1920 Nhổ chn răng vĩnh viễn x x x  
287 1921 Nhổ răng thừa x x x  
288 1922 Điều trị su ng răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x  
289 1923 Tẩy trắng răng tủy sống bằng mng thuốc x x x  
290 1924 Điều trị nhạy cảm ng bằng mng với thuốc chống buốt x x x  
291 1925 Lin kết cố định răng lung lay bằng Composite x x x  
292 1926 Điều trị vim lợi do mọc răng x x x  
293 1927 Điều trị vim quanh thn răng cấp x x x  
294 1928 Điều trị vim quanh răng x x x  
295 1929 Điều trị su ng răng phục hồi bằng Composite x x x  
296 1930 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x  
297 1931 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x  
298 1932 Phục hồi thn răng c sử dụng pin ng x x x  
299 1933 Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 } x x x  
300 1934 Mng hở mặt nhai x x x  
301 1935 Mi chỉnh khớp cắn x x x  
302 1936 Tho chụp răng giả x x x  
303 1937 Trm bt hố rnh với GlassIonomer Cement (GIC) ho trng hợp x x x  
304 1938 Trm bt hố rnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trng hợp x x x  
305 1939 Trm bt hố rnh với Composite ho trng hợp x x x  
306 1940 Trm bt hố rnh với Composite quang trng hợp x x x  
307 1941 Phng ngừa su răng với thuốc bi bề mặt x x x  
308 1942 Điều trị răng sữa vim tuỷ c hồi phục x x x  
309 1943 Lấy tuỷ buồng răng sữa x x x  
310 1944 Điều trị tuỷ răng sữa x x x  
311 1945 Điều trị đng cuống răng bằng Ca(OH)2 x x x  
312 1946 Điều trị đng cuống răng bằng MTA x x x  
313 1947 Dự phng su răng bằng mng c Gel Fluor x x x  
314 1948 Phục hồi thn răng sữa bằng chụp thp lm sẵn x x x  
315 1949 Trm bt hố rnh bằng nhựa Sealant x x x  
316 1950 Hn răng khng sang chấn với GlassIonomer Cement (GIC) x x x x
317 1951 Điều trị răng sữa su ng phục hồi bằng Amalgam x x x x
318 1952 Điều trị răng sữa su ng phục hồi bằng Composite x x x x
319 1953 Trm bt hố rnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x
320 1954 Điều trị răng sữa su ng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x
321 1955 Nhổ răng sữa x x x x
322 1956 Nhổ chn răng sữa x x x x
323 1957 Điều trị vim lot nim mạc miệng trẻ em x x x x
324 1958 Chch Apxe lợi trẻ em x x x x
325 1959 Điều trị vim lợi trẻ em x x x x
326 1960 Chch p xe lợi x x x x
327 1961 Điều trị vim lợi do mọc răng x x x x
328 1962 Mng chống nghiến răng x x x x
329 1963 Sửa hm giả gy x x x x
330 1964 Thm răng cho hm giả tho lắp x x x x
331 1965 Thm mc cho hm giả tho lắp x x x x
332 1966 Đệm hm giả nhựa thường x x x x
333 1967 Điều trị nhạy cảm ng bằng thuốc bi (cc loại) x x x x
334 1968 Hm giả tho lắp từng phần nhựa thường x x x x
335 1969 Hm giả tho lắp ton bộ nhựa thường x x x x
336 1970 Điều trị su ng răng phục hồi bằng Eugenate x x x x
337 1971 Điều trị su ng răng phục hồi bằng Amalgam x x x x
338 1972 Điều trị su ng răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) x x x x
339 1973 Chụp nhựa x x x x
340 1974 Lấy cao răng 2 hm (Cc kỹ thuật) x x x x
341 1975 Phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hm dưới gy x x    
342 1976 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng chỉ thp x x    
343 1977 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
344 1978 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
345 1979 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng vật liệu thay thế x x    
346 1980 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng ghp xương, sụn tự thn x x    
347 1981 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort II bằng chỉ thp x x    
348 1982 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort II bằng nẹp vt hợp kim x x    
349 1983 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort II bằng nẹp vt tự tiu x x    
350 1984 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort III bằng chỉ thp x x    
351 1985 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort III bằng nẹp vt hợp kim x x    
352 1986 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort III bằng nẹp vt tự tiu x x    
353 1987 Phẫu thuật điều trị can sai xương hm trn x x    
354 1988 Phẫu thuật điều trị can sai xương hm dưới x x    
355 1989 Phẫu thuật điều trị can sai xương g m x x    
356 1990 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp sụn xương tự thn x x    
357 1991 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp vật liệu thay thế x x    
358 1992 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương chnh mũi bằng cc vật liệu thay thế x x    
359 1993 Phẫu thuật mở xương hm trn một bn x x    
360 1994 Phẫu thuật mở xương hm trn hai bn x x    
361 1995 Phẫu thuật mở xương hm dưới một bn x x    
362 1996 Phẫu thuật mở xương hm dưới hai bn x x    
363 1997 Phẫu thuật mở xương 2 hm x x    
364 1998 Phẫu thuật cắt đường r lun nhĩ x x    
365 1999 Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị r tuyến nước bọt mang tai x x    
366 2000 Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị r tuyến nước bọt mang tai x x    
367 2001 Phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm trn x x    
368 2002 Phẫu thuật ghp xương bằng vật liệu thay thế tức th sau cắt đoạn xương hm trn x x    
369 2003 Phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm dưới x x    
370 2004 Phẫu thuật cắt đoạn xương hm dưới khng đặt nẹp giữ chỗ x x    
371 2005 Phẫu thuật ghp xương với khung nẹp hợp kim tức th sau cắt đoạn xương hm dưới x x    
372 2006 Phẫu thuật cắt dy thần kinh V nhnh ổ mắt x x    
373 2007 Phẫu thuật cắt dy thần kinh V nhnh dưới hm x x    
374 2008 Phẫu thuật cắt dy thần kinh V nhnh thi dương x x    
375 2009 Phẫu thuật điều trị dnh khớp thi dương hm 1 bn bằng ghp xương - sụn tự thn x x    
376 2010 Phẫu thuật điều trị dnh khớp thi dương hm 1 bn bằng ghp vật liệu thay thế x x    
377 2011 Phẫu thuật điều trị dnh khớp thi dương hm 2 bn bằng ghp xương - sụn tự thn x x    
378 2012 Phẫu thuật điều trị dnh khớp thi dương hm 2 bn bằng vật liệu thay thế x x    
379 2013 Phẫu thuật tạo hnh cc khuyết hổng lớn vng hm mặt bằng vạt da cơ x x    
380 2014 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII x x    
381 2015 Phẫu thuật cắt u men xương hm dưới giữ lại bờ nền x x    
382 2016 Phẫu thuật điều trị khe hở vm x x    
383 2017 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt c thiếu hổng tổ chức x x    
384 2018 Cố định điều trị gy xương hm dưới bằng vt x x    
385 2019 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương hm dưới bằng chỉ thp x x    
386 2020 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
387 2021 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
388 2022 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương g m bằng chỉ thp x x    
389 2023 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương g m bằng nẹp vt hợp kim x x    
390 2024 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương g m bằng nẹp vt tự tiu x x    
391 2025 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy cung tiếp bằng chỉ thp x x    
392 2026 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy cung tiếp bằng nẹp vt hợp kim x x    
393 2027 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy cung tiếp bằng nẹp vt tự tiu x x    
394 2028 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng chỉ thp x x    
395 2029 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt hợp kim x x    
396 2030 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt tự tiu x x    
397 2031 Điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nắn chỉnh (c gy t hoặc gy t ) x x    
398 2032 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort I bằng chỉ thp x x    
399 2033 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort I bằng nẹp vt hợp kim x x    
400 2034 Phẫu thuật điều trị gy xương hm trn Lefort I bằng nẹp vt tự tiu x x    
401 2035 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương chnh mũi bằng chỉ thp x x    
402 2036 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt hợp kim x x    
403 2037 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt tự tiu x x    
404 2038 Điều trị u lợi bằng Laser x x    
405 2039 Điều trị u lợi bằng p lạnh x x    
406 2040 Điều trị u sắc tố vng hm mặt bằng p lạnh x x    
407 2041 Phẫu thuật cắt đường r mi dưới x x    
408 2042 Phẫu thuật lm su ngch tiền đnh x x    
409 2043 Phẫu thuật rạch dẫn lưu vim tấy lan toả vng hm mặt x x    
410 2044 Phẫu thuật mở xoang hm để lấy chp răng hoặc răng ngầm x x    
411 2045 Phẫu thuật điều trị vim xoang hm do răng x x    
412 2046 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo r điều trị vim xương hm x x    
413 2047 Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hm do tia xạ x x    
414 2048 Phẫu thuật điều trị hoại tử xương v phần mềm vng hm mặt do tia xạ x x    
415 2049 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hm trn x x    
416 2050 Phẫu thuật cắt nang khng do răng xương hm trn x x    
417 2051 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hm trn c can thiệp xoang x x    
418 2052 Phẫu thuật cắt nang do răng xương hm dưới x x    
419 2053 Phẫu thuật cắt nang khng do răng xương hm dưới x x    
420 2054 Phẫu thuật điều trị u men xương hm bằng kỹ thuật nạo x x    
421 2055 Nắn sai khớp thi dương hm dưới gy m x x    
422 2056 Nắn sai khớp thi dương hm đến muộn c gy t x x    
423 2057 Điều trị gy xương hm dưới bằng mng phẫu thuật x x    
424 2058 Điều trị gy xương hm dưới bằng cung cố định 2 hm x x    
