Sở Y Tế Thnh phố Hồ Ch Minh
BỆNH VIỆN RĂNG HM MẶT
DANH MỤC KỸ THUẬT VƯỢT TUYẾN CHUYN MN KỸ THUẬT
STT TT NỘI DUNG PHN TUÝN
KỸ THỤT
KỸ THUẬT TƯƠNG ĐƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH 23
STT QĐ23
  IX GY M HỒI SỨC A B C D    
    A. CC KỸ THUẬT            
    B. GY M            
1 717 Gy m phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp sụn xương tự thn x       Gy m phẫu thuật chấn thương hm mặt QĐ23.X.89
2 718 Gy m phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp vật liệu thay thế x       Gy m phẫu thuật chấn thương hm mặt QĐ23.X.89
3 719 Gy m phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt x       Gy m phẫu thuật chấn thương hm mặt QĐ23.X.89
4 723 Gy m phẫu thuật điều trị hở mi x       Gy m phẫu thuật chấn thương hm mặt QĐ23.X.89
    C. HỒI SỨC            
5 2135 Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp sụn xương tự thn x       Gy m hồi sức bệnh nhn đa chấn thương
(c sốc)
QĐ23.X.144
6 2136 Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp vật liệu thay thế x       Gy m hồi sức bệnh nhn đa chấn thương
(c sốc)
QĐ23.X.144
7 2137 Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt x       Gy m hồi sức bệnh nhn đa chấn thương
(c sốc)
QĐ23.X.144
8 2141 Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi         Gy m hồi sức bệnh nhn đa chấn thương
(c sốc)
QĐ23.X.144
    D. GY T            
9 3537 Gy t phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp sụn xương tự thn x       Gy t thắm tại chỗ QĐ23.X.47
10 3538 Gy t phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp vật liệu thay thế x       Gy t thắm tại chỗ QĐ23.X.48
11 3539 Gy t phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt x       Gy t thắm tại chỗ QĐ23.X.49
  XII UNG BƯỚU            
    A. ĐẦU-CỔ            
12 315 Cắt u mu, u bạch mạch vng phức tạp, kh x       Cắt u mu, u bạch mạch vng phức tạp kh QĐ23.XIII.95
  XVI RĂNG HM MẶT            
    A. RĂNG            
13 1.        Phẫu thuật dịch chuyển dy thần kinh răng dưới để cấy ghp Implant x       Chỉnh nha phẫu thuật QĐ23.XVII.10
14 62.   Phẫu thuật nội nha c cắt bỏ chn răng v một phần thn răng x       Phẫu thuật cắt nữa thn răng phục hồi QĐ23.XVII.104
15 150.           Nắn chỉnh mất cn xứng hm chiều trước sau bằng kh cụ chức năng cố định MARA x       Chỉnh hnh răng mặt kh cụ ngoi mặt QĐ23.XVII.109
16 151.           Nắn chỉnh răng/hm dng lực ngoi miệng sử dụng Headgear x       Chỉnh hnh răng mặt kh cụ ngoi mặt QĐ23.XVII.109
17 152.           Điều trị chỉnh hnh răng mặt sử dụng kh cụ Facemask v ốc nong nhanh x       Chỉnh hnh răng mặt kh cụ ngoi mặt QĐ23.XVII.109
18 153.           Nắn chỉnh răng/hm dng lực ngoi miệng sử dụng Chincup x       Chỉnh hnh răng mặt kh cụ ngoi mặt QĐ23.XVII.109
19 154.           Duy tr kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng kh cụ cố định x       Chỉnh khớp cắn lệch lạc QĐ23.XVII.39
20 155.           Sử dụng kh cụ cố định Nance lm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng x       Chỉnh khớp cắn lệch lạc QĐ23.XVII.40
21 156.           Sử dụng cung ngang khẩu ci (TPA) lm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng x       Chỉnh khớp cắn lệch lạc QĐ23.XVII.41
22 157.           Nắn chỉnh răng c sử dụng neo chặn bằng kh cụ cố định cung lưỡi (LA) x       Chỉnh khớp cắn lệch lạc QĐ23.XVII.42
23 165.           Nắn chỉnh mũi cung hm trước phẫu thuật điều trị khe hở mi - vm miệng giai đoạn sớm x       Nắn tiến hm QĐ23.XVII.19
24 166.           Nắn chỉnh cung hm trước phẫu thuật điều trị khe hở mi - vm miệng giai đoạn sớm x       Nắn tiến hm QĐ23.XVII.19
25 167.           Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở mi - vm miệng giai đoạn sớm x       Nắn tiến hm QĐ23.XVII.19
26 179.           Nắn chỉnh khối tiền hm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở mi-vm miệng x       Nắn tiến hm QĐ23.XVII.19
27 196.           Mi chỉnh khớp cắn x       Điều chnh cắn kht QĐ23.XVII.110
    B. HM MẶT            