425 2059 Cố định điều trị gy xương hm dưới bằng cc nt Ivy x x    
426 2060 Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hm dưới x x    
427 2061 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt x x    
428 2062 Phẫu thuật điều trị vết thương vng hm mặt do hoả kh x x    
429 2063 Điều trị gy xương chnh mũi bằng nắn chỉnh x x    
430 2064 Phẫu thuật lấy dị vật vng hm mặt x x    
431 2065 Phẫu thuật cắt lồi xương x x    
432 2066 Điều trị vim tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x    
433 2067 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hm x x    
434 2068 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt khng thiếu hổng tổ chức x x x  
435 2069 Nắn sai khớp thi dương hm x x x  
436 2070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu p xe nng vng hm mặt x x x  
437 2071 Chọc thăm d u, nang vng hm mặt x x x  
438 2072 Cố định tạm thời sơ cứu gy xương hm x x x  
439 2073 Gy t vng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại bin x x x  
440 2074 Dẫn lưu mu tụ vng miệng - hm mặt x x x  
441 2075 Điều trị vim lợi miệng lot hoại tử cấp x x x  
442 2076 Sơ cứu gy xương vng hm mặt x x x  
443 2077 Sơ cứu vết thương phần mềm vng hm mặt x x x x
  IX GY M HỒI SỨC        
  A. CC KỸ THUẬT        
444 1 Kỹ thuật an thần PCS x x x  
445 6 Cấp cứu cao huyết p x x x  
446 7 Cấp cứu ngừng thở x x x  
447 8 Cấp cứu ngừng tim x x x  
448 9 Cấp cứu ngừng tim bằng my tự động x x    
449 10 Cấp cứu tụt huyết p x x x  
450 12 Chăm sc catheter động mạch x x x  
451 13 Chăm sc catheter tĩnh mạch x x x  
452 15 Chọc tĩnh mạch cảnh ngoi x x x  
453 16 Chọc tĩnh mạch cảnh trong x x x  
454 17 Chọc tĩnh mạch đi x x x  
455 18 Chọc tĩnh mạch dưới đn x x x  
456 21 Chống hạ thn nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật x x x  
457 22 Chụp X-quang cấp cứu tại giường x x x  
458 28 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoi x x x  
459 29 Đặt catheter tĩnh mạch trung tm luồn từ tĩnh mạch ngoại vi x x x  
460 31 Đặt Combitube x x x  
461 33 Đặt mt thanh quản Fastract x x x  
462 34 Đặt mt thanh quản kinh điển hoặc tương đương x x x  
463 35 Đặt mt thanh quản Proseal hoặc tương đương x x x  
464 37 Đặt nội kh quản khi dạ dầy đầy x x x  
465 39 Đặt nội kh quản kh trong phẫu thuật hm mặt x x    
466 40 Đặt nội kh quản kh với đn McCoy (đn c mũi điều khiển). x x x  
467 41 Đặt nội kh quản m qua mũi x x x  
468 42 Đặt nội kh quản qua đn Airtracq hoặc tương đương x x x  
469 43 Đặt nội kh quản qua đn Glidescope hoặc tương đương x x x  
470 44 Đặt nội kh quản qua mũi x x x  
471 45 Đặt nội kh quản với ống nội kh quản c vng xoắn kim loại x x x  
472 46 Đặt nội kh quản với thuốc m tĩnh mạch, thuốc m h hấp x x x  
473 48 Đặt ống thng kh phổi bằng nội soi phế quản x x    
474 49 Đặt tư thế năm sấp khi thở my x x    
475 56 Đo v theo di ScvO2 x x    
476 57 Đo v theo di SjO2 x x    
477 58 Đo v theo di SvO2 x x    
478 59 Dự phng rối loạn đng mu bằng tim truyền axit tranexamic x x x  
479 61 Kỹ thuật gy m c hạ huyết p chỉ huy x x    
480 62 Kỹ thuật gy m h hấp qua mặt nạ x x x  
481 64 Kỹ thuật gy m lưu lượng thấp x x x  
482 67 Kỹ thuật gy m tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental x x x  
483 68 Kỹ thuật gy m vng kn c vi soda x x x  
484 84 Kỹ thuật gy t khoang cng x x x  
485 86 Kỹ thuật gy t ở cổ tay x x x  
486 87 Kỹ thuật gy t ở khuỷu tay x x x  
487 89 Kỹ thuật gy t thn thần kinh x x x  
488 97 Ghi điện tim cấp cứu tại giường x x x  
489 98 Kỹ thuật giảm đau bằng tim morphin cch qung dưới da x x x  
490 99 Kỹ thuật giảm đau bằng d liều morphin tĩnh mạch x x x  
491 100 Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCA x x    
492 102 Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương x x x  
493 110 Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấp x x x  
494 114 Kỹ thuật giảm đau v gy ngủ ngoi phng phẫu thuật x x x  
495 116 H hấp nhn tạo bằng my trong v sau m x x x  
496 117 H hấp nhn tạo bằng tay với bng hay ambu trong v sau m x x x  
497 120 Ht nội kh quản hoặc ht mở kh quản x x x  
498 123 Kh dung đường thở ở bệnh nhn nặng x x x  
499 127 Liệu php khng sinh dự phng trước v sau phẫu thuật x x x  
500 133 Lưu kim luồn tĩnh mạch để tim thuốc x x x  
501 134 L liệu php ngực ở bệnh nhn nặng x x x  
502 140 Nội soi kh phế quản ở người bệnh suy thở, thở my x x    
503 141 Nui dưỡng bằng đường tĩnh mạch x x x  
504 142 Nui dưỡng qua ống thng dạ dy x x x  
505 145 Pha long mu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuật x x    
506 146 Pht hiện, phng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, h hấp, tiết niệu) x x x  
507 147 Phng v điều trị tro ngược dịch dạ dy x x x  
508 148 Rửa tay phẫu thuật x x x  
509 149 Rửa tay st khuẩn x x x  
510 150 Săn sc theo di ống thng tiểu x x x  
511 158 Theo di dn cơ bằng my x x x  
512 165 Theo di EtCO2 x x x  
513 168 Theo di huyết p khng xấm lấn bằng my x x x  
514 169 Theo di huyết p xm lấn bằng my x x x  
515 173 Theo di SpO2 x x x  
516 175 Theo di thn nhiệt bằng my x x x  
517 176 Theo di thn nhiệt với nhiệt kế thường qui x x x  
518 177 Thở CPAP khng qua my thở x x x  
519 182 Thở my xm nhập với cc phương thức khc nhau x x x  
520 183 Thở oxy gọng knh x x x  
521 184 Thở oxy qua mặt nạ x x x  
522 185 Thở oxy qua mũ kn x x x  
523 190 Thng kh qua mng gip nhẫn x x x  
524 192 Thường qui đặt nội kh quản kh x x x  
525 194 Tiệt trng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS x x x  
526 195 Truyền dịch thường qui x x x  
527 196 Truyền dịch trong sốc x x x  
528 197 Truyền mu hoặc sản phẩm mu thường qui x x x  
529 198 Truyền mu khối lượng lớn x x    
530 199 Truyền mu trong sốc x x x  
531 200 Vận chuyển bệnh nhn nặng ngoại viện x x x  
532 201 Vận chuyển bệnh nhn nặng nội viện x x x  
533 202 Vệ sinh miệng ở bệnh nhn hồi sức x x x  
534 204 V trng phng phẫu thuật, phng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh x x x  
535 205 Xc định nhm mu trước truyền mu tại giường x x x  
  B. GY M        
536 209 Gy m cc phẫu thuật p xe vng đầu mặt cổ x x x  
537 266 Gy m phẫu thuật bảo tồn x x x  
538 291 Gy m phẫu thuật cc trường hợp chấn thương vng đầu mặt cổ: chấn thương chnh mũi, chấn thương cc xoang hm, sng, chấn gẫy xương hm trn dưới x x    
539 329 Gy m phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh 5 đến 10 cm x x    
540 330 Gy m phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh dưới 5 cm x x x  
541 331 Gy m phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh trn 10 cm x x    
542 332 Gy m phẫu thuật cắt cc loại u vng mặt c đường knh 5 đến 10 cm x x    
543 334 Gy m phẫu thuật cắt chậu sn miệng, tạo hnh x x    
544 357 Gy m phẫu thuật cắt đường r mi dưới x x    
545 372 Gy m phẫu thuật cắt khối u khẩu ci x x    
546 378 Gy m phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cn từ 1 - 3% diện tch cơ thể x x x  
547 379 Gy m phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cn dưới 1% diện tch cơ thể x x x  
548 383 Gy m phẫu thuật cắt lọc vết thương gy xương hở, nắm chỉnh v cố định tạm thời x x x  
549 384 Gy m phẫu thuật cắt lồi xương x x    
550 399 Gy m phẫu thuật cắt nang do răng xương hm dưới x x    
551 400 Gy m phẫu thuật cắt nang do răng xương hm trn c can thiệp xoang x x    
552 401 Gy m phẫu thuật cắt nang do răng xương hm trn x x    
553 402 Gy m phẫu thuật cắt nang khng do răng xương hm dưới x x    
554 403 Gy m phẫu thuật cắt nang khng do răng xương hm trn x x    
555 491 Gy m phẫu thuật cắt ton bộ tuyến mang tai bảo tồn dy thần kinh VII X X    
556 526 Gy m phẫu thuật cắt u da đầu x x x  
557 527 Gy m phẫu thuật cắt u da lnh tnh vnh tai x x    
558 528 Gy m phẫu thuật cắt u da lnh tnh vng da đầu dưới 2cm x x x  
559 531 Gy m phẫu thuật cắt u đy lưỡi v mở kh quản x x    
560 532 Gy m phẫu thuật cắt u đy lưỡi x x    
561 544 Gy m phẫu thuật cắt u lnh phần mềm đường knh trn 10cm x x x  
562 546 Gy m phẫu thuật cắt u lnh tnh vng mũi dưới 2cm x x    
563 547 Gy m phẫu thuật cắt u lợi hm x x    
564 548 Gy m phẫu thuật cắt u lưỡi x x    
565 553 Gy m phẫu thuật cắt u mu, u bạch huyết thnh ngực đường knh dưới 5 cm x x    
566 554 Gy m phẫu thuật cắt u mu, u bạch huyết vng cổ, nch, bẹn c đường knh trn 10 cm x x    
567 555 Gy m phẫu thuật cắt u men xương hm dưới giữ lại bờ nền x x    
568 560 Gy m phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm x x x  
569 561 Gy m phẫu thuật cắt u mỡ, u b đậu vng hm mặt đường knh trn 5 cm x x x  
570 565 Gy m phẫu thuật cắt u nang gip lưỡi x x    
571 566 Gy m phẫu thuật cắt u nang gip trạng x x    
572 570 Gy m phẫu thuật cắt u nim mạc m x x    
573 574 Gy m phẫu thuật cắt u sắc tố vng hm mặt x x    
574 575 Gy m phẫu thuật cắt u sn miệng, vt hạch x x    
575 593 Gy m phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hm x x    
576 594 Gy m phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai x x    
577 601 Gy m phẫu thuật cắt u vng họng miệng x x    
578 602 Gy m phẫu thuật cắt u xơ vng hm mặt đường knh dưới 3 cm x x    
579 603 Gy m phẫu thuật cắt u xương lnh x x x  
580 631 Gy m phẫu thuật cắt xương hm tạo hnh x x    
581 643 Gy m phẫu thuật chỉnh hnh vng đầu mặt cổ x x    
582 644 Gy m phẫu thuật chỉnh hnh xương 2 hm x x    
583 645 Gy m phẫu thuật chỉnh hnh xương hm dưới hai bn x x    
584 646 Gy m phẫu thuật chỉnh hnh xương hm dưới một bn x x    
585 647 Gy m phẫu thuật chỉnh hnh xương hm trn hai bn x x    
586 648 Gy m phẫu thuật chỉnh hnh xương hm trn một bn x x    
587 651 Gy m phẫu thuật chọc thăm d u, nang vng hm mặt x x    
588 655 Gy m phẫu thuật chuyển gn điều trị mắt hở mi (2 mắt) x x    
589 656 Gy m phẫu thuật chuyển vạt da cn c cuống mạch nui x x    
590 658 Gy m phẫu thuật cố định điều trị gy xương hm dưới bằng cc nt Ivy x x    
591 659 Gy m phẫu thuật cố định điều trị gy xương hm dưới bằng vt neo chặn x x    
592 664 Gy m phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gy xương hm x x x  
593 669 Gy m phẫu thuật đa chấn thương x x    
594 675 Gy m phẫu thuật dẫn lưu mu tụ vng miệng - hm mặt x x    
595 709 Gy m phẫu thuật điều trị can sai xương g m x x    
596 710 Gy m phẫu thuật điều trị can sai xương hm dưới x x    
597 711 Gy m phẫu thuật điều trị can sai xương hm trn x x    
598 724 Gy m phẫu thuật điều trị hoại tử xương hm do tia xạ x x    
599 725 Gy m phẫu thuật điều trị hoại tử xương v phần mềm vng hm mặt do tia xạ x x    
600 729 Gy m phẫu thuật điều trị khe hở cho mặt hai bn x x    
601 730 Gy m phẫu thuật điều trị khe hở cho mặt một bn x x    
602 731 Gy m phẫu thuật điều trị khe hở mi hai bn x x    
603 732 Gy m phẫu thuật điều trị khe hở mi một bn x x    
604 733 Gy m phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt x x    
605 734 Gy m phẫu thuật điều trị khe hở vm miệng khng ton bộ x x    
606 735 Gy m phẫu thuật điều trị khe hở vm miệng ton bộ x x    
607 790 Gy m phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt c thiếu hổng tổ chức x x    
608 791 Gy m phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt khng thiếu hổng tổ chức x x x  
609 793 Gy m phẫu thuật điều trị vết thương vng hm mặt do hoả kh x x    
610 795 Gy m phẫu thuật điều trị vim lợi miệng lot hoại tử cấp x x    
611 798 Gy m phẫu thuật điều trị vim tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x x  
612 799 Gy m phẫu thuật điều trị vim xoang hm do răng x x    
613 875 Gy m phẫu thuật ghp xương bằng vật liệu thay thế tức th sau cắt đoạn xương hm trn x x    
614 876 Gy m phẫu thuật ghp xương nhn tạo (chưa bao gồm xương nhn tạo v phương tiện kết hợp) x x x  
615 878 Gy m phẫu thuật ghp xương tự thn (chưa bao gồm cc phương tiện cố định) x x x  
616 879 Gy m phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm trn x x    
617 880 Gy m phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm dưới x x    
618 881 Gy m phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu x x    
619 906 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng ghp xương, sụn tự thn x x    
620 907 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
621 908 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
622 909 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng vật liệu thay thế x x    
623 910 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng cc vật liệu thay thế x x    
624 911 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng chỉ thp x x    
625 912 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt hợp kim x x    
626 913 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt tự tiu x x    
627 914 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng chỉ thp x x    
628 915 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt tự tiu x x    
629 916 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt hợp kim x x    
630 917 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng chỉ thp x x    
631 918 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng nẹp vt hợp kim x x    
632 919 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng nẹp vt tự tiu x x    
633 920 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng chỉ thp x x    
634 921 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
635 922 Gy m phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
636 1017 Gy m phẫu thuật KHX trn mn hnh tăng sng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vt, ốc, kha ) x x    
637 1112 Gy m phẫu thuật lấy u xương (ghp xi măng) x x    
638 1113 Gy m phẫu thuật lấy xương chết, nạo r điều trị vim xương hm x x x  
639 1114 Gy m phẫu thuật lấy xương chết, nạo vim x x x  
640 1616 Gy m phẫu thuật vim sụn vnh tai, dị tật vnh tai x x    
  C. HỒI SỨC        
641 1709 Hồi sức phẫu thuật cc trường hợp chấn thương vng đầu mặt cổ: chấn thương chnh mũi, chấn thương cc xoang hm, sng, chấn gẫy xương hm trn dưới x x    
642 1747 Hồi sức phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh 5 đến 10 cm x x    
643 1748 Hồi sức phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh dưới 5 cm x x x  
644 1749 Hồi sức phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh trn 10 cm x x    
645 1750 Hồi sức phẫu thuật cắt cc loại u vng mặt c đường knh 5 đến 10 cm x x    
646 1752 Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sn miệng, tạo hnh x x    
647 1753 Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sn miệng, tạo hnh, vt hạch cổ x x    
648 1757 Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller c hoặc khng cắt cn cơ nng mi điều trị hở mi x x    
649 1768 Hồi sức phẫu thuật cắt dy thần kinh V nhnh dưới hm x x    
650 1769 Hồi sức phẫu thuật cắt dy thần kinh V nhnh ổ mắt x x    
651 1770 Hồi sức phẫu thuật cắt dy thần kinh V nhnh thi dương x x    
652 1774 Hồi sức phẫu thuật cắt đường r lun nhĩ x x    
653 1775 Hồi sức phẫu thuật cắt đường r mi dưới x x    
654 1790 Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu ci x x    
655 1934 Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII x x    
656 1965 Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hm x x    
657 1966 Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡi x x    
658 1973 Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hm dưới giữ lại bờ nền x x    
659 1978 Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm x x x  
660 1979 Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u b đậu vng hm mặt đường knh trn 5 cm x x x  
661 1983 Hồi sức phẫu thuật cắt u nang gip lưỡi x x    
662 1988 Hồi sức phẫu thuật cắt u nim mạc m x x    
663 1997 Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bo khổng lồ c hoặc khng ghp xương x x    
664 1998 Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vng hm mặt x x    
665 1999 Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh x x    
666 2011 Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hm x x    
667 2012 Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai x x    
668 2019 Hồi sức phẫu thuật cắt u vng họng miệng x x    
669 2020 Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vng hm mặt đường knh dưới 3 cm x x    
670 2021 Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lnh x x x  
671 2028 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt c tạo hnh x x    
672 2029 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vng mi mắt dưới v tạo hnh x x    
673 2030 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vng mi mắt trn v tạo hnh x x    
674 2032 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi c ti tạo vạt cơ da x x    
675 2033 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sn miệng, nạo vt hạch v tạo hnh bằng vạt từ xa x x    
676 2034 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi v vt hạch cổ x x    
677 2035 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư mi c tạo hnh đường knh dưới 5 cm x x    
678 2043 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vm khẩu ci x x    
679 2045 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vng hm mặt c nạo vt hạch dưới hm v hạch cổ x x    
680 2046 Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vng hm mặt c nạo vt hạch dưới hm, hạch cổ v tạo hnh bằng vạt tại chỗ x x    
681 2049 Hồi sức phẫu thuật cắt xương hm tạo hnh x x    
682 2061 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hnh vng đầu mặt cổ x x    
683 2062 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hnh xương 2 hm x x    
684 2063 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hnh xương hm dưới hai bn x x    
685 2064 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hnh xương hm dưới một bn x x    
686 2065 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hnh xương hm trn hai bn x x    
687 2066 Hồi sức phẫu thuật chỉnh hnh xương hm trn một bn x x    
688 2069 Hồi sức phẫu thuật chọc thăm d u, nang vng hm mặt x x    
689 2073 Hồi sức phẫu thuật chuyển gn điều trị mắt hở mi (2 mắt) x x    
690 2074 Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cn c cuống mạch nui x x    
691 2075 Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cng đồ dưới x x    
692 2076 Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gy xương hm dưới bằng cc nt Ivy x x    
693 2077 Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gy xương hm dưới bằng vt neo chặn x x    
694 2082 Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gy xương hm x x x  
695 2085 Hồi sức phẫu thuật c sốc x x    
696 2087 Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương x x    
697 2093 Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu mu tụ vng miệng - hm mặt x x    
698 2116 Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hm dưới x x    
699 2127 Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương g m x x    
700 2128 Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hm dưới x x    
701 2129 Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hm trn x x    
702 2142 Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hm do tia xạ x x    