28 246.           Phẫu thuật điều trị gy lồi cầu xương hm dưới bằng ghp xương, sụn tự thn x       Gy lồi cầu QĐ23.XVII.86
29 256.           Phẫu thuật điều trị can sai xương hm trn x       Phẫu thuật gy xương hm trn, hm dưới,
cung tiếp, chnh mũi, gy Lefort I, II, III
QĐ23.XVII.114
30 257.           Phẫu thuật điều trị can sai xương hm dưới x       Phẫu thuật gy xương hm trn, hm dưới,
cung tiếp, chnh mũi, gy Lefort I, II, III
QĐ23.XVII.114
31 258.           Phẫu thuật điều trị can sai xương g m x       Phẫu thuật gy xương hm trn, hm dưới,
cung tiếp, chnh mũi, gy Lefort I, II, III
QĐ23.XVII.114
32 259.           Phẫu thuật chỉnh hnh xương hm trn một bn x       Chỉnh nha phẫu thuật QĐ23.XVII.10
33 260.           Phẫu thuật chỉnh hnh xương hm trn hai bn x       Chỉnh nha phẫu thuật QĐ23.XVII.10
34 261.           Phẫu thuật chỉnh hnh xương hm dưới một bn x       Chỉnh nha phẫu thuật QĐ23.XVII.10
35 262.           Phẫu thuật chỉnh hnh xương hm dưới hai bn x       Chỉnh nha phẫu thuật QĐ23.XVII.10
36 263.           Phẫu thuật chỉnh hnh xương 2 hm x       Chỉnh nha phẫu thuật QĐ23.XVII.10
37 264.           Phẫu thuật điều trị dnh khớp thi dương hm 1 bn bằng ghp xương - sụn tự thn x       Phẫu thuật dnh khớp thi dương hm 2 bn km ghp xương sụn tự thn hoặc vật liệu khc QĐ23.XVII.91
38 265.           Phẫu thuật điều trị dnh khớp thi dương hm 1 bn bằng ghp vật liệu thay thế x       Phẫu thuật dnh khớp thi dương hm 2 bn km ghp xương sụn tự thn hoặc vật liệu khc QĐ23.XVII.91
39 266.           Phẫu thuật điều trị dnh khớp thi dương hm 2 bn bằng ghp xương - sụn tự thn x       Phẫu thuật dnh khớp thi dương hm 2 bn km ghp xương sụn tự thn hoặc vật liệu khc QĐ23.XVII.91
40 267.           Phẫu thuật điều trị dnh khớp thi dương hm 2 bn bằng vật liệu thay thế x       Phẫu thuật dnh khớp thi dương hm 2 bn km ghp xương sụn tự thn hoặc vật liệu khc QĐ23.XVII.91
41 284.           Phẫu thuật điều trị gy xương chnh mũi bằng cc vật liệu thay thế x       Phẫu thuật dnh khớp thi dương hm 2 bn km ghp xương sụn tự thn hoặc vật liệu khc QĐ23.XVII.91
42 292.           Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp sụn xương tự thn x       Phẫu thuật đa chấn thương vng hm mặt hm trn, hm dưới km ghp xương sụn tự thn hoặc vật liệu khc QĐ23.XVII.90
43 293.           Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vng hm mặt c ghp vật liệu thay thế x       Phẫu thuật đa chấn thương vng hm mặt hm trn, hm dưới km ghp xương sụn tự thn hoặc vật liệu khc QĐ23.XVII.90
44 302.           Phẫu thuật ti tạo xương hm dưới ghp xương bằng kỹ thuật vi phẫu x       Ghp xương hm QĐ23.XVII.87
45 303.           Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vng hm mặt bằng vi phẫu thuật x       Phẫu thuật cc khuyết hổng lớn vng hm
mặt bằng vat da cơ hoặc vi phẫu
QĐ23.XVII.92
46 307.           Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị r tuyến nước bọt mang tai x       Phẫu thuật vết thương phần mềm vng hm mặt di trn 10 cm c tổn thương mạch mu, tuyến, thần kinh. QĐ23.XVII.118
47 310.           Phẫu thuật ghp xương tự thn tức th sau cắt đoạn xương hm trn x       Cắt đoạn xương hm trn hoặc hm dưới km ghp xương ngay QĐ23.XVII.85
48 311.           Phẫu thuật ghp xương bằng vật liệu thay thế tức th sau cắt đoạn xương hm trn x       Cắt đoạn xương hm trn hoặc hm dưới km ghp xương ngay QĐ23.XVII.85
49 312.           Phẫu thuật ghp xương tự thn tự do tức th sau cắt đoạn xương hm dưới x       Ghp xương hm QĐ23.XVII.87
50 318.           Phẫu thuật tạo hnh cc khuyết hổng lớn vng hm mặt bằng vạt da cơ x       Phẫu thuật cc khuyết hổng lớn vng hm
mặt bằng vat da cơ hoặc vi phẫu
QĐ23.XVII.92
51 319.           Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII x       Cắt u tuyến nước bọt mang tai QĐ23.XIII.12
DANH MỤC KỸ THUẬT THEO TUYẾN CHUYN MN KỸ THUẬT
Bổ sung ngy 27/6/2017 km Quyết định 916/QĐ-SYT
  III NHI KHOA        
    IV. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
    A. VẬT L TRỊ LIỆU - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
  699 Laser chiếu ngoi x