703 2143 Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương v phần mềm vng hm mặt do tia xạ x x    
704 2147 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở cho mặt hai bn x x    
705 2148 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở cho mặt một bn x x    
706 2149 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở mi hai bn x x    
707 2150 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở mi một bn x x    
708 2151 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt x x    
709 2152 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vm miệng khng ton bộ x x    
710 2153 Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vm miệng ton bộ x x    
711 2208 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt c thiếu hổng tổ chức x x    
712 2209 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt khng thiếu hổng tổ chức x x x  
713 2211 Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vng hm mặt do hoả kh x x    
714 2213 Hồi sức phẫu thuật điều trị vim lợi miệng lot hoại tử cấp x x    
715 2216 Hồi sức phẫu thuật điều trị vim tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x x  
716 2217 Hồi sức phẫu thuật điều trị vim xoang hm do răng x x    
717 2253 Hồi sức phẫu thuật đục chồi xương x x    
718 2293 Hồi sức phẫu thuật ghp xương bằng vật liệu thay thế tức th sau cắt đoạn xương hm trn x x    
719 2294 Hồi sức phẫu thuật ghp xương nhn tạo (chưa bao gồm xương nhn tạo v phương tiện kết hợp) x x x  
720 2296 Hồi sức phẫu thuật ghp xương tự thn (chưa bao gồm cc phương tiện cố định) x x x  
721 2297 Hồi sức phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm trn x x    
722 2298 Hồi sức phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm dưới x x    
723 2299 Hồi sức phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm dưới bằng kỹ thuật vi phẫu x x    
724 2324 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng ghp xương, sụn tự thn x x    
725 2325 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
726 2326 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
727 2327 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng vật liệu thay thế x x    
728 2328 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng cc vật liệu thay thế x x    
729 2329 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng chỉ thp x x    
730 2330 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt hợp kim x x    
731 2331 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt tự tiu x x    
732 2332 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng chỉ thp x x    
733 2333 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt tự tiu x x    
734 2334 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt hợp kim x x    
735 2335 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng chỉ thp x x    
736 2336 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng nẹp vt hợp kim x x    
737 2337 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng nẹp vt tự tiu x x    
738 2338 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng chỉ thp x x    
739 2339 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
740 2340 Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
741 2461 Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hm dưới gy x x    
742 2464 Hồi sức phẫu thuật lấy da mi sa (mi trn, mi dưới, 2 mi) c hoặc khng lấy mỡ dưới da mi x x    
743 2476 Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vng hm mặt x x    
744 2490 Hồi sức phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trn, dưới v tạo hnh 2 mi x x    
745 2505 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng x x    
746 2506 Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hm x x    
747 2530 Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghp xi măng) x x    
748 2531 Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo r điều trị vim xương hm x x x  
749 2532 Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo vim x x x  
750 2535 Hồi sức phẫu thuật loai 3 x x x  
751 2575 Hồi sức phẫu thuật mở xoang hm để lấy chp răng hoặc răng ngầm x x    
752 3034 Hồi sức phẫu thuật vim sụn vnh tai, dị tật vnh tai x x    
  D. GY T        
753 3111 Gy t phẫu thuật cc trường hợp chấn thương vng đầu mặt cổ: chấn thương chnh mũi, chấn thương cc xoang hm, sng, chấn gẫy xương hm trn dưới x x    
754 3149 Gy t phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh 5 đến 10 cm x x    
755 3150 Gy t phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh dưới 5 cm x x x  
756 3151 Gy t phẫu thuật cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh trn 10 cm x x    
757 3152 Gy t phẫu thuật cắt cc loại u vng mặt c đường knh 5 đến 10 cm x x    
758 3154 Gy t phẫu thuật cắt chậu sn miệng, tạo hnh x x    
759 3155 Gy t phẫu thuật cắt chậu sn miệng, tạo hnh, vt hạch cổ x x    
760 3176 Gy t phẫu thuật cắt đường r lun nhĩ x x    
761 3177 Gy t phẫu thuật cắt đường r mi dưới x x    
762 3189 Gy t phẫu thuật cắt khối u da lnh tnh dưới 5cm x x x  
763 3191 Gy t phẫu thuật cắt khối u da lnh tnh trn 5cm x x x  
764 3192 Gy t phẫu thuật cắt khối u khẩu ci x x    
765 3203 Gy t phẫu thuật cắt lọc vết thương gy xương hở, nắm chỉnh v cố định tạm thời x x x  
766 3204 Gy t phẫu thuật cắt lồi xương x x    
767 3219 Gy t phẫu thuật cắt nang do răng xương hm dưới x x    
768 3220 Gy t phẫu thuật cắt nang do răng xương hm trn c can thiệp xoang x x    
769 3221 Gy t phẫu thuật cắt nang do răng xương hm trn x x    
770 3222 Gy t phẫu thuật cắt nang khng do răng xương hm dưới x x    
771 3223 Gy t phẫu thuật cắt nang khng do răng xương hm trn x x    
772 3238 Gy t phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trn hoặc dưới X x    
773 3311 Gy t phẫu thuật cắt ton bộ tuyến mang tai bảo tồn dy thần kinh VII x x    
774 3336 Gy t phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII x x    
775 3346 Gy t phẫu thuật cắt u da đầu x x x  
776 3347 Gy t phẫu thuật cắt u da lnh tnh vnh tai x x    
777 3348 Gy t phẫu thuật cắt u da lnh tnh vng da đầu dưới 2cm x x x  
778 3351 Gy t phẫu thuật cắt u đy lưỡi v mở kh quản x x    
779 3352 Gy t phẫu thuật cắt u đy lưỡi x x    
780 3364 Gy t phẫu thuật cắt u lnh phần mềm đường knh trn 10cm x x x  
781 3367 Gy t phẫu thuật cắt u lợi hm x x    
782 3368 Gy t phẫu thuật cắt u lưỡi x x    
783 3375 Gy t phẫu thuật cắt u men xương hm dưới giữ lại bờ nền x x    
784 3380 Gy t phẫu thuật cắt u mỡ phần mềm x x x  
785 3381 Gy t phẫu thuật cắt u mỡ, u b đậu vng hm mặt đường knh trn 5 cm x x x  
786 3385 Gy t phẫu thuật cắt u nang gip lưỡi x x    
787 3390 Gy t phẫu thuật cắt u nim mạc m x x    
788 3394 Gy t phẫu thuật cắt u sắc tố vng hm mặt x x    
789 3395 Gy t phẫu thuật cắt u sn miệng, vt hạch x x    
790 3400 Gy t phẫu thuật cắt u thần kinh vng hm mặt x x    
791 3401 Gy t phẫu thuật cắt u thần kinh x x    
792 3413 Gy t phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hm x x    
793 3414 Gy t phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai x x    
794 3422 Gy t phẫu thuật cắt u xơ vng hm mặt đường knh dưới 3 cm x x    
795 3423 Gy t phẫu thuật cắt u xương lnh x x x  
796 3451 Gy t phẫu thuật cắt xương hm tạo hnh x x    
797 3464 Gy t phẫu thuật chỉnh hnh xương 2 hm x x    
798 3465 Gy t phẫu thuật chỉnh hnh xương hm dưới hai bn x x    
799 3466 Gy t phẫu thuật chỉnh hnh xương hm dưới một bn x x    
800 3467 Gy t phẫu thuật chỉnh hnh xương hm trn hai bn x x    
801 3468 Gy t phẫu thuật chỉnh hnh xương hm trn một bn x x    
802 3471 Gy t phẫu thuật chọc thăm d u, nang vng hm mặt x x    
803 3476 Gy t phẫu thuật chuyển vạt da cn c cuống mạch nui x x    
804 3478 Gy t phẫu thuật cố định điều trị gy xương hm dưới bằng cc nt Ivy x x    
805 3479 Gy t phẫu thuật cố định điều trị gy xương hm dưới bằng vt neo chặn x x    
806 3484 Gy t phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gy xương hm x x x  
807 3487 Gy t phẫu thuật c sốc x x    
808 3518 Gy t phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hm dưới x x    
809 3529 Gy t phẫu thuật điều trị can sai xương g m x x    
810 3530 Gy t phẫu thuật điều trị can sai xương hm dưới x x    
811 3531 Gy t phẫu thuật điều trị can sai xương hm trn x x    
812 3549 Gy t phẫu thuật điều trị khe hở cho mặt hai bn x x    
813 3550 Gy t phẫu thuật điều trị khe hở cho mặt một bn x x    
814 3551 Gy t phẫu thuật điều trị khe hở mi hai bn x x    
815 3552 Gy t phẫu thuật điều trị khe hở mi một bn x x    
816 3553 Gy t phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt x x    
817 3554 Gy t phẫu thuật điều trị khe hở vm miệng khng ton bộ x x    
818 3555 Gy t phẫu thuật điều trị khe hở vm miệng ton bộ x x    
819 3556 Gy t phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vng hm mặt bằng kỹ thuật vi phẫu x x    
820 3610 Gy t phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt c thiếu hổng tổ chức x x    
821 3611 Gy t phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt khng thiếu hổng tổ chức x x x  
822 3613 Gy t phẫu thuật điều trị vết thương vng hm mặt do hoả kh x x    
823 3615 Gy t phẫu thuật điều trị vim lợi miệng lot hoại tử cấp x x    
824 3618 Gy t phẫu thuật điều trị vim tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x x  
825 3619 Gy t phẫu thuật điều trị vim xoang hm do răng x x    
826 3695 Gy t phẫu thuật ghp xương bằng vật liệu thay thế tức th sau cắt đoạn xương hm trn x x    
827 3696 Gy t phẫu thuật ghp xương nhn tạo (chưa bao gồm xương nhn tạo v phương tiện kết hợp) x x x  
828 3698 Gy t phẫu thuật ghp xương tự thn (chưa bao gồm cc phương tiện cố định) x x x  
829 3699 Gy t phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm trn x x    
830 3700 Gy t phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm dưới x x    
831 3726 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng ghp xương, sụn tự thn x x    
832 3727 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
833 3728 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
834 3729 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng vật liệu thay thế x x    
835 3730 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng cc vật liệu thay thế x x    
836 3731 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng chỉ thp x x    
837 3732 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt hợp kim x x    
838 3733 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt tự tiu x x    
839 3734 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng chỉ thp x x    
840 3735 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt tự tiu x x    
841 3736 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt hợp kim x x    
842 3737 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng chỉ thp x x    
843 3738 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng nẹp vt hợp kim x x    
844 3739 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương g m bằng nẹp vt tự tiu x x    
845 3740 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng chỉ thp x x    
846 3741 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
847 3742 Gy t phẫu thuật KHX điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
848 3863 Gy t phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hm dưới gy x x    
849 3895 Gy t phẫu thuật lấy dị vật vng hm mặt x x    
850 3924 Gy t phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng x x    
851 3925 Gy t phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hm x x    
852 3948 Gy t phẫu thuật lấy u xương (ghp xi măng) x x    
853 3949 Gy t phẫu thuật lấy xương chết, nạo r điều trị vim xương hm x x x  
854 3950 Gy t phẫu thuật lấy xương chết, nạo vim x x x  
855 3953 Gy t phẫu thuật loai 3 x x x  
856 4452 Gy t phẫu thuật vim sụn vnh tai, dị tật vnh tai x x    
  Đ. AN THẦN        
857 4460 An thần bệnh nhn khi chụp hnh ở khoa chẩn đon hnh ảnh x x x  
858 4461 An thần bệnh nhn nhổ răng x x    
859 4465 An thần bệnh nhn phải nắn xương x x x  
860 4466 An thần cho bệnh nhn nằm ở hồi sức x x x  
861 4467 An thần cho bệnh nhn nằm ở hồi tỉnh x x x  
862 4505 An thần phẫu thuật nội soi cầm mu sau phẫu thuật x x    
863 4506 An thần phẫu thuật nội soi căng da trn, căng da mặt, căng da cổ x x    
864 4587 An thần phẫu thuật nội soi ghp sụn xương tự thn x   x    
865 4767 An thần sau phẫu thuật lấy mu tụ quanh ổ mắt sau CTSN x x    
  XII UNG BƯỚU        
    A. ĐẦU-CỔ        
866 2 Cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh dưới 5 cm x x x  
867 3 Cắt cc loại u vng da đầu, cổ c đường knh 5 đến 10 cm x x    
868 6 Cắt cc loại u vng mặt c đường knh dưới 5 cm x x    
869 7 Cắt cc loại u vng mặt c đường knh 5 đến 10 cm x x    
870 8 Cắt cc loại u vng mặt c đường knh trn 10 cm x x    
871 12 Cắt cc u nang gip mng x x x  
872 13 Cắt cc u nang mang x x    
  C. HM - MẶT        
873 45 Cắt u cơ vng hm mặt x x    
874 46 Cắt u vng hm mặt đơn giản x x    
875 47 Cắt u vng hm mặt phức tạp x x    
876 55 Cắt u mu bạch mạch vng hm mặt x x    
877 56 Cắt u mạch mu lớn vng hm mặt, khi cắt bỏ km thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bn x x    
878 57 Cắt u mạch mu lớn trn 10 cm vng sn miệng, dưới hm, cạnh cổ x x    
879 58 Tim xơ điều trị u mu vng hm mặt x x    
880 59 Tim xơ điều trị u bạch mạch vng hm mặt x x    
881 60 Tim xơ chữa u mu trong xương hm x x    
882 61 Tim xơ chữa u mu, bạch mạch lưỡi, sn miệng dưới hm, cạnh cổ... x x x  
883 62 Cắt u sắc tố vng hm mặt x x    
884 63 Cắt ung thư da vng hm mặt v tạo hnh bằng vạt tại chỗ x x    
885 64 Cắt nang vng sn miệng x x    
886 65 Cắt nang vng sn miệng v tuyến nước bọt dưới hm x x    
887 68 Cắt u xơ vng hm mặt đường knh dưới 3 cm x x x  
888 69 Cắt u xơ vng hm mặt đường knh trn 3 cm x x    
889 70 Cắt nang răng đường knh dưới 2 cm x x x  
890 71 Cắt bỏ nang xương hm dưới 2 cm x x x  
891 72 Cắt bỏ nang xương hm từ 2-5 cm x x    
892 73 Cắt nang xương hm kh x x    
893 74 Cắt u nang men răng, ghp xương x x    
894 75 Cắt bỏ u xương thi dương x x    
895 76 Cắt bỏ u xương thi dương - tạo hnh vạt da cơ x x    
896 77 Cắt u mi lnh tnh c tạo hnh x x    
897 80 Cắt u thần kinh vng hm mặt x x    
898 82 Cắt ton bộ tuyến mang tai bảo tồn dy thần kinh VII x x    
899 83 Cắt u lợi đường knh dưới hoặc bằng 2cm x x    
900 84 Cắt u lợi đường knh 2 cm trở ln x x    
901 85 Cắt ton bộ u lợi 1 hm x x    
902 86 Cắt u tuyến nước bọt dưới hm x x    
903 87 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi x x    
904 88 Cắt u tuyến nước bọt phụ x x    
905 89 Cắt u tuyến nước bọt mang tai x x    
906 90 Cắt bỏ u lnh tnh vng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hm trn 5 cm x x    
907 91 Cắt u mỡ, u b đậu vng hm mặt đường knh trn 5 cm x x    
908 92 Cắt u mỡ, u b đậu vng hm mặt đường knh dưới 5 cm x x x  
  Đ. TAI - MŨI - HỌNG        
909 135 Cắt u lưỡi lnh tnh x x    
910 141 Cắt khối u khẩu ci x x    
911 153 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dy thần kinh VII x x    
912 157 Cắt u nhi sn miệng x x    
  XVI RĂNG HM MẶT        
    A. RĂNG        
913 2.        Phẫu thuật ghp xương tự thn để cấy ghp Implant x x    
914 3.        Phẫu thuật ghp xương nhn tạo để cấy ghp Implant x x    
915 4.        Phẫu thuật ghp xương hỗn hợp để cấy ghp Implant x x    
916 5.        Phẫu thuật đặt xương nhn tạo v mng sinh học quanh Implant x x    
917 6.        Phẫu thuật cấy ghp Implant x x    
918 7.        Phẫu thuật nng sn xoang hm sử dụng vật liệu tự thn để cấy ghp Implant x x    
919 8.        Phẫu thuật nng sn xoang hm sử dụng vật liệu nhn tạo để cấy ghp Implant x x    
920 9.        Phẫu thuật nng sn xoang hm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghp Implant x x    
921 10.   Phẫu thuật tch xương để cấy ghp Implant x x    
922 11.   Cấy ghp Implant tức th sau nhổ răng x x    
923 12.   Phẫu thuật tăng lợi sừng ho quanh Implant x x    
924 13.   Phẫu thuật đặt lưới Titanium ti tạo xương c hướng dẫn x x    
925 14.   Mng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghp Implant x x    
926 15.   Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng ghp xương tự thn lấy trong miệng x x    
927 16.   Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng ghp xương tự thn lấy ngoi miệng x x    
928 17.   Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng mng sinh học x x    
929 18.   Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng ghp xương đng kh x x    
930 19.   Phẫu thuật ti tạo xương ổ răng bằng ghp vật liệu thay thế xương x x    
931 20.   Phẫu thuật ti tạo xương sống hm bằng ghp xương tự thn lấy trong miệng x x    
932 21.   Phẫu thuật ti tạo xương sống hm bằng ghp xương tự thn lấy ngoi miệng x x    
933 22.   Phẫu thuật ti tạo xương sống hm bằng ghp xương đng kh v đặt mng sinh học x x    
934 23.   Phẫu thuật ti tạo xương sống hm bằng ghp xương nhn tạo v đặt mng sinh học x x    
935 24.   Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chn răng bằng đặt mng sinh học x x    
936 25.   Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chn răng bằng ghp xương nhn tạo v đặt mng sinh học x x    
937 26.   Phẫu thuật che phủ chn răng bằng vạt trượt đẩy sang bn c ghp nim mạc x x    
938 27.   Phẫu thuật che phủ chn răng bằng ghp vạt nim mạc ton phần x x    
939 28.   Phẫu thuật che phủ chn răng bằng ghp m lin kết dưới biểu m x x    
940 29.   Phẫu thuật che phủ chn răng bằng vạt trượt đẩy sang bn x x    
941 30.   Phẫu thuật che phủ chn răng bằng đặt mng sinh học x x    
942 31.   Phẫu thuật vạt nim mạc lm tăng chiều cao lợi dnh x x    
943 32.   Phẫu thuật ghp biểu m v m lin kết lm tăng chiều cao lợi dnh x x    
944 33.   Phẫu thuật cắt lợi điều trị ti quanh răng x x    
945 34.   Phẫu thuật vạt điều trị ti quanh răng x x    
946 35.   Phẫu thuật nạo ti lợi x x    
947 36.   Phẫu thuật tạo hnh nh lợi x x    
948 37.   Lin kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại x x    
949 38.   Lin kết cố định răng lung lay bằng dy cung kim loại v Composite x x    
950 39.   Điều trị p xe quanh răng cấp x x    
951 40.   Điều trị p xe quanh răng mạn x x    
952 41.   Điều trị vim quanh răng x x x  
953 42.   Chch p xe lợi x x x x
954 43.   Lấy cao răng x x x x
955 44.   Điều trị tủy răng c sử dụng siu m v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. x x    
956 50.   Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội x x    
957 51.   Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nng chảy x x    
958 52.   Điều trị tuỷ răng v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội c sử dụng trm xoay cầm tay x x    
959 53.   Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nng chảy c sử dụng trm xoay cầm tay x x    
960 54.   Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội c sử dụng trm xoay my x x    
961 55.   Điều trị tủy răng v hn kn hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nng chảy c sử dụng trm xoay my x x    
962 56.   Chụp tuỷ bằng MTA x x    
963 57.   Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi x x x  
964 58.   Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn x x    
965 59.   Điều trị tủy răng thủng sn bằng MTA x x    
966 60.   Điều trị tủy răng ngoi miệng (răng bị bật, nhổ) x x    
967 61.   Điều trị tủy lại x x    
968 63.   Phẫu thuật nội nha - hn ngược ống tuỷ x x    
969 67.   Điều trị su ng răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite x x    
970 68.   Điều trị su ng răng phục hồi bằng Composite x x x  
971 69.   Điều trị su ng răng phục hồi bằng Amalgam x x x x
972 70.   Điều trị su ng răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x
973 71.   Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement x x x  
974 72.   Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x  
975 73.   Phục hồi thn răng c sử dụng pin ng x x x  
976 76.   Phục hồi thn răng bằng Inlay/Onlay x x    
977 77.   Phục hồi thn răng c sử dụng chốt chn răng bằng cc vật liệu khc nhau x x    
978 78.   Veneer Composite trực tiếp x x    
979 79.   Tẩy trắng răng tủy sống c sử dụng đn Plasma x x    
980 80.   Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser x x    
981 81.   Tẩy trắng răng nội tuỷ x x    
982 82.   Tẩy trắng răng tủy sống bằng mng thuốc x x x  
983 83.   Điều trị nhạy cảm ng bằng mng với thuốc chống buốt x x x  
984 84.   Điều trị nhạy cảm ng bằng thuốc bi (cc loại) x x x x
985 85.   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
986 86.   Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
987 87.   Chụp sứ kim loại qu gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
988 88.   Chụp sứ ton phần gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
989 89.   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trn Implant x x    
990 90.   Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trn Implant x x    
991 91.   Chụp sứ kim loại qu gắn bằng cement trn Implant x x    
992 92.   Chụp sứ ton phần gắn bằng cement trn Implant x x    
993 93.   Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
994 94.   Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
995 95.   Cầu sứ kim loại qu gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
996 96.   Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
997 97.   Cầu sứ ton phần gắn bằng ốc vt trn Implant x x    
998 98.   Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trn Implant x x    
999 99.   Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trn Implant x x    
1000 100.           Cầu sứ kim loại qu gắn bằng cement trn Implant x x    
1001 101.           Cầu sứ ton phần gắn bằng cement trn Implant x x    
1002 102.           Hm giả ton phần dạng cc bấm tựa trn Implant x x    
1003 103.           Hm giả ton phần dạng thanh ngang tựa trn Implant x x    
1004 104.           Chụp nhựa x x x  
1005 105.           Chụp kim loại x x x  
1006 106.           Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x  
1007 107.           Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x  
1008 108.           Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ x x x  
1009 109.           Chụp sứ ton phần x x x  
1010 110.           Chụp kim loại qu cẩn sứ x x x  
1011 111.           Chụp sứ Cercon x x    
1012 112.           Cầu nhựa x x x  
1013 113.           Cầu hợp kim thường x x x  
1014 114.           Cầu kim loại cẩn nhựa x x x  
1015 115.           Cầu kim loại cẩn sứ x x x  
1016 116.           Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ x x x  
1017 117.           Cầu kim loại qu cẩn sứ x x x  
1018 118.           Cầu sứ ton phần x x x  
1019 119.           Cầu sứ Cercon x x    
1020 120.           Chốt ci đc kim loại x x    
1021 121.           Ci đc Titanium x x    
1022 122.           Ci đc kim loại qu x x    
1023 123.           Inlay/Onlay kim loại x x    
1024 124.           Inlay/Onlay hợp kim Titanium x x    
1025 125.           Inlay/Onlay kim loại qu x x    
1026 126.           Inlay/Onlay sứ ton phần x x    
1027 127.           Veneer Composite gin tiếp x x x  
1028 128.           Veneer sứ ton phần x x x  
1029 129.           Hm giả tho lắp bn phần nền nhựa thường x x x x
1030 130.           Hm giả tho lắp ton phần nền nhựa thường x x x x
1031 131.           Hm giả tho lắp bn phần nền nhựa dẻo x x x  
1032 132.           Hm giả tho lắp ton phần nền nhựa dẻo x x x  
1033 133.           Hm khung kim loại x x x  
1034 134.           Hm khung Titanium x x    
1035 135.           Mng hở mặt nhai x x    
1036 136.           Điều trị thi quen nghiến răng bằng mng x x x x
1037 137.           Tho cầu răng giả x x x  
1038 138.           Tho chụp răng giả x x x  
1039 139.           Sửa hm giả gy x x x x
1040 140.           Thm răng cho hm giả tho lắp x x x x
1041 141.           Thm mc cho hm giả tho lắp x x x x
1042 142.           Đệm hm nhựa thường x x x x
1043 143.           Sử dụng kh cụ cố định điều trị thi quen xấu mt mi x x    
1044 144.           Sử dụng kh cụ cố định điều trị thi quen xấu đẩy lưỡi x x    
1045 145.           Sử dụng kh cụ cố định điều trị thi quen xấu mt ngn tay x x    
1046 146.           Lấy lại khoảng bằng kh cụ cố định x x    
1047 147.           Nong rộng hm bằng kh cụ cố định nong nhanh x x    
1048 148.           Nong rộng hm bằng kh cụ cố định Quad-Helix x x    
1049 149.           Nắn chỉnh mất cn xứng hm chiều trước sau bằng kh cụ chức năng cố định Forsus x x    
1050 158.           Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant x x    
1051 159.           Nắn chỉnh răng xoay sử dụng kh cụ cố định x x    
1052 160.           Nắn chỉnh răng ngầm x x    
1053 161.           Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng kh cụ cố định x x    
1054 162.           Giữ khoảng răng bằng kh cụ cố định cung ngang vm khẩu ci (TPA) x x    
1055 163.           Giữ khoảng bằng kh cụ cố định Nance x x    
1056 164.           Giữ khoảng bằng kh cụ cố định cung lưỡi (LA) x x    
1057 168.           Lm di thn răng lm sng sử dụng kh cụ cố định x x    
1058 169.           Dn mắc ci trực tiếp sử dụng chất gắn ha trng hợp x x    
1059 170.           Dn mắc ci trực tiếp sử dụng chất gắn quang trng hợp x x    
1060 171.           Gắn mắc ci mặt lưỡi bằng kỹ thuật gin tiếp x x    
1061 172.           Gắn mắc ci mặt ngai bằng kỹ thuật gin tiếp x x    
1062 173.           Sử dụng mắc ci tự buộc trong nắn chỉnh răng x x    
1063 174.           Lm ln cc răng cửa hm dưới sử dụng dy cung bẻ Loop L hoặc dy cung đảo ngược x x    
1064 175.           Lm ln cc răng cửa hm dưới sử dụng dy cung tiện ch (Utility Archwire) v cung phụ lm ln răng cửa x x    
1065 176.           Lm trồi cc răng hm nhỏ hm dưới sử dụng kh cụ gắn chặt x x    
1066 177.           Đng khoảng răng sử dụng kh cụ cố định x x    
1067 178.           Điều chỉnh độ nghing răng bằng kh cụ cố định x x    
1068 180.           Đng khoảng bằng kh cụ tho lắp x x    
1069 181.           Nong rộng hm bằng kh cụ tho lắp x x    
1070 182.           Nắn chỉnh mất cn xứng hm chiều trước sau bằng kh cụ tho lắp x x    
1071 183.           Duy tr kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng kh cụ tho lắp x x    
1072 184.           Nắn chỉnh răng xoay sử dụng kh cụ tho lắp x x    
1073 185.           Giữ khoảng răng bằng kh cụ tho lắp x x    
1074 186.           Nắn chỉnh răng bằng hm tho lắp x x    
1075 187.           Lm ln cc răng cửa hm dưới sử dụng kh cụ tho lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn pha trước (Anterior plane) x x    
1076 188.           Đng khoảng răng bằng kh cụ tho lắp x x    
1077 189.           Sử dụng kh cụ tho lắp điều trị thi quen xấu mt mi x x    
1078 190.           Sử dụng kh cụ tho lắp điều trị thi quen xấu đẩy lưỡi x x    
1079 191.           Sử dụng kh cụ tho lắp điều trị thi quen xấu mt ngn tay x x    
1080 192.           Sử dụng kh cụ tho lắp điều trị thi quen xấu thở đường miệng x x    
1081 193.           Gắn band x x    
1082 194.           Mng điều trị đau khớp thi dương hm x x    
1083 195.           Mng nng khớp cắn x x    
1084 197.           Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ x x    
1085 198.           Phẫu thuật nhổ răng ngầm x x    
1086 199.           Phẫu thuật nhổ răng khn mọc lệch hm trn x x    
1087 200.           Phẫu thuật nhổ răng khn mọc lệch hm dưới x x    
1088 201.           Phẫu thuật nhổ răng khn mọc lệch c cắt thn x x    
1089 202.           Phẫu thuật nhổ răng khn mọc lệch c cắt thn chia chn răng x x    
1090 203.           Nhổ răng vĩnh viễn x x x  
1091 204.           Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x  
1092 205.           Nhổ chn răng vĩnh viễn x x x  
1093 206.           Nhổ răng thừa x x x  
1094 207.           Phẫu thuật nhổ răng c tạo hnh xương ổ răng x x    
1095 208.           Phẫu thuật tạo hnh xương ổ răng x x    
1096 209.           Phẫu thuật mở xương cho răng mọc x x    
1097 210.           Phẫu thuật nạo quanh cuống răng x x    
1098 211.           Phẫu thuật cắt cuống răng x x    
1099 212.           Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng x x    
1100 213.           Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x  
1101 214.           Cắt lợi trm răng khn hm dưới x x x  
1102 215.           Cắt lợi di động để lm hm giả x x    
1103 216.           Phẫu thuật cắt phanh lưỡi x x    
1104 217.           Phẫu thuật cắt phanh mi x x    
1105 218.           Phẫu thuật cắt phanh m x x    
1106 219.           Cấy chuyển răng x x    
1107 220.           Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng x x    
1108 221.           Điều trị vim quanh thn răng cấp x x x  
1109 222.           Trm bt hố rnh với GlassIonomer Cement quang trng hợp x x x  
1110 223.           Trm bt hố rnh với Composite ho trng hợp x x x  
1111 224.           Trm bt hố rnh với Composite quang trng hợp x x x  
1112 225.           Trm bt hố rnh bằng nhựa Sealant x x x  
1113 226.           Trm bt hố rnh bằng GlassIonomer Cement x x x x
1114 227.           Hn răng khng sang chấn với GlassIonomer Cement x x x x
1115 228.           Phng ngừa su răng với thuốc bi bề mặt x x x  
1116 229.           Dự phng su răng bằng mng c Gel Fluor x x x  
1117 230.           Điều trị răng sữa vim tuỷ c hồi phục x x x  
1118 231.           Lấy tuỷ buồng răng sữa x x x  
1119 232.           Điều trị tuỷ răng sữa x x x  
1120 233.           Điều trị đng cuống răng bằng Canxi Hydroxit x x x  
1121 234.           Điều trị đng cuống răng bằng MTA x x x  
1122 235.           Điều trị răng sữa su ng phục hồi bằng Amalgam x x x x
1123 236.           Điều trị răng sữa su ng phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x
1124 237.           Phục hồi thn răng sữa bằng chụp thp lm sẵn x x x  
1125 238.           Nhổ răng sữa x x x x
1126 239.           Nhổ chn răng sữa x x x x
1127 240.           Chch Apxe lợi trẻ em x x x x
1128 241.           Điều trị vim lợi trẻ em (do mảng bm) x x x x
  B. HM MẶT        
1129 242.           Phẫu thuật điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng chỉ thp x x    
1130 243.           Phẫu thuật điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
1131 244.           Phẫu thuật điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
1132 245.           Phẫu thuật điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng vật liệu thay thế x x    
1133 247.           Phẫu thuật điều trị gy Lefort I bằng chỉ thp x x    
1134 248.           Phẫu thuật điều trị gy Lefort I bằng nẹp vt hợp kim x x    
1135 249.           Phẫu thuật điều trị gy Lefort I bằng nẹp vt tự tiu x x    
1136 250.           Phẫu thuật điều trị gy Lefort II bằng chỉ thp x x    
1137 251.           Phẫu thuật điều trị gy Lefort II bằng nẹp vt hợp kim x x    
1138 252.           Phẫu thuật điểu trị gy Lefort II bằng nẹp vt tự tiu x x    
1139 253.           Phẫu thuật điều trị gy Lefort III bằng chỉ thp x x    
1140 254.           Phẫu thuật điều trị gy Lefort III bằng nẹp vt hợp kim x x    
1141 255.           Phẫu thuật điều trị gy Lefort III bằng nẹp vt tự tiu x x    
1142 268.           Phẫu thuật điều trị gy xương hm dưới bằng chỉ thp x x    
1143 269.           Phẫu thuật điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt hợp kim x x    
1144 270.           Phẫu thuật điều trị gy xương hm dưới bằng nẹp vt tự tiu x x    
1145 271.           Phẫu thuật điều trị gy xương g m bằng chỉ thp x x    
1146 272.           Phẫu thuật điều trị gy xương g m bằng nẹp vt hợp kim x x    
1147 273.           Phẫu thuật điều trị gy xương g m bằng nẹp vt tự tiu x x    
1148 274.           Phẫu thuật điểu trị gy cung tiếp bằng chỉ thp x x    
1149 275.           Phẫu thuật điều trị gy cung tiếp bằng nẹp vt hợp kim x x    
1150 276.           Phẫu thuật điều trị gy cung tiếp bằng nẹp vt tự tiu x x    
1151 277.           Phẫu thuật điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng chỉ thp x x    
1152 278.           Phẫu thuật điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt hợp kim x x    
1153 279.           Phẫu thuật điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nẹp vt tự tiu x x    
1154 280.           Điều trị gy xương g m - cung tiếp bằng nắn chỉnh (c gy t hoặc gy t) x x    
1155 281.           Phẫu thuật điều trị gy xương chnh mũi bằng chỉ thp x x    
1156 282.           Phẫu thuật điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt hợp kim x x    
1157 283.           Phẫu thuật điều trị gy xương chnh mũi bằng nẹp vt tự tiu x x    
1158 285.           Điều trị gy xương hm dưới bằng mng phẫu thuật x x    
1159 286.           Điều trị gy xương hm dưới bằng cung cố định 2 hm x x    
1160 287.           Điều trị gy xương hm dưới bằng buộc nt Ivy cố định 2 hm x x    
1161 288.           Điều trị gy xương hm dưới bằng vt neo chặn cố định 2 hm x x    
1162 289.           Phẫu thuật điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu x x    
1163 290.           Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hm dưới x x    
1164 291.           Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt x x    
1165 294.           Phẫu thuật lấy dị vật vng hm mặt x x    
1166 295.           Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt c thiếu hổng tổ chức x x    
1167 296.           Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt khng thiếu hổng tổ chức x x x  
1168 297.           Phẫu thuật điều trị vết thương vng hm mặt do hoả kh x x    
1169 298.           Cố định tạm thời sơ cứu gy xương hm x x x  
1170 299.           Dẫn lưu mu tụ vng miệng - hm mặt x x x  
1171 300.           Sơ cứu gy xương vng hm mặt x x x  
1172 301.           Sơ cứu vết thương phần mềm vng hm mặt x x x x
1173 304.           Phẫu thuật cắt đường r lun nhĩ x x    
1174 305.           Phẫu thuật cắt đường r mi dưới x x    
1175 306.           Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hm x x    
1176 308.           Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị r tuyến nước bọt mang tai x x    
1177 309.           Điều trị vim tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến x x    
1178 313.           Phẫu thuật cắt đoạn xương hm dưới khng đặt nẹp giữ chỗ x x    
1179 314.           Phẫu thuật ghp xương với khung nẹp hợp kim tức th sau cắt đoạn xương hm dưới x x    
1180 315.           Gy t vng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại bin x x x  
1181 316.           Phẫu thuật cắt nhnh ổ mắt của dy thần kinh V x x    
1182 317.           Phẫu thuật cắt nhnh dưới hm của dy thần kinh V x x    
1183 320.           Phẫu thuật cắt u men xương hm dưới giữ lại bờ nền x x    
1184 321.           Phẫu thuật cắt lồi xương x x    
1185 322.           Phẫu thuật lm su ngch tiền đnh x x    
1186 323.           Phẫu thuật mở xoang hm để lấy chp răng hoặc răng ngầm x x    
1187 324.           Phẫu thuật điều trị vim xoang hm do răng x x    
1188 325.           Phẫu thuật lấy xương chết, nạo r điều trị vim xương hm x x    
1189 326.           Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hm do tia xạ x x    
1190 327.           Phẫu thuật điều trị hoại tử xương v phần mềm vng hm mặt do tia xạ x x    
1191 328.           Phẫu thuật cắt nang do răng xương hm trn x x    
1192 329.           Phẫu thuật cắt nang khng do răng xương hm trn x x    
1193 330.           Phẫu thuật cắt nang do răng xương hm trn c can thiệp xoang x x    
1194 331.           Phẫu thuật cắt nang do răng xương hm dưới x x    
1195 332.           Phẫu thuật cắt nang khng do răng xương hm dưới x x    
1196 333.           Phẫu thuật rạch dẫn lưu vim tấy lan toả vng hm mặt x x    
1197 334.           Phẫu thuật rạch dẫn lưu p xe nng vng hm mặt x x x  
1198 335.           Nắn sai khớp thi dương hm x x x  
1199 336.           Nắn sai khớp thi dương hm dưới gy m x x    
1200 337.           Nắn sai khớp thi dương hm đến muộn c gy t x x x  
1201 338.           Chọc thăm d u, nang vng hm mặt x x x  
1202 339.           Điều trị u lợi bằng Laser x x    
1203 340.           Điều trị vim lợi miệng lot hoại tử cấp x x x  
1204 341.           Phẫu thuật điều trị khe hở mi một bn x x    
1205 342.           Phẫu thuật điều trị khe hở mi hai bn x x    
1206 343.           Phẫu thuật điều trị khe hở cho mặt một bn x x    
1207 344.           Phẫu thuật điều trị khe hở cho mặt hai bn x x    
1208 345.           Phẫu thuật điều trị khe hở vm miệng khng ton bộ x x    
1209 346.           Phẫu thuật điều trị khe hở vm miệng ton bộ x x    
1210 347.           Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt x x    
  XVIII ĐIỆN QUANG        
    B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐON THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)        
    1. Chụp Xquang chẩn đon thường quy        
1211 67 Chụp Xquang sọ thẳng nghing x x x x
1212 68 Chụp Xquang mặt thẳng nghing x x x x
1213 69 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao x x x x
1214 71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghing x x x  
1215 72 Chụp Xquang Blondeau x x x x
1216 73 Chụp Xquang Hirtz x x x x
1217 74 Chụp Xquang hm chếch một bn x x x  
1218 75 Chụp Xquang xương chnh mũi nghing hoặc tiếp tuyến x x x  
1219 78 Chụp Xquang Schuller x x x  
1220 80 Chụp Xquang khớp thi dương hm x x x  
1221 81 Chụp Xquang răng cận chp (Periapical) x x x x
1222 82 Chụp Xquang răng cnh cắn (Bite wing) x x x  
1223 83 Chụp Xquang răng ton cảnh x x    
1224 84 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) x x x  
1225 86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghing x x x x
1226 87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bn x x x  
1227 99 Chụp Xquang xương đn thẳng hoặc chếch x x x x
1228 100 Chụp Xquang khớp vai thẳng x x x x
1229 101 Chụp Xquang khớp vai nghing hoặc chếch x x x  
1230 108 Chụp Xquang xương bn ngn tay thẳng, nghing hoặc chếch x x x x
1231 116 Chụp Xquang xương bn, ngn chn thẳng, nghing hoặc chếch x x x x
1232 119 Chụp Xquang ngực thẳng x x x x
1233 120 Chụp Xquang ngực nghing hoặc chếch mỗi bn x x x x
1234 123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn x x x x
1235 127 Chụp Xquang tại giường x x x  
1236 128 Chụp Xquang tại phng mổ x x x  
1237 129 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghing (Cephalometric) x x    
  2. Chụp Xquang chẩn đon c chuẩn bị        
1238 135 Chụp Xquang đường d x x    
1239 136 Chụp Xquang tuyến nước bọt x x    
    C. CHỤP CẮT LỚP VI TNH CHẨN ĐON (CT)        
    1. Chụp cắt lớp vi tnh vng đầu mặt cổ từ 1-32 dy        
1240 161 Chụp CLVT hm mặt c dựng hnh 3D x x    
1241 162 Chụp cắt lớp vi tnh hm mặt chm tia hnh nn hm trn (Cone-Beam CT) x x    
1242 163 Chụp cắt lớp vi tnh hm mặt chm tia hnh nn hm dưới (Cone-Beam CT) x x    
1243 164 Chụp cắt lớp vi tnh hm mặt chm tia hnh nn hm trn hm dưới (Cone-Beam CT) x x    
  XXII HUYẾT HỌC - TRUYỀN MU        
    A.    XT NGHIỆM ĐNG MU        
1244 2 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Cc tn khc: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng my bn tự động x x x  
1245 6 Thời gian thromboplastin một phần hoạt ho (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tn khc: TCK) bằng my bn tự động. x x x  
1246 19 Thời gian mu chảy phương php Duke x x x x
1247 21 Co cục mu đng (Tn khc: Co cục mu) x x x x
  C. TẾ BO HỌC        
1248 121 Tổng phn tch tế bo mu ngoại vi (bằng my đếm laser) x x x  
1249 122 Tổng phn tch tế bo mu ngoại vi bằng hệ thống tự động hon ton (c nhuộm tiu bản tự động) x x x  
1250 125 Huyết đồ (bằng my đếm laser) x x x  
1251 143 Mu lắng (bằng my tự động) x x x  
1252 149 Xt nghiệm tế bo cặn nước tiểu (bằng phương php thủ cng) x x x x
  D. HUYẾT THANH HỌC NHM MU        
1253 268 Phản ứng hòa hợp trong mi trường nước múi ở 220C (Kỹ thụt ́ng nghịm) x x x  
1254 287 Định nhóm máu ḥ ABO trn thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huýt thanh m̃u) đ̉ truỳn máu toàn ph̀n, kh́i h̀ng c̀u, kh́i bạch c̀u x x x  
1255 288 Định nhóm máu ḥ ABO trn thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huýt thanh m̃u) đ̉ truỳn ch́ ph̉m tỉu c̀u hoặc huýt tương x x x  
1256 290 Định nhm mu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trn my bn tự động) x x    
  H. HUYẾT HỌC LM SNG        
1257 501 Truyền mu tại giường bệnh (bệnh nhn điều trị nội - ngoại tr) x x x  
1258 502 Định nhm mu tại giường bệnh trước truyền mu x x x  
  XXIII HA SINH        
    A. MU        
1259 3 Định lượng Acid Uric x x x  
1260 19 Đo hoạt độ ALT (GPT) x x x  
1261 20 Đo hoạt độ AST (GOT) x x x  
1262 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp x x x  
1263 26 Định lượng Bilirubin gin tiếp x x x  
1264 27 Định lượng Bilirubin ton phần x x x  
1265 41 Định lượng Cholesterol ton phần x x x  
1266 51 Định lượng Creatinin x x x  
1267 75 Định lượng Glucose x x x  
1268 84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) x x x  
1269 112 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) x x x  
1270 158 Định lượng Triglycerid x x x  
1271 166 Định lượng Ur x x x  
  B. NƯỚC TIỂU        
1272 206 Tổng phn tch nước tiểu (Bằng my tự động) x x x x
  XXIV VI SINH        
    A. VI KHUẨN        
    1. Vi khuẩn chung        
1273 1 Vi khuẩn nhuộm soi x x x x
1274 3 Vi khuẩn nui cấy v định danh phương php thng thường x x x  
  2. Mycobacteria        
1275 17 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen x x x x
  3. Vibrio cholerae        
1276 42 Vibrio cholerae soi tươi x x x x
1277 43 Vibrio cholerae nhuộm soi x x x x
  4. Neisseria gonorrhoeae        
1278 49 Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi x x x x
  5. Neisseria meningitidis        
1279 56 Neisseria meningitidis nhuộm soi x x x x
  B. VIRUS        
1280 117 HBsAg test nhanh x x x x
1281 122 HBsAb test nhanh x x x x
1282 130 HBeAg test nhanh x x x x
1283 144 HCV Ab test nhanh x x x x
  3. HIV        
1284 169 HIV Ab test nhanh x x x x
1285 170 HIV Ag/Ab test nhanh x x x x
  D. VI NẤM        
1286 319 Vi nấm soi tươi x x x x
1287 321 Vi nấm nhuộm soi x x x  
  Đ. ĐNH GI NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN        
1288 329 Vi sinh vật cấy kiểm tra khng kh x x x  
1289 330 Vi sinh vật cấy kiểm tra bn tay x x x  
1290 331 Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đ tiệt trng x x x  
  XXVIII TẠO HNH - THẨM MỸ        
    A. TẠO HNH VNG ĐẦU - MẶT - CỔ        
1291 30 Phẫu thuật ghp mỡ tự thn coleman vng trn x x    
  2. Vng mi mắt        
1292 33 Xử l vết thương phần mềm nng vng mi mắt x x x x
1293 34 Khu da mi x x x  
1294 35 Khu phục hồi bờ mi x x    
1295 36 Khu cắt lọc vết thương mi x x x x
1296 37 Phẫu thuật ghp da tự thn cho vết thương khuyết da mi x x    
1297 38 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi x x    
1298 39 Phẫu thuật tạo vạt da ln cận cho vết thương khuyết da mi x x    
1299 40 Phẫu thuật ti tạo cho vết thương gc mắt x x    
1300 41 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết ton bộ mi trn x x    
1301 42 Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết ton bộ mi dưới x x    
1302 43 Phẫu thuật rt ngắn, gấp cơ nng mi trn điều trị sụp mi x x    
1303 44 Phẫu thuật treo mi ln cơ trn điều trị sụp mi x x    
1304 45 Phẫu thuật hạ mi trn x x    
1305 46 Ko di cn cơ nng mi x x    
1306 47 Phẫu thuật chuyển gn điều trị hở mi x x    
1307 48 Phẫu thuật điều trị hở mi x x    
1308 49 Ghp da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo x x    
1309 50 Khu cơ ko mi dưới để điều trị lật mi dưới x x    
1310 51 Đặt chỉ trước bản sụn lm căng mi, rt ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dưới x x    
1311 52 Phẫu thuật mở rộng khe mi x x    
1312 53 Phẫu thuật hẹp khe mi x x    
1313 54 Phẫu thuật điều tri Epicanthus x x    
1314 55 Phẫu thuật điều trị trễ mi dưới x x    
1315 57 Phẫu thuật tạo hnh khuyết một phần mi mắt x x    
1316 62 Phẫu thuật giải phng sẹo bỏng mi mắt x x x  
1317 66 Phẫu thuật ghp da tự thn vng mi mắt x x x  
1318 67 Phẫu thuật tạo hnh mi mắt kết hợp cc bộ phận xung quanh x x    
1319 68 Phẫu thuật ghp mỡ tự thn coleman điều trị lm mắt x x    
1320 69 Phẫu thuật ghp mỡ trung b tự thn điều trị lm mắt x x    
1321 72 Nng sn hốc mắt x x    
1322 79 Điều trị chứng co mi trn bằng botox x x    
1323 80 Điều trị chứng co giật mi trn bằng botox x x    
  3. Vng mũi        
1324 83 Khu v cắt lọc vết thương vng mũi x x x  
1325 84 Phẫu thuật ghp bộ phận mũi đứt rời khng sử dụng vi phẫu x x x  
1326 89 Phẫu thuật tạo hnh mũi một phần x x    
1327 93 Phẫu thuật tạo hnh cnh mũi bằng cc vạt da c cuống mach nui x x    
1328 94 Phẫu thuật tạo hnh cnh mũi bằng ghp phức hợp vnh tai x x    
1329 98 Phẫu thuật sửa cnh mũi trong seo jkhe hở mi đơn x x    
1330 99 Phẫu thuật sửa cnh mũi trong sẹo khe hở mi kp x x    
1331 100 Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi x x    
1332 101 Phẫu thuật thu nhỏ thp mũi x x    
1333 102 Phẫu thuật hạ thấp sống mũi x x    
1334 103 Phẫu thuật tạo hnh nng xương chnh mũi x x    
1335 105 Phẫu thuật tạo tạo vạt gincho tạo hnh thp mũi x x    
1336 106 Phẫu thuật chỉnh sụn cnh mũi x x    
1337 107 Phẫu thuật tạo lỗ mũi x x x  
1338 108 Phẫu thuật giải phng sẹo cht hẹp lỗ mũi x x x  
1339 109 Phẫu thuật lấy sụn vch ngăn mũi lm vật liệu ghp tự thn x x    
  4. Vng mi        
1340 110 Khu vết thương vng mi x x x  
1341 111 Phẫu thuật ti tạo khuyết nhỏ do vết thương mi x x x  
1342 112 Phẫu thuật ti tạo khuyết lớn do vết thương mi x x x  
1343 116 Phẫu thuật tạo hnh mi ton bộ bằng vạt tại chỗ x x x  
1344 117 Phẫu thuật tạo hnh mi ton bộ bằng vạt tự do x x    
1345 118 Phẫu thuật tạo hnh mi từng phần bằng vạt tại chỗ x x    
1346 119 Phẫu thuật tạo hnh mi từng phần bằng vạt ln cận x x    
1347 120 Phẫu thuật tạo hnh mi từng phần bằng vạt từ xa x x    
1348 121 Phẫu thuật tạo hnh mi kết hợp cc bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu x x    
1349 123 Phẫu thuật tạo hnh khe hở mi bẩm sinh một bn x x    
1350 124 Phẫu thuật tạo hnh khe hở mi bẩm sinh hai bn x x    
1351 125 Phẫu thuật tạo hnh biến dạng mi trong sẹo khe hở mi một bn x x    
1352 126 Phẫu thuật tạo hnh biến dạng mi trong sẹo khe hở mi hai bn x x    
1353 127 Phẫu thuật tạo hnh khe hở vm miệng mắc phải x x    
1354 128 Phẫu thuật tạo hnh khe hở vm miệng bẩm sinh x x    
1355 129 Phẫu thuật tạo hnh thng mũi miệng x x    
1356 130 Phẫu thuật tạo hnh thiểu năng vm hầu bằng vạt thnh họng sau x x    
1357 131 Phẫu thuật tạo hnh thiểu năng vm hầu bằng tim chất lm đầy x x    
1358 132 Phẫu thuật ti tạo hnh sẹo bỏng mi x x x  
1359 133 Phẫu thuật tạo hnh sẹo dnh mp x x x  
1360 134 Phẫu thuật tạo hnh nhn trung x x x  
1361 135 Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo mi trn ở nam giới x x x  
  5. Vng tai        
1362 136 Phẫu thuật khu vết rch đơn giản vnh tai x x x x
1363 137 Khu cắt lọc vết thương vnh tai x x x x
  6. Vng hm mặt cổ        
1364 161 Phẫu thuật khu đơn giản vết thương vng mặt cổ x x x x
1365 162 Phẫu thuật vết thương phần mềm vng hm mặt khng thiếu hổng tổ chức x x x x
1366 163 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản x x x x
1367 164 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vng hm mặt c thiếu hổng tổ chức x x x  
1368 167 Phẫu thuật khu vết thương thấu m x x